Nghị ĐỊnh quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt



tải về 3.47 Mb.
trang3/18
Chuyển đổi dữ liệu26.04.2018
Kích3.47 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM


(Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)

Số thứ tự

Tên hàng

Số UN (mã số Liên Hợp quốc)

Loại, nhóm hàng

Số hiệu nguy hiểm

1

Acetylene, dạng phân rã

1001

3

239

2

Không khí dạng nén

1002

2

20

3

Không khí, dạng lỏng được làm lạnh

1003

2+5

225

4

Ammonia, thể khan

1005

6.1+8

268

5

Argon, dạng nén

1006

2

20

6

Boron trifluoride

1008

6.1+8

268

7

Bromotrifluoromethane (R 13B1 khí làm lạnh)

1009

2

20

8

1,2 - Butadiene dạng ổn định

1010

3

239

9

1,3 - Butadiene dạng ổn định

1010

3

239

10

Hỗn hợp của 1,3 - butadiene và hydrocarbon dạng ổn định

1010

3

239

11

Butane

1011

3

23

12

1-Butylene

1012

3

23

13

Butylenes hỗn hợp

1012

3

23

14

Trans - 2 - Butylene

1012

3

23

15

Carbon dioxide

1013

3

20

16

Oxygen và carbon dioxide, hỗn hợp, dạng nén (max. 30% CO2)

1014

2+5

25

17

Carbon dioxide và nitrous oxide, hỗn hợp

1015

2

20

18

Carbon monoxide, dạng nén

1016

6.1+3

263

19

Chlorine

1017

6.1+8

268

20

Chlorodiflouromethane (R22 khí làm lạnh)

1018

2

20

21

Chloropentaflouroethane (R115 khí làm lạnh)

1020

2

20

22

1- Chloro - 1,2,2,2 - tetrafluoroethane (R124 khí làm lạnh)

1021

2

20

23

ChIorotrifluoromethane (R13 khí làm lạnh)

1022

2

20

24

Khí than, dạng nén

1023

6.1+3

263

25

Cyanogen

1026

6.1+3

23

26

Cyclopropane

1027

3

20

27

Dichlorodifluoromethane (R12 khí làm lạnh)

1028

2

20

28

Dichlorodifluoromethane (R21 khí làm lạnh)

1029

2

23

29

1,1- Difluoroethane (R 152a khí làm lạnh)

1030

3

23

30

Dimethylamine, dạng khan

1032

3

23

31

Dimethyl ether

1033

3

23

32

Etan

1035

3

23

33

Etylamin

1036

3

23

34

Clorua etylic

1037

3

23

35

Ethylene, dạng lỏng được làm lạnh

1038

3

223

36

Etylic metyla ête

1039

3

23

37

Ethylene oxide và nitơ

1040

6.1+3

263

38

Hỗn hợp etylen oxit và cabon đioxit có etylen oxit từ 9 đến 87%

1041

3

239

39

Khí heli nén

1046

2

20

40

Hydro bromua, thể khan

1048

6.1+8

268

41

Hydro ở thể nén

1049

3

23

42

Hyđro clorua, thể khan

1050

6.1+8

268

43

Hyđro florua, thể khan

1052

8+6.1

886

44

Hyđro sunfua

1053

6.1+3

263

45

Butila đẳng áp

1055

3

23

46

Kryton, thể nén

1056

2

20

47

Các khí hóa lỏng, không cháy, có nạp khí nitơ, cacbon dioxide hoặc không khí

1058

2

20

48

Hỗn hợp methylacetylene và propadiene, cân bằng (như hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2)

1060

3

239

49

Hỗn hợp methylacetylene và propadiene, cân bằng

1060

3

239

50

Methylamine, thể khan

1061

3

23

51

Methyl bromide có không quá 2% chloropicrin

1062

61

26

52

Methyl chloride (R 40 khí làm lạnh)

1063

3

23

53

Methyl mercaptan

1064

6.1+3

263

54

Neon, dạng nén

1065

2

20

55

Nitrogen, dạng nén

1066

2

20

56

Dinitrogen tetroxide (nitrogen dioxide)

1067

6.1+5+8

265

57

Nitrous oxide

1070

2+5

25

58

Khí dầu mỏ dạng nén

1071

6.1+3

263

59

Ôxy dạng nén

1072

2+5

25

60

Ôxy, dạng lỏng được làm lạnh

1073

2+5

225

61

Khí dầu mỏ dạng lỏng

1075

3

23

62

Phosgene

1076

6.1+8

268

63

Propylene

1077

3

23

64

Khí làm Iạnh, nếu không có mô tả khác, như hỗn hợp khí F1, F2 hoặc F3

1078

2

20

65

Khí làm lạnh dạng lỏng

1078

2

20

66

Sulphur dioxide

1079

6.1+8

268

67

Sulphur hexafluoride

1080

2

20

68

Trifluorochloroethylene dạng ổn định

1082

6.1+3

263

69

Trimethylamine thể khan

1083

3

23

70

Vinyl bromide dạng ổn định

1085

3

239

71

Vinyl chloride dạng ổn định

1086

3

239

72

Vinyl methyl ether dạng ổn định

1087

3

239

73

Acetal

1088

3

33

74

Acetaldehyde

1089

3

33

75

Acetone

1090

3

33

76

Dầu Acetone

1091

3

33

77

Acrolein dạng ổn định

1092

6.1+3

663

78

Acrylonitrile dạng ổn định

1093

3+6.1

336

79

Cồn Allyl

1098

6.1+3

663

80

Allyl bromide

1099

3+6.1

336

81

Allyl chloride

1100

3+6

336

82

Amyl axetates

1104

3

30

83

Pentanols

1105

3

30

84

Pentanols

1105

3

33

85

Amylamine (n-amylamine, tert-amylamine)

1106

3+8

339

86

Amylamine (sec-amyamine)

1106

3+8

38

87

Amyl chloride

1107

3

33

88

1-Pentene (n-Amylene)

1108

3

33

89

Amyl formates

1109

3

30

90

n-Amyl methyl ketone

1110

3

30

91

Amyl mercaptan

1111

3

33

92

Amyl nitrate

1112

3

30

93

Amyl nitrite

1113

3

33

94

Benzen

1114

3

33

95

Butanols

1120

3

30

96

Butanols

1120

3

33

97

Butyl axetat

1123

3

30

98

Butyl axetat

1123

3

33

99

n-Butylamine

1125

3+8

338

100

1-Bromobutane

1126

3

33

101

n-Butyl bromide

1126

3

33

102

Chloro butanes

1127

3

33

103

n-Butyl formate

1128

3

33

104

Butyraldehyde

1129

3

33

105

Dầu long não

1130

3

30

106

Cacbon disulphide

1131

3+6.1

336

107

Cacbon sulphide

1131

3+6.1

336

108

Các chất kết dính chứa dung môi dễ cháy

1133

3

30
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương