PHỤ LỤc ia : BẢng chi tiết thống kê SỬ DỤng đẤt và CÁc chỉ tiêu bang I



tải về 4.66 Mb.
trang3/41
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích4.66 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   41


BẢNG III :


Hạng mục

Kí hiệu

(KHU II - ĐIỂM DU LỊCH, TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU ĐỒN ĐÈN)

Diện tích – (ha)

Chỉ tiêu –(m2/người)

Tỷ lệ (%)

Đất dân dụng

Đất làng xóm, khu dân cư

IIIA-DT-1

0,753

 

5,76

IIIA-DT-2

1,623

 

12,42

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

IIIA-NT

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

2,376

 

18,19

Đất dịch vụ du lịch

Trung tâm thông tin, đất công trình giao lưu

IIIA-GL

 

 

-

Đất công trình nghỉ trọ

IIIA-NN-1

0,868

 

6,65

IIIA-NN-2

1,932

 

14,79

Đất công trình thương mại

IIIA-TM-1

0,669

 

5,12

IIIA-TM-2

0,641

 

4,91

Đất công trình công cộng

IIIA-CC-1

1,327

 

10,16

IIIA-CC-2

0,480

 

3,67

Bến xe, bến thuyền

IIIA-BX

 

 

-

Đất dịch vụ, chợ

IIIA-DV

 

 

-

Đất thể thao, bãi tắm

IIIA-TT

 

 

-

Đất công viên, vườn hoa

IIIA-CV-1

0,555

 

4,25

IIIA-CV-2

1,074

 

8,22

Đất khu tâm linh

IIIA-KTL

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

7,547

 

57,77

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

IIIA-KT

 

 

-

Đất hỗn hợp

IIIA-HH

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

0,000

 

-

Đất giao thông

Quốc lộ

IIIA-QL

 

 

-

Tỉnh lộ

IIIA-TL

0,054

 

0,41

Huyện lộ

IIIA-HL

 

 

-

Đường giao thông nội bộ

IIIA-GTNB

1,026

 

7,85

Total - Tổng cộng

 

1,079

 

8,26

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

11,001

 

84,22

Đất nông nghiệp

Đất trồng lúa

IIIA-DTL

 

 

-

Đất nông nghiệp mới

IIIA-NM

 

 

 

Đất hoa màu

IIIA-HM

 

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

0,000

 

-

Đất lâm nghiệp

Đất cây xanh bảo tồn (rừng)

IIIA-DR

 

 

-

Đất rừng cây bụi

IIIA-CB

 

 

-

Đất cây trồng không thành rừng

IIIA-RR

 

 

-

Đất rừng cần xúc tiến sinh trưởng

IIIA-XT

 

 

-

Đất chưa sử dụng, đất khác

IIIA-DK

 

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

0,000

 

-

Mặt nước

Mặt nước

IIIA-MN

2,061

 

15,78

Mặt nước nhân tạo

IIIA-MNN

0

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

2,061

 

15,78

TỔNG DIỆN TÍCH CÁC KHU CHỨC NĂNG

13,062

 

100,00


BẢNG 4 :

Hạng mục

Ký hiệu

(Khu IIIBA - Trung Tâm Đón Tiếp Buốc Lốm )

Diện tích-(ha)

Chỉ tiêu-(m2/người)

Tỷ lệ\ - (%)

Đất dân dụng

Đất làng xóm, khu dân cư

IIIBA-DT

1,278

 

4,20

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

IIIBA-NT

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

1,278

 

4,20

 

Trung tâm thông tin, đất công trình giao lưu

IIIBA-GL

1,239

 

4,07

Đất công trình nghỉ trọ

IIIBA-NN-1

0,721

 

2,37

IIIBA-NN-2

0,898

 

2,95

IIIBA-NN-3

0,673

 

2,21

IIIBA-NN-4

1,074

 

3,53

IIIBA-NN-5

2,928

 

9,62

Đất công trình thương mại

IIIBA-TM

 

 

-

Đất công trình công cộng

IIIBA-CC-1

0,510

 

1,67

IIIBA-CC-2

4,477

 

14,71

Bến xe, bến thuyền

IIIBA-BX-1

1,300

 

4,27

IIIBA-BX-2

0,365

 

1,20

Đất dịch vụ, chợ

IIIBA-DV

0,635

 

2,09

Đất thể thao, bãi tắm

IIIBA-TT

1,376

 

4,52

Đất công viên, vườn hoa

IIIBA-CV-1

3,272

 

10,75

IIIBA-CV-2

3,115

 

10,24

IIIBA-CV-3

0,953

 

3,13

IIIBA-CV-4

0,648

 

2,13

Đất khu tâm linh

IIIBA-KTL

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

24,182

 

79,46

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

IIIBA-KT

0,126

 

0,41

Đất hỗn hợp

IIIBA-HH

 

 

-

Total - Tổng cộng

 

0,126

 

0,41

Đất giao thông

Quốc lộ

IIIBA-QL

 

 

-

Tỉnh lộ

IIIBA-TL

0,503

 

1,65

Huyện lộ

IIIBA-HL

 

 

-

Đường giao thông nội bộ

IIIBA-GTNB

1,998

 

6,57

Total - Tổng cộng

 

2,501

 

8,22

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

28,086

 

92,29

Đất nông nghiệp

Đất trồng lúa

IIIBA-DTL

 

 

-

Đất nông nghiệp mới

IIIBA-NM

 

 

 

Đất hoa màu

IIIBA-HM

 

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

0,000

 

-

Đất lâm nghiệp

Đất cây xanh bảo tồn (rừng)

IIIBA-DR

0,506

 

1,66

Đất rừng cây bụi

IIIBA-CB

 

 

-

Đất cây trồng không thành rừng

IIIBA-RR

 

 

-

Đất rừng cần xúc tiến sinh trưởng

IIIBA-XT

 

 

-

Đất chưa sử dụng, đất khác

IIIBA-DK

 

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

0,506

 

1,66

Mặt nước

Mặt nước

IIIBA-MN

1,840

 

6,05

Mặt nước nhân tạo

IIIBA-MNN

 

 

-

 

TOTAL - TỔNG CỘNG

 

1,840

 

6,05

TỔNG DIỆN TÍCH CÁC KHU CHỨC NĂNG

30,432

 

100,00

: DocumentLibrary -> 525b372e092e6c8d
DocumentLibrary -> HỘI ĐỒng nhân dân tỉnh bắc kạn cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
DocumentLibrary -> Tính cấp thiết của đề tài
DocumentLibrary -> TỈnh bắc kạn số: 53/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
DocumentLibrary -> UỶ ban nhân dân thị XÃ BẮc kạN
DocumentLibrary -> UỶ ban nhân dân thị XÃ BẮc kạn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa viêt nam
DocumentLibrary -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập Tự do Hạnh phúc
DocumentLibrary -> Ubnd-qlđt v/v: Triển khai công tác tổng vệ sinh trong ngày 21/12/2012 CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
DocumentLibrary -> Nghị định 135/2004/NĐ-cp của Chính phủ về việc quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý VI phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người thành niên
DocumentLibrary -> HỘI ĐỒng nhân dân tỉnh bắc kạN
525b372e092e6c8d -> Mục lục Chương Khái quát hiện trạng khu vực hồ Ba Bể


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương