Nghị ĐỊnh quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt



tải về 3.47 Mb.
trang5/18
Chuyển đổi dữ liệu26.04.2018
Kích3.47 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18
1259

6.1+3

663

217

Octanes

1262

3

33

218

Sơn

1263

3

30

219

Sơn

1263

3

33

220

Vật liệu làm sơn

1263

3

30

221

Vật liệu làm sơn

1263

3

33

222

Paraldehyde

1264

3

30

223

Pentanes, dạng lỏng

1265

3

33

224

Pentanes, dạng lỏng

1265

3

33

225

Các sản phẩm có mùi thơm với chất hòa tan dễ cháy

1266

3

30

226

Các sản phẩm có mùi thơm với chất hòa tan dễ cháy

1266

3

33

227

Dầu thô petrol

1267

3

33

228

Sản phẩm dầu mỏ, nếu không có mô tả khác

1268

3

33

229

Sản phẩm dầu mỏ, nếu không có mô tả khác

1268

3

30

230

Dầu gỗ thông

1272

3

30

231

n-Propanol

1274

3

30

232

n-Propanol

1274

3

33

233

Propionaldehyde

1275

3

33

234

n-Propyl axetat

1276

3

33

235

Propylamine

1277

3+8

338

236

1-Chloropropane (Propyl chloride)

1278

3

33

237

1,2-Dichloropropane

1279

3

33

238

Propylene oxide

1280

3

33

239

Propyl formates

1281

3

33

240

Pyridine

1282

3

33

241

Dầu thông

1286

3

30

242

Dầu thông

1286

3

33

243

Dung dịch cao su

1287

3

30

244

Dung dịch cao su

1287

3

33

245

Dầu đá phiến sét

1288

3

30

246

Dầu đá phiến sét

1288

3

33

247

Dung dịch rượu Natri methylate

1289

3+8

338

248

Dung dịch rượu Natri methylate

1289

3+8

38

249

Tetraethyl silicate

1292

3

30

250

Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

1293

3

30

251

Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

1293

3

33

252

Toluene

1294

3

33

253

Trichlorosilane

1295

4.3+3+8

X338

254

Triethylamine

1296

3+8

338

255

Trimethylamine, dung dịch nước

1297

3+8

338

256

Trimethylamine, dung dịch nước

1297

3+8

38

257

Trimethylchlorosilane

1298

3+8

X338

258

Dầu thông

1299

3

30

259

Sản phẩm thay thế dầu thông

1300

3

30

260

Sản phẩm thay thế dầu thông

1300

3

33

261

Vinyl axetat dạng ổn định

1301

3

339

262

Vinyl ethyl ether dạng ổn định

1302

3

339

263

Vinylidene chloride dạng ổn định

1303

3

339

264

Vinyl isobutyl ether dạng ổn định

1304

3

339

265

Vinyitrichlorosilane dạng ổn định

1305

3+8

X338

266

Chất bảo quản gỗ, dạng lỏng

1306

3

30

267

Chất bảo quản gỗ, dạng lỏng

1306

3

33

268

Xylenes

1307

3

30

269

Xylenes

1307

3

33

270

Zirconium dạng huyền phù trong chất lỏng dễ cháy

1308

3

33

271

Zirconium dạng huyền phù trong chất lỏng dễ cháy

1308

3

30

272

Bột nhôm, đã được đóng gói

1309

4.1

40

273

Borneol

1312

4.1

40

274

Calcium resinate

1313

4.1

40

275

Calcium resinate, được hợp nhất

1314

4.1

40

276

Cobalt resinate, dạng kết tủa

1318

4.1

40

277

Ferrocerium

1323

4.1

40

278

Chất rắn dễ cháy, dạng hữu cơ

1325

4.1

40

279

Bột Hafnium, trạng thái ướt

1326

4.1

40

280

Hexamethylenetetramine

1328

4.1

40

281

Manganese resinate

1330

4.1

40

282

Metaldehyde

1332

4.1

40

283

Naphthalene thô hoặc tinh chế

1334

4.1

40

284

Phosphorus không định hình

1338

4.1

40

285

Phosphorus heptasulphide

1339

4.1

40

286

Phosphorus pentasulphide

1340

4.3

423

287

Phosphorus sesquisulphide

1341

4.1

40

288

Phosphorus trisulphide

1343

4.1

40

289

Cao su rời hoặc thứ phẩm, dạng bột hoặc hạt

1345

4.1

40

290

Silicon dạng bột, không định hình

1346

4.1

40

291

Sulphur

1350

4.1

40

292

Titanium dạng bột, trạng thái ướt

1352

4.1

40

293

Zirconium dạng bột, trạng thái ướt

1358

4.1

40

294

Than, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

1361

4.2

40

295

Than, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

1361

4.2

40

296

Than hoạt tính

1362

4.2

40

297

Cùi dừa khô

1363

4.2

40

298

Bông phế liệu, có dầu

1364

4.2

40

299

Bông ướt

1365

4.2

40

300

Diethyl kẽm

1366

4.2+4.3

X333

301

p-Nitrosodimethylaniline

1369

4.2

40

302

Dimethyl kẽm

1370

4.2+4.3

X333

303

Sợi hoặc vải, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật hoặc tổng hợp, nếu không có mô tả khác, có lẫn dầu mỡ.

1373

4.2

40

304

Ô xít sắt hoặc xỉ sắt đã qua sử dụng lấy được từ quá trình làm sạch khí than đá

1376

4.2

40

305

Chất xúc tác kim loại, ướt

1378

4.2

40

306

Giấy được xử lý bằng dầu không bão hòa, chưa được làm khô hoàn toàn

1379

4.2

40

307

Pentaborane

1380

4.2+6.1

333

308

Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, khô

1381

4.2+6.1

46

309

Potassium sulphide, thể khan

1382

4.2

40

310

Potassium sulphide, có dưới 30% nước của tinh thể

1382

4.2

40

311

Natri dithionite (Natri hydrosulphite)

1384

4.2

40

312

Natri sulphide, thể khan

1385

4.2

40

313

Natri sulphide, có dưới 30% nước của tinh thể

1385

4.2

40

314

Bánh hạt với trên 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11%

1386

4.2

40

315

Hợp kim của thủy ngân và kim loại ở trạng thái lỏng

1389

4.3

X423

316

Amides kim loại kiềm

1390

4.3

423

317

Kim loại kiềm phân tán hoặc kim loại kiềm thổ phân tán có điểm bắt lửa không quá 60°C

1391

4.3

X423

318

Kim loại kiềm phân tán hoặc kim loại kiềm thổ phân tán có điểm bắt lửa không quá 60°C

1391

4.3+3

X423

319

Hợp kim của kim loại kiềm thổ, dạng lỏng

1392

4.3

X423

320

Hợp kim của kim loại kiềm thổ, nếu không có mô tả khác

1393

4.3

423

321

Các bua nhôm

1394

4.3

423

322

Ferrosilicon nhôm dạng bột

1395

4.3+6.1

462

323

Nhôm dạng bột, không bọc
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương