PHỤ LỤc ia : BẢng chi tiết thống kê SỬ DỤng đẤt và CÁc chỉ tiêu bang I



tải về 4.66 Mb.
trang41/41
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích4.66 Mb.
1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   41



Bảng 9: Tiêu chuẩn thoát nước thải Khu TT hành chính Vườn (Định hướng đến năm 2030)


TT

Thành phần thải nước

Tiêu chuẩn

Quy mô

Nhu cầu (m3/ngđ)

I

Tổng lưu lượng

 

 

 

 

1128.90

1

Nước sinh hoạt (90% Tc cấp nước)

162

l/ng.ngđ

1092

Người

176.90

2

Nước du lịch (90% Tc cấp nước)

180

l/ng.ngđ

1200

Người

216.00

3

Nước cho công trình thương mại, dịch vụ, nghỉ trọ.(90% Tc cấp nước)

27

m3/ngđ

24.00

ha

684.00

4

Nước cho các công trình khác. (90% Tc cấp nước)

18

m3/ngđ

2.0

ha

36.00

6

Nước công trình công cộng. (90% Tc cấp nước)

9

%Qsh

 

16.00

II

Dự tính nước thẩm thấu vào hệ thống đường ống

10

%

 

112.00

III

Tổng nhu cầu

 

1240.90



Bảng 10: Tiêu chuẩn thoát nước thải Ngã 3 Sông Năng (Định hướng đến năm 2030)


TT

Thành phần thải nước

Tiêu chuẩn

Quy mô

Nhu cầu (m3/ngđ)

I

Tổng lưu lượng

 

 

 

 

129.46

1

Nước sinh hoạt (90% Tc cấp nước)

108

l/ng.ngđ

409

Người

44.18

2

Nước du lịch (90% Tc cấp nước)

180

l/ng.ngđ

0

Người

0.00

3

Nước cho công trình thương mại, dịch vụ, nghỉ trọ.(90% Tc cấp nước)

27

m3/ngđ

5.4

ha

71.86

4

Nước cho các công trình khác. (90% Tc cấp nước)

18

m3/ngđ

1.1

ha

2.74

6

Nước công trình công cộng. (90% Tc cấp nước)

9

%Qsh

 

10.69

II

Dự tính nước thẩm thấu vào hệ thống đường ống

10

%

 

12.95

III

Tổng nhu cầu

 

142.40
1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương