BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng s dự thảO 15 2017



tải về 2.31 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu08.06.2018
Kích2.31 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------------------

S
DỰ THẢO 15.5.2017


ố: /TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------





Hà Nội, ngày tháng năm 2017

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết, mã số QCVN…..:2017/BTNMT.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2017.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- VP Quốc hội; VP Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp)
- Các Đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website của Bộ;
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;


- Cổng TTĐT của Bộ TN&MT;

- Lưu: VT, PC, KHCN.



BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


QCVN :2017/BTNMT


QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ MÃ LUẬT KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO VÀ RA ĐA THỜI TIẾT

National technical regulation on upper-air meteorological and weather radar codes

HÀ NỘI - 2017

LỜI NÓI ĐẦU

QCVN….:2017/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết biên soạn, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số….2017/TT/BTNMT ngày….. tháng…. năm 2017.



QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ MÃ LUẬT KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO VÀ RA ĐA THỜI TIẾT

National technical regulation on upper-air meteorological and weather radar codes



  1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định chi tiết việc mã hóa số liệu quan trắc khí tượng trên cao, ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím sau khi quan trắc và khai thác số liệu phục vụ dự báo khí tượng thủy văn và phát báo quốc tế.



1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quan trắc, khai thác, sử dụng số liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím.



1.3. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Quan trắc thám không vô tuyến là đo đạc các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, hướng và tốc độ gió trên cao bằng thiết bị vô tuyến.

1.3.2. Quan trắc pilot là đo gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học.

1.3.3. Quan trắc thời tiết bằng ra đa là quan trắc các hiện tượng thời tiết nguy hiểm, trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm.



1.3.4. Quan trắc ô dôn là đo đạc tổng lượng ô dôn có trong một cột thẳng đứng của không khí tính từ bề mặt trái đất đến giới hạn trên của khí quyển có tiết diện ngang 1cm2 bằng ô dôn kế.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT MÃ HÓA SỐ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO VÀ RA ĐA THỜI TIẾT

2.1. Các dạng mã FM 35-XI Ext.TEMP, FM 36-XI Ext.TEMP SHIP, FM 37-XI Ext.TEMP DROP, FM 38-XI Ext.TEMP MOBIL và các quy tắc mã hóa số liệu

FM 35-XI Ext. TEMP

Bản tin nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và gió trên cao quan trắc từ trạm cố định trên mặt đất

FM 36-XI Ext. TEMP SHIP

Bản tin nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và gió trên cao quan trắc từ trạm trên tàu biển

FM 37-XI Ext. TEMP DROP

Bản tin nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và gió trên cao quan trắc từ máy thám không thả từ máy bay

FM 38-XI Ext. TEMP MOBIL

Bản tin nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và gió trên cao quan trắc từ trạm di động trên mặt đất

2.1.1. Dạng mã

Phần A










Đoạn 1



D….D**




MiMiMjMj

YYGGId

IIiii*

hoặc

99LaLaLa

QcLoLoLoLo




MMMULaULo***

hohohohoim****













Đoạn 2

99P0P0P0

T0T0Ta0D0D0

d0d0f0f0f0

P1P1h1h1h1

T1T1Ta1D1D1

d1d1f1f1f1

..................

.....................

...............

PnPnhnhnhn

TnTnTanDnDn

dndnfnfnfn













Đoạn 3

88PtPtPt

TtTtTatDtDt

dtdtftftft

hoặc

88999
















Đoạn 4

77PmPmPm







hoặc

dmdmfmfmfm

(4VbVbVaVa)

66PmPmPm







hoặc



77999
















Đoạn 7

31313

srrarasasa

8GGgg (9snTwTwTw)












Đoạn 9

51515

Các nhóm mã số thuộc về khu vực

52525

 




..........

 

59595

 










Đoạn 10

61616

Các nhóm mã do quốc gia quy định

62626







..........




69696







Phần B










Đoạn 1




D….D**




MiMiMjMj

YYGGa4

IIiii*

hoặc

99LaLaLa

QcLoLoLoLo




MMMULaULo***

h0h0h0h0im****













Đoạn 5

n0n0P0P0P0

T0T0Ta0D0D0




n1n1P1P1P1

T1T1Ta1D1D1




...............

.................




nnnnPnPnPn

TnTnTanDnDn
















Đoạn 6

21212

n0n0P0P0P0

d0d0f0f0f0




n1n1P1P1P1

d1d1f1f1f1




.............

...........




nnnnPnPnPn

dndnfnfnfn













Đoạn 7

31313

srrarasasa

8GGgg (9snTwTwTw)













Đoạn 8

41414

NhCLhCMCH
















Đoạn 9

51515

Các nhóm mã số thuộc về khu vực

52525

 




..........

 

59595

 













Đoạn 10

61616

Các nhóm mã do quốc gia quy định

62626







..........




69696







Phần C













Đoạn 1




D….D**







MiMiMjMj

YYGGId

IIiii*




hoặc

99LaLaLa

QcLoLoLoLo







MMMULaULo***

hohohohoim****



















Đoạn 2

P1P1h1h1h1

T1T1Ta1D1D1

d1d1f1f1f1




.............

.................

...........




PnPnhnhnhn

TnTnTanDnDn

dndnfnfnfn



















Đoạn 3

88PtPtPt

TtTtTatDtDt

dtdtftftft







hoặc

88999






















Đoạn 4

77PmPmPm













hoặc

dmdmfmfmfm

(4VbVbVaVa)







66PmPmPm













hoặc

77999






















Đoạn 7

31313

srrarasasa

8GGgg (9snTwTwTw)



















Đoạn 9

51515

Các nhóm mã số thuộc về khu vực




52525

 







..........







59595

 



















Đoạn 10

61616

Các nhóm mã do quốc gia quy định




62626










..........







69696







Phần D










Đoạn 1




D….D**




MiMiMjMj

YYGG/

IIiii*

hoặc

99LaLaLa

QcLoLoLoLo




MMMULaULo***

hohohohoim****













Đoạn 5

n1n1P1P1P1

T1T1Ta1D1D1



…………

………….




nnnnPnPnPn

TnTnTanDnDn
















Đoạn 6

21212

n1n1P1P1P1

d1d1f1f1f1




................

.............




nnnnPnPnPn

dndnfnfnfn













Đoạn 7

31313

srrarasasa

8GGgg (9snTwTwTw)













Đoạn 9

51515

Các nhóm mã số thuộc về khu vực

52525







..........




59595

 
















Đoạn 10

61616

Các nhóm mã do quốc gia quy định

62626







..........




69696







-------------------------------------------------------------------------------------------------------

*

Sử dụng trong FM 35

**

Sử dụng trong FM 36, FM 38

***

Sử dụng trong FM 36, FM 37, FM 38

****

Sử dụng trong FM 38

-------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:



  1. Tên bản tin

TEMP mã hoá các số liệu thám không vô tuyến (khí áp, nhiệt độ, độ ẩm và gió trên cao) của một trạm trên đất liền. TEMP SHIP mã hoá các số liệu thám không vô tuyến (khí áp, nhiệt độ, độ ẩm và gió trên cao) của một trạm trên biển. TEMP DROP mã hoá các số liệu thám không vô tuyến (khí áp, nhiệt độ, độ ẩm và gió trên cao) của một trạm thả máy thám không từ máy bay. TEMP MOBIL mã hoá các số liệu thám không vô tuyến (khí áp, nhiệt độ, độ ẩm và gió trên cao) của một trạm mobile trên đất liền.

2. Nhận biết bản tin

TEMP được nhận biết bởi MiMi =TT.

TEMP SHIP được nhận biết bởi MiMi =UU.

TEMP DROP được nhận biết bởi MiMi =XX.

TEMP MOBILE được nhận biết bởi MiMi =II.

3. Các phần của bản tin

Phần A nhận biết bởi MjMj = AA; phần B nhận biết bởi MjMj = BB.

Phần C nhận biết bởi MjMj = CC; Phần D nhận biết bởi MjMj = DD.

Phần A, B bao gồm số liệu mặt đất, các mặt đẳng áp, các mức đặc tính nhiệt độ, độ ẩm, gió từ mặt đất đến 100 hPa, bao gồm cả mức 100 hPa.

Phần C, D bao gồm số liệu các mặt đẳng áp, các mức đặc tính nhiệt độ, độ ẩm, gió bên trên mức 100 hPa.

4. Các đoạn sử dụng trong bản tin



Đoạn

Nhóm chỉ thị

Nội dung

1

….

Nhận dạng mã TEMP và vị trí trạm

2

….

Phát báo số liệu các mặt đẳng áp tiêu chuẩn

3

88

Phát báo số liệu mức đối lưu hạn

4

66 hoặc 77

Phát báo số liệu các mức gió cực đại hoặc lớn nhất

5

…..

Phát báo số liệu các mức đặc tính nhiệt độ và độ ẩm

6

21212

Phát báo số liệu các mức đặc tính hướng và tốc độ gió

7

31313

Phát báo về hệ thống quan trắc đang sử dụng

8

41414

Phát báo số liệu mây

9

51515

Các nhóm mã thuộc về khu vực, Việt Nam nằm trong khu vực II

52525

…….

59595

10

61616

Các nhóm mã do quốc gia quy định, Việt Nam dùng nhóm 61616

62626

…….

69696



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương