BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘi bộ TÀi chíNH


SỐ LIỆU KẾT QUẢ THỰC HIỆN TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN



tải về 0.63 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.63 Mb.
1   2   3   4   5   6


SỐ LIỆU

KẾT QUẢ THỰC HIỆN TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN


Số TT

Chỉ tiêu

Tổng số (Người)

Trong đó

Kinh phí (triệu

đồng)

Nam (Người)

Nữ

(Người)




I

TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG













1

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
















Trong đó: Dưới 4 tuổi













2

Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học













3

Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo













3.1

Dưới 4 tuổi













3.2

Từ 4 đến dưới 16 tuổi













3.3

Từ 16 tuổi trở lên













4

Người đơn thân nghèo đang nuôi con













5

Người cao tuổi













5.1

Người cao tuổi nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng













5.2

Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng
















Trong đó: thuộc diện hộ nghèo













5.3

Người cao tuổi có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.













6

Người khuyết tật













6.1

Người khuyết tật đặc biệt nặng













a)

Dưới 16 tuổi













b)

Từ 16 đến 60 tuổi













c)

Từ đủ 60 tuổi trở lên













6.2

Người khuyết tật nặng













a)

Dưới 16 tuổi













b)

Từ 16 đến 60 tuổi













c)

Từ đủ 60 tuổi trở lên













II.

NHẬN NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC TẠI CỘNG ĐỒNG













1

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
















Trong đó: Dưới 4 tuổi













2

Người khuyết tật đặc biệt nặng
















Dưới 16 tuổi
















Từ 16 đến 60 tuổi
















Từ đủ 60 tuổi trở lên













3

Người cao tuổi có người nhận chăm sóc tại cộng đồng













III

NUÔI DƯỠNG TRONG CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI













1

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng













2

Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học













3

Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo













3.1

Dưới 16 tuổi













3.2

Từ 16 tuổi trở lên













4

Người cao tuổi













5

Người khuyết tật đặc biệt nặng













5.1

Dưới 16 tuổi













5.2

Từ16 đến đủ 60 tuổi













5.3

Từ đủ 60 tuổi trở lên













6

Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp













IV

HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG














THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 11b

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2014)


Tên cơ quan

Số: .....

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




..........ngày ... tháng ..... năm 20..


SỐ LIỆU

THỰC HIỆN TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT


Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

1

Tình hình thiệt hại







1.1

Số hộ thiếu đói

Lượt hộ




1.2

Số người thiếu đói

Lượt người




1.3

Số người chết

Người




1.4

Số người mất tích

Người




1.5

Người bị thương

Người




1.6

Hộ có nhà bị đổ, sập, trôi cháy

Hộ




1.7

Hộ có nhà hư hỏng nặng

Hộ




1.8

Hộ phải di rời nhà ở

Hộ




2

Kết quả hỗ trợ







2.1

Số hộ được hỗ trợ lương thực

Lượt hộ




2.2

Số người được hỗ trợ lương thực

Lượt người




2.3

Số người chết được hỗ trợ mai táng

Người




2.4

Số người mất tích

Người




2.5

Người bị thương

Người




2.6

Hộ được hỗ trợ làm nhà ở

Nhà




2.7

Hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở

Nhà




2.8

Hộ được hỗ trợ di rời nhà ở

Hộ




3

Nguồn lực hỗ trợ







3.1.

Gạo

Tấn







Trong đó:

+ Trung ương cấp


Tấn








+ Địa phương

Tấn







+ Huy động

Tấn




3.2.

Tổng kinh phí

Tỷ đồng







Trong đó:

+ Ngân sách Trung ương cấp


Tỷ đồng









+ Ngân sách địa phương

Tỷ đồng







+ Huy động (bao gồm cả hiện vật quy đổi)

Tỷ đồng




THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 11c

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2014)



Tên cơ quan

Số: .....

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




........ .ngày ... tháng ..... năm 20..


SỐ LIỆU

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI


Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Tổng số

Trong đó













Nam

Nữ

1

Tổng số người cao tuổi

Người










2

Số người cao tuổi thuộc hộ nghèo

Người










3

Số NCT không có người có quyền và nghĩa vụ phụng dưỡng

Người










4

Số người cao tuổi khuyết tật

Người










5

Số NCT đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội

Người










6

Số NCT đang hưởng trợ cấp người có công

Người










7

Số NCT đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng

Người










7.1

NCT thuộc hộ gia đình nghèo không có người có quyền, nghĩa vụ phụng dưỡng

Người










7.2

Người từ đủ 80 tuổi không có lương hưu, trợ cấp BHXH

Người













Trong đó: thuộc diện hộ nghèo













7.3

Người cao tuổi khuyết tật nặng, đặc biệt nặng

Người










7.4

Khác

Người










8

Số NCT đang được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng

Người










9

Số NCT đang nuôi dưỡng, chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Người










10

Số NCT có thẻ BHYT

Người










11

Số người cao tuổi được lập hồ sơ theo dõi sức khỏe

Người










12

Số NCT được hỗ trợ nhà ở

Người










13

Số cơ sở văn hóa, thể thao giải trí có bán vé, thu phí trên địa bàn

Cơ sở




x

x




Trong đó:
















- Số cơ sở văn hóa, thể thao giải trí có bán vé, thu phí trên địa bàn thực hiện miễn, giảm giá vé, phí cho người cao tuổi

Cơ sở




x

x




- Số lượt người cao tuổi được miễn giảm vé, phí dịch vụ

Lượt người










14

Số tổ chức cung cấp dịch vụ vận tải thực hiện giảm giá vé, phí dịch vụ cho NCT

Tổ chức













Trong đó: Số lượt người cao tuổi được miễn, giảm

Lượt người










15

Số người cao tuổi được chúc thọ, mừng thọ

Người













Trong đó: - 100 tuổi

Người













- 90 tuổi

Người













- Trên 100 tuổi

Người













- Tuổi 70, 75, 80, 85, 95













16

Số NCT tham gia Hội NCT

Người










17

Số NCT tham gia công tác Đảng, chính quyền, MTTQ và các tổ chức đoàn thể

Người










18

Số NCT trên địa bàn tham gia công tác khuyến học, thanh tra nhân dân, hòa giải, tổ an ninh…

Người










19

Số xã, phường, thị trấn (gọi chung xã) có các loại hình CLB có NCT tham gia

Xã










20

Tổng số CLB có NCT tham gia trên địa bàn

CLB













Trong đó: Câu lạc bộ Liên thế hệ giúp nhau

CLB










21

Số NCT tham gia các loại hình CLB trên địa bàn

Người













Trong đó: Câu lạc bộ Liên thế hệ giúp nhau

Người










22


Số cơ sở chăm sóc NCT

Người










23

Số bệnh viện có khoa lão khoa, hoặc phòng điều trị riêng cho người cao tuổi

Bệnh viện







x

24

Số xã/phường/thị trấn (gọi chung xã) có Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi

Xã




x

x




Trong đó:
















- Tổng số tiền của Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi

Triệu đồng




x

x




- Tổng số tiền huy động trong năm của Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi

Triệu đồng




x

x

25

Số cán bộ được tập huấn về công tác NCT

Lượt người










26

Kinh phí thực hiện chính sách

Triệu đồng













Chính sách trợ giúp xã hội

Triệu đồng













Chúc thọ mừng thọ

Triệu đồng













Các chế độ chính sách khác

Triệu đồng











: Images -> FileVanBan
FileVanBan -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
FileVanBan -> THÔng tư CỦa bộ TÀi chính số 17/2001/tt-btc ngàY 21 tháng 03 NĂM 2001 HƯỚng dẫn chế ĐỘ quản lý VÀ SỬ DỤng lệ phí thẩM ĐỊnh kếT quả ĐẤu thầU
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tảI
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tải cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
FileVanBan -> CƠ SỞ DỮ liệu văn bản pháp luật lớn nhất việt nam
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tải số: 320 /tb-bgtvt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tảI
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tảI
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tải cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
FileVanBan -> BỘ giao thông vận tảI


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương