Nghị ĐỊnh quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt



tải về 3.47 Mb.
trang9/18
Chuyển đổi dữ liệu26.04.2018
Kích3.47 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   18
1799

8

X80

644

Octadecyltrichlorosilane

1800

8

x80

645

Octyltrichlorosilane

1801

8

X80

646

Perchloric acid

1802

8

85

647

Phenolsulphonic acid, dạng lỏng

1803

8

80

648

Phenyltrichlorosilane

1804

8

X80

649

Phosphoric acid, dung dịch

1805

8

80

650

Phosphorus pentachloride

1806

8

80

651

Phosphorus pentoxide

1807

8

80

652

Phosphorus tribromide

1808

8

X80

653

Phosphorus trichloride

1809

6.1+8

668

654

Phosphorus oxychloride

1810

8

X80

655

Potassium hydrogendifluoride, thể rắn

1811

8+6.1

86

656

Potassium fluoride, thể rắn

1812

6.1

60

657

Potassium hydroxide, thể rắn

1813

8

80

658

Potassium hydroxide dung dịch

1814

8

80

659

Propionyl chloride

1815

3+8

338

660

Propyltrichlorosilane

1816

8+3

X83

661

Pyrosulphuryl chloride

1817

8

X80

662

Silicon tetrachloride

1818

8

X80

663

Natri aluminate, dung dịch

1819

8

80

664

Natri hydroxide, thể rắn

1823

8

80

665

Dung dịch Natri hydroxide

1824

8

80

666

Natri monoxide

1825

8

80

667

Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa hơn 50% nitric acid

1826

8

80

668

Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa không quá 50% nitric acid

1826

8+5

885

669

Stannic chloride, thể khan

1827

8

X80

670

Sulphur chlorides

1828

8

X88

671

Sulphur trioxide, dạng ổn định

1829

8

X88

672

Sulphur acid, chứa hơn 51% acid

1830

8

50

673

Sulphuric acid, có khói

1831

8+6.1

X886

674

Sulphuric acid, dùng rồi

1832

8

80

675

Sulphurous acid

1833

8

80

676

Sulphuryl chloride

1834

8

X88

677

Tetramethylammonium hydroxide, dung dịch

1835

8

80

678

Thionyl chloride

1836

8

X89

679

Thiophosphoryl chloride

1837

8

X80

680

Titanium tetrachloride

1838

8

X80

681

Trichloroacetic acid

1839

8

80

682

Hỗn hợp kẽm chloride

1840

8

80

683

Acetaldehyde ammonia

1841

8

90

684

Amimnium dinitro-o-cresolate, thể rắn

1843

9

60

685

Carbon tetrachloride

1846

6.1

60

686

Potussium sulphide, hydrated

1847

8

80

687

Propionic acid

1848

8

80

688

Natri sulphide, ngậm nước với không ít hơn 30% nước

1849

8

80

689

Thuốc độc dạng lỏng, nếu không có mô tả khác

1851

6.1

60

690

Hexafluoropropylene (R 1216)

1858

2

20

691

Silicon tetrafluoride

1859

6.1+8

268

692

Vinyl fluoride, dạng ổn định

1860

3

239

693

Ethyl crotonate

1862

3

33

694

Nhiên liệu dùng trong động cơ turbin hàng không

1863

3

30

695

Nhiên liệu dùng trong động cơ turbin hàng không

1863

3

33

696

Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

1866

3

30

697

Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

1866

3

33

698

Decaborane

1868

4.1+6.1

46

699

Magnesium hoặc hợp kim magnesium với trên 50% magnesium dưới dạng viên, phoi tiện hoặc thanh nhỏ

1869

4.1

40

700

Titamium hydride

1871

4.1

40

701

Dioxide chì

1872

5.1+6.1

56

702

Perchloric acid, từ 50% đến 72% acid theo khối lượng

1873

5.1+8

558

703

Barium oxide

1884

6.1

60

704

Benzidine

1885

6.1

60

705

Benzylidene chloride

1886

6.1

60

706

Bromochloromethane

1887

6.1

60

707

Chloroform

1888

6.1

60

708

Cyanogen bromide

1889

6.1+8

668

709

Ethyl bromide

1891

6.1

60

710

Ethyldichloroarsine

1892

6.1

66

711

Phenylmercuric hydroxide

1894

6.1

60

712

Phenylmercuric nitate

1895

6.1

60

713

Tetrachloroethylene

1897

6.1

60

714

Acetyl iodide

1898

8

80

715

Diisooctyl acid phosphate

1902

8

80

716

Chất tẩy dạng lỏng, ăn mòn, nếu không có mô tả khác

1903

8

80

717

Chất tẩy dạng lỏng, ăn mòn, nếu không có mô tả khác

1903

8

88

718

Selenic acid

1905

8

98

719

Sludge acid

1906

8

80

720

Soda Iime với trên 4% sodium hydrocide

1907

8

80

721

Chlorite dung dịch

1908

8

80

722

Methyl chloride và methylene chloride hỗn hợp

1912

3

23

723

Neon, làm lạnh dạng lỏng

1913

2

22

724

Butyl propionates

1914

3

30

725

Cyclohexanone

1915

3

30

726

2,2’-DichIorodiethyl ether

1916

6.1+3

63

727

Ethyl arylate, dạng ổn định

1917

3

339

728

Isopropylbenzene (Cumene)

1918

3

30

729

Methyl acrylate, dạng ổn định

1919

1

339

730

Nonanes

1920

3

30

731

Propyleneimine, dạng ổn định

1921

3+6.1

336

732

Pyrrolidine

1922

3+8

331

733

Calcium dithionite

1923

4.2

40

734

Methyl magnesium bromide trong ethyl ether

1928

4.3+3

X323

735

Potassium dithionite

1929

4.2

40

736

Kẽm dithionite

1931

9

90

737

Zirconium dạng vụn

1932

4.2

40

738

Cyanide dung dịch, nếu không có mô tả khác

1935

6.1

66

739

Cyanide dung dịch, nếu không có mô tả khác

1935

6.1

60

740

Dung dịch bromoacetic acid

1938

8

80

741

Phosphorus oxybromide

1939

8

80

742

Thioglycolic acid

1940

a

80

743

Dibromodifluoromethane

1941

9

90

744

Ammonium nitrate

1942

5.1

50

745

Argon, làm lạnh dạng lỏng

1951

2

22

746

Athylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp, ít hơn 91% ethylene oxide

1952

2

20

747

Khí dạng nén, độc, dễ cháy, nếu không có mô tả khác

1953

6.1+3

263

748

Khí dạng nén, dễ cháy, nếu không có mô tả khác

1954

3

23

749

Khí dạng nén, độc

1955

6.1

26

750

Khí nén

1956

2
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương