PHỤ LỤc ia : BẢng chi tiết thống kê SỬ DỤng đẤt và CÁc chỉ tiêu bang I



tải về 4.66 Mb.
trang1/41
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích4.66 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   41
PHỤ LỤC IA : BẢNG CHI TIẾT THỐNG KÊ SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC CHỈ TIÊU
BANG I :

Hạng mục

Kí hiệu

(Khu I – Thị Trấn Chợ Rã)

Diện tích – (ha)

Chỉ tiêu –(m2/người)

TỶ LỆ (%)

Đất dân dụng

Đất làng xóm, khu dân cư

I-DT-1

4,2547

 

0,28

I-DT-2

1,9659

 

0,13

I-DT-3

1,6399

 

0,11

I-DT-4

4,2257

 

0,28

I-DT-5

0,8548

 

0,06

I-DT-6

7,9292

 

0,53

I-DT-7

0,5486

 

0,04

I-DT-8

3,0572

 

0,20

I-DT-9

2,4052

 

0,16

I-DT-10

6,510

 

0,43

I-DT-11

2,262

 

0,15

I-DT-12

0,489

 

0,03

I-DT-13

1,253

 

0,08

I-DT-14

5,261

 

0,35

I-DT-15

1,099

 

0,07

I-DT-16

1,830

 

0,12

I-DT-17

0,222

 

0,01

I-DT-18

2,004

 

0,13

I-DT-19

2,862

 

0,19

I-DT-20

4,789

 

0,32

I-DT-21

1,184

 

0,08

I-DT-22

5,909

 

0,39

I-DT-23

6,364

 

0,42

I-DT-24

1,572

 

0,10

I-DT-25

1,852

 

0,12

I-DT-26

2,713

 

0,18

I-DT-27

1,584

 

0,11

I-DT-28

1,200

 

0,08

I-DT-29

0,720

 

0,05

I-DT-30

1,483

 

0,10

I-DT-31

0,502

 

0,03

I-DT-32

0,133

 

0,01

I-DT-33

2,882

 

0,19

I-DT-34

0,481

 

0,03

I-DT-35

1,285

 

0,09

 

I-DT-36

2,633

 

0,17

 

I-DT-37

9,595

 

0,64

 

I-DT-38

1,388

 

0,09

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

I-NT

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

98,938

 

6,57

Đất dịch vụ du lịch

Trung tâm thông tin, đất công trình giao lưu

I-GL-1

0,550

 

0,04

 

I-GL-2

0,708

 

0,05

Đất công trình nghỉ trọ

I-NN-1

0,217

 

0,01

I-NN-2

5,525

 

0,37

I-NN-3

1,269

 

0,08

Đất công trình thương mại

I-TM-1

4,073

 

0,27

I-TM-2

3,850

 

0,26

I-TM-3

0,639

 

0,04

I-TM-4

3,442

 

0,23

Đất công trình công cộng và cơ quan

I-CC-1

5,071

 

0,34

I-CC-2

5,433

 

0,36

I-CC-3

3,937

 

0,26

I-CC-4

0,412

 

0,03

I-CC-5

3,702

 

0,25

I-CC-6

2,092

 

0,14

I-CC-7

0,490

 

0,03

I-CC-8

2,219

 

0,15

I-CC-9

0,169

 

0,01

I-CC-10

0,254

 

0,02

I-CC-11

2,054

 

0,14

I-CC-12

1,007

 

0,07

I-CC-13

1,599

 

0,11

I-CC-14

3,110

 

0,21

I-CC-15

3,071

 

0,20

I-CC-16

1,130

 

0,08

I-CC-17

0,737

 

0,05

I-CC-18

0,332

 

0,02

I-CC-19

1,422

 

0,09

I-CC-20

1,712

 

0,11

I-CC-21

1,619

 

0,11

I-CC-22

1,261

 

0,08

I-CC-23

0,241

 

0,02

Bến xe, bến thuyền

I-BX-1

0,485

 

0,03

I-BX-2

0,396

 

0,03

I-BX-3

0,416

 

0,03

I-BX-4

1,168

 

0,08

I-BX-5

1,084

 

0,07

Đất dịch vụ, chợ

I-DV

 

 

-

Đất thể thao

I-TT

3,459

 

0,23

Đất công viên, vườn hoa

I-CV-1

1,580

 

0,10

I-CV-2

1,074

 

0,07

I-CV-3

0,913

 

0,06

I-CV-4

0,860

 

0,06

I-CV-5

0,609

 

0,04

I-CV-6

5,745

 

0,38

I-CV-7

1,958

 

0,13

I-CV-8

2,073

 

0,14

I-CV-9

4,592

 

0,31

I-CV-10

1,109

 

0,07

I-CV-11

0,727

 

0,05

I-CV-12

3,706

 

0,25

I-CV-13

2,838

 

0,19

I-CV-14

1,477

 

0,10

I-CV-15

9,300

 

0,62

I-CV-16

23,853

 

1,58

I-CV-17

3,185

 

0,21

I-CV-18

3,266

 

0,22

I-CV-19

1,400

 

0,09

I-CV-20

2,634

 

0,18

I-CV-21

1,968

 

0,13

Đất khu tâm linh

I-KTL

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

145,219

 

9,65

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

I-KT-1

1,064

 

0,07

 

I-KT-2

0,549

 

0,04

 

I-KT-3

1,326

 

0,09

 

I-KT-4

0,605

 

0,04

 

I-KT-5

0,807

 

0,05

Đất hỗn hợp

I-HH-1

5,413

 

0,36

 

I-HH-2

2,351

 

0,16

 

I-HH-3

1,271

 

0,08

 

I-HH-4

0,636

 

0,04

 

I-HH-5

1,384

 

0,09

 

I-HH-6

3,114

 

0,21

Total - Tổng cộng

 

18,520

 

1,23

Đất giao thông

Quốc lộ

I-QL

8,565

 

0,57

Tỉnh lộ

I-TL

22,047

 

1,46

Huyện lộ

I-HL

8,626

 

0,57

Đường giao thông nội bộ

I-GTNB

16,326

 

1,08

Total - Tổng cộng

 

55,564

 

3,69

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

318,242

 

21,15

Đất nông nghiệp

Đất trồng lúa

I-DTL

17,382

 

1,15

Đất nông nghiệp mới

I-NM

 

 

-

Đất hoa màu

I-HM-1

9,476

 

0,63

 

I-HM-2

2,922

 

0,19

 

I-HM-3

0,646

 

0,04

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

30,426

 

2,02

Đất lâm nghiệp

Đất cây xanh bảo tồn (rừng)

I-DR-1

8,200

 

0,54

I-DR-2

51,733

 

3,44

I-DR-3

0,437

 

0,03

I-DR-4

12,197

 

0,81

I-DR-5

41,643

 

2,77

I-DR-6

34,071

 

2,26

I-DR-7

20,272

 

1,35

I-DR-8

2,269

 

0,15

I-DR-9

145,807

 

9,69

I-DR-10

126,618

 

8,41

I-DR-11

82,055

 

5,45

I-DR-12

56,890

 

3,78

I-DR-13

62,187

 

4,13

I-DR-14

63,057

 

4,19

I-DR-15

41,313

 

2,75

I-DR-16

101,243

 

6,73

I-DR-17

40,369

 

2,68

I-DR-18

28,019

 

1,86

Đất rừng cây bụi

I-CB

 

 

-

Đất cây trồng không thành rừng

I-RR

 

 

-

Đất rừng cần xúc tiến sinh trưởng

I-XT

 

 

-

Đất chưa sử dụng, đất khác

I-DK-1

34,091

 

2,27

 

I-DK-2

2,497

 

0,17

 

I-DK-3

5,219

 

0,35

 

I-DK-4

9,908

 

0,66

 

I-DK-5

21,207

 

1,41

 

I-DK-6

2,857

 

0,19

 

I-DK-7

11,370

 

0,76

 

I-DK-8

14,305

 

0,95

 

I-DK-9

3,147

 

0,21

 

I-DK-10

3,222

 

0,21

 

I-DK-11

1,901

 

0,13

 

I-DK-12

29,057

 

1,93

 

I-DK-13

3,451

 

0,23

 

I-DK-14

6,511

 

0,43

 

I-DK-15

1,081

 

0,07

 

I-DK-16

0,666

 

0,04

 

I-DK-17

1,454

 

0,10

 

I-DK-18

6,023

 

0,40

 

I-DK-19

5,619

 

0,37

 

I-DK-20

1,455

 

0,10

 

I-DK-21

1,313

 

0,09

 

I-DK-22

3,488

 

0,23

 

I-DK-23

2,323

 

0,15

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

1090,545

 

72,46

Mặt nước

Mặt nước

I-MN-1

51,340

 

3,41

I-MN-2

1,198

 

0,08

I-MN-3

1,567

 

0,10

I-MN-4

0,917

 

0,06

I-MN-5

3,275

 

0,22

Mặt nước nhân tạo

I-MNN

7,460

 

0,50

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

65,755

 

4,37

TỔNG DIỆN TÍCH CÁC KHU CHỨC NĂNG

1504,9675

 

100,00
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương