G/tbt/N/vnm/76 2015 (15- ) Page: / Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại



tải về 26.46 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích26.46 Kb.






G/TBT/N/VNM/76


2015

(15-……)

Page:  /

Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

Bản gốc: Tiếng Anh




THÔNG BÁO

Thông báo sau được đưa ra phù hợp với Điều 10.6




1.

Thành viên tham gia vào Hiệp định thông báo: VIỆT NAM

Nếu có thể, tên của các cơ quan chính quyền địa phương liên quan (Điều 3.2 và 7.2):

2.

Cơ quan có trách nhiệm:

Bộ Giao thông Vận tải

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Tên và địa chỉ (bao gồm số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail và web-site, nếu có thể) của cơ quan đại diện hoặc cơ quan có thẩm quyền được chỉ định giải quyết yêu cầu liên quan đến thông báo sẽ được chỉ ra nếu khác với những quy định trên:


Điểm hỏi đáp về TBT của Bộ giao thông Vận tải

Cục Đăng kiểm Việt Nam

18 Phạm Hùng – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – Hà Nội – Việt Nam

Tel.: 04.3768 4838; Fax: 04.3768 4840

E-mail: tbtgtvt@vr.org.vn

Website: http://www.tbt-bgtvt.vn/



3.

Thông báo theo Điều 2.9.2 [X] , 2.10.1 [ ] , 5.6.2 [ ] , 5.7.1 [ ], và các điều khác: [ ]

4.

Các sản phẩm được điều chỉnh (HS hay CCCN khi có thể, nếu không thì mã số thuế quốc gia. Ngoài ra mã số ICS có thể được cung cấp, nếu có): các kiểu loại xe ô tô (Nhóm xe N, M).

5.

Tiêu đề, số lượng trang và ngôn ngữ của các tài liệu được thông báo: Sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc (15 trang tiếng Việt).

6.


Mô tả nội dung:

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật trong sản xuất, lắp ráp các kiểu loại rơ moóc, sơ mi rơ moóc như định nghĩa tại TCVN 6211 “Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa”



Quy chuẩn này áp dụng đối với các Cơ sở sản xuất, lắp ráp rơ moóc, sơ mi rơ moóc và các Cơ quan, Tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc.

7.

Mục tiêu và lý do, kể cả bản chất của các vấn đề khẩn cấp khi áp dụng: An toàn kỹ thuật.

8.

Các tài liệu liên quan:

  1. TCVN 5037 :1989 « Ô tô rơ moóc và bán rơ moóc – Yêu cầu kỹ thuật chung »

  2. TCVN 6786 :2001 « Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị lái của ô tô và moóc, bán moóc – Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu « 

  3. TCVN 7361 : 2003 « Phương tiện giao thông đường bộ - Tấm báo hiệu phía sau cho xe hạng nặng và dài – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu ».

  4. TCVN 6978 : 2001 « Phương tiện giao thông đường bộ - Lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên phương tiện cơ giới và moóc – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu »

  5. TCVN 6901 : 2001 « Phương tiện giao thông đường bộ - Tấm phản quang lắp trên phương tiện cơ giới và moóc – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu »

  6. TCVN 6528 : 1999 “Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa”

  7. TCVN 6529 “Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu”

  8. QCVN 09 : 2015/BGTVT « Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô »

  9. QCVN 67:2013/BGTVT « Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận đối với các thiết bị áp lực trong giao thông vận tải »

  10. Thông tư 07/2015/TT-BGTVT « Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ ; vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng ; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ »

  11. Thông tư 42/2014/TT-BGTVT « Quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ « 

  12. USA National highway trafic safety administration, department of transportation ; Federal motor vehicle safety standards ; Standard No.224 « Rear impact protection » .

  13. UNECE regulations No 104 Rev1 Uniform provisions concerning the approval of retro-reflective markings for vehicles of category M, N and O.

  14. Newzealand Transport Agency ; Guide to the factsheet 13 series « Vehicle dimension and mass »

  15. Alberta Regulation 315/2002 « Commercial vehicle dimension and weight regulation »

  16. ISO 1726 : 2000 « Road vehicles – Mechanical coupling between tractors and semi-trailers Interchangeability »

  17. Automobil type Approval Handbook For Japanese Certification

  18. Automotive Industry Standards By The Automotive Research Association of India

9.

Thời hạn dự kiến thông qua:

Thời hạn dự kiến có hiệu lực:




- Ngày 15 tháng 11 năm 2015

- Sẽ được xác định



10.

Thời hạn góp ý: 60 ngày kể từ ngày gửi thông báo

11.

Toàn văn được cung cấp bởi: Điểm hỏi đáp quốc gia [X] hay địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail, web-site của các cơ quan khác, nếu thích hợp:

Điểm hỏi đáp về TBT của Bộ giao thông Vận tải

Cục Đăng kiểm Việt Nam

18 Phạm Hùng – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – Hà Nội – Việt Nam

Tel.: 04.3768 4838; Fax: 04.3768 4840

E-mail: tbtgtvt@vr.org.vn

Website: http://www.tbt-bgtvt.vn

Hoặc tải văn bản tại: http://www.tbt-bgtvt.vn/home.aspx?action=article&id=18&doit=4970





: editor doc
editor doc -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
editor doc -> PHÒng nckh- đN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢng tổng hợp giờ nghiên cứu khoa học của giảng viên năm học 2011 – 2012
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ SẢn xuất lắp ráp trong nưỚC
editor doc -> G/tbt/N/EU/115 Ngày 11 tháng 6 năm 2013 (13-3022) Page: /2 Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 4/2008)
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 08/2008)
editor doc -> BẢng giá Ô TÔ nhập khẩU (Giá tham khảo tháng 5/2008)
editor doc -> G/tbt/N/bhr/378 Ngày 13 tháng 01 năm 2015 (15-0213) Page: /2 Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương