I. CÂU hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN – tin học văn phòNG



tải về 0.8 Mb.
trang2/18
Chuyển đổi dữ liệu28.07.2016
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

    b). Nháy đúp Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
    c). Cả 2 câu đều sai
    d). Cả 2 câu đều đúng 
105). Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 2008. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả ?
    a). #Value         b). 0              c). 4        d). 2008
106). Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:    a). ESC         b). Ctrl           c). CapsLock          d). Tab
107). Trong soạn thảo Winword, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
    a). Insert - Page Numbers    b). View - Page Numbers
    c). Tools - Page Numbers    d). Format - Page Numbers
108). Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :
    a). Insert - New    b). View - New
    c). File - New    d). Edit - New
109). Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?
    a). Tiêu đề    b). Có đường lưới hay không
    c). Chú giải cho các trục    d). Cả 3 câu đều đúng
110). Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :
    a). Nháy đúp chuột vào từ cần chọn    b). Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
    c). Nháy chuột vào từ cần chọn    d). Bấm phím Enter
111). Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
    a). Chia sẻ tài nguyên    b). Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
    c). Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ    d). Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
112). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức  =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :
    a). #NAME!    b). #VALUE!
    c). Giá trị kiểu chuỗi 2008    d). Giá trị kiểu số 2008
113). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả :       a). 2008         b). 1           c). 4           d). #DIV/0!
114). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:
    a). 30             b). 5           c). 65         d). 110
115). Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt :
    a). Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
    b). Bắt buộc không được có phần mở rộng
    c). Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
    d). Bắt buộc phải có phần mở rộng
116). Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn :
    a). Edit - Print Preview    b). Format - Print Preview
    c). View - Print Preview    d). File - Print Preview
117). Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc ; Tại ô C2 gõ vào công thức =A2  thì nhận được kết quả tại ô C2:       a). #Value             b). TINHOC            c). TinHoc               d). Tinhoc
118). Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
    a). Tên tệp    b). Tần suất sử dụng
    c). Kích thước tệp    d). Kiểu tệp
119). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức =UPPER(A2) thì nhận được kết quả?
    a). TIN HOC VAN PHONG    b). Tin hoc van phong
    c). Tin Hoc Van Phong    d). Tin hoc van phong
120). Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:
    a). Format - Filter - AutoFilter    b). Insert - Filter - AutoFilter
    c). Data - Filter - AutoFilter    d). View - Filter - AutoFilter
121). Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách?
    a). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
    b). Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
    c). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
    d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
122). Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?     a). SUM             b). COUNTIF              c). COUNT                   d). SUMIF
123). Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
    a). Format - Font    b). Format - Paragraph
    c). Cả 2 câu đều đúng    d). Cả 2 câu đều sai
124). Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện :
    a). Table - Insert Columns    b). Format - Cells - Insert Columns
    c). Table - Insert Cells    d). Insert - Columns
125). Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy :
    a). Chọn menu lệnh File - Print    b). Bấm tổ hợp phím Ctrl - P
    c). Các câu a. và b. đều đúng    d). Các câu a. và b. đều sai
126). Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?
    a). Lây nhiễm vào boot record    b). Tự nhân bản
    c). Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng    d). Phá hủy CMOS
127). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện :
    a). Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
    b). Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
    c). View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
    d). Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
128). Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ?
    a). Shift+End    b). Alt+End
    c). Ctrl+End    d). Ctrl+Alt+End
129). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
    a). Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove
    b). Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete
    c). Cả 2 câu đều đúng
    d). Cả 2 câu đều sai
130). Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
    a). Page Up ; Page Down    b). Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down
    c). Cả 2 câu đều đúng    d). Cả 2 câu đều sai    

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM – TIN HỌC VĂN PHÒNG


     Câu : 001 .    Phím ESC
    Câu : 002 .    5
    Câu : 003 .    Format - Column
    Câu : 004 .    Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record )
    Câu : 005 .    Mở một hồ sơ đã có
    Câu : 006 .    Ram
    Câu : 007 .    Ctrl - Z
    Câu : 008 .    Ctrl + A
    Câu : 009 .    #VALUE!
    Câu : 010 .    Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
    Câu : 011 .    Chức năng thay thế trong soạn thảo
    Câu : 012 .    Ctrl+Home
    Câu : 013 .    Chọn đối tượng, rồi chọn File - Restore
    Câu : 014 .    Dấu bằng (= )
    Câu : 015 .    Format - Slide Layout...
    Câu : 016 .    Cả 3 câu đều đúng
    Câu : 017 .    Table - Split Cells
    Câu : 018 .    Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
    Câu : 019 .    Format - Bullets and Numbering
    Câu : 020 .    Table - Merge Cells
    Câu : 021 .    My Computer hoặc Windows Explorer
    Câu : 022 .    Mạng cục bộ
    Câu : 023 .    HOC
    Câu : 024 .    Lưu tệp văn bản vào đĩa
    Câu : 025 .    Shift_Del
    Câu : 026 .    File - Save
    Câu : 027 .    Slide Show - View Show
    Câu : 028 .    Insert - New Slide
    Câu : 029 .    Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
    Câu : 030 .    3
    Câu : 031 .    File - Exit
    Câu : 032 .    Control Panel
    Câu : 033 .    Bấm phím mũi tên di chuyển
    Câu : 034 .    Windows Explorer
    Câu : 035 .    File - New, sau đó chọn Folder
    Câu : 036 .    Thanh công cụ chuẩn
    Câu : 037 .    View - Header and Footer
    Câu : 038 .    Start - Search
    Câu : 039 .    Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
    Câu : 040 .    Format - Slide Design...
    Câu : 041 .    Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
    Câu : 042 .    Các câu trên đều sai
    Câu : 043 .    #DIV/0!
    Câu : 044 .    $B$1:$D$10
    Câu : 045 .    Microsoft Equation
    Câu : 046 .    Phần mềm hệ thống
    Câu : 047 .    Cả 2 câu a. b. đều đúng
    Câu : 048 .    Centimeters
    Câu : 049 .    <>
    Câu : 050 .    Table - Insert Table
    Câu : 051 .    Trên bộ nhớ ngoài
    Câu : 052 .    Format - Drop Cap
    Câu : 053 .    Tiếp xúc với độc hại
    Câu : 054 .    Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
    Câu : 055 .    Cuối năm 1997
    Câu : 056 .    File - Page Setup
    Câu : 057 .    Tất cả đều đúng
    Câu : 058 .    Insert
    Câu : 059 .    Cả 3 câu đều sai
    Câu : 060 .    tin hoc van phong
    Câu : 061 .    Calculator
    Câu : 062 .    200
    Câu : 063 .    1Angiang6
    Câu : 064 .    Edit - Delete Slide
    Câu : 065 .    Phím F5
    Câu : 066 .    File - Save As
    Câu : 067 .    Cả 2 câu a. b. đều đúng
    Câu : 068 .    Tạo đường tắt để truy cập nhanh
    Câu : 069 .    Ctrl+Home
    Câu : 070 .    Landscape
    Câu : 071 .    TIN
    Câu : 072 .    Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không
    Câu : 073 .    Tin Hoc Van Phong
    Câu : 074 .    Hub
    Câu : 075 .    ô
    Câu : 076 .    8/17/2008
    Câu : 077 .    1
    Câu : 078 .    Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên .
    Câu : 079 .    Hệ điều hành .
    Câu : 080 .    E6*F6/100
    Câu : 081 .    File - Close
    Câu : 082 .    Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
    Câu : 083 .    Print Screen
    Câu : 084 .    Nháy phải chuột, rồi chọn End Show
    Câu : 085 .    50
    Câu : 086 .    #VALUE!
    Câu : 087 .    Máy in
    Câu : 088 .    Insert - Symbol
    Câu : 089 .    Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
    Câu : 090 .    Ctrl+Esc
    Câu : 091 .    Tools - AutoCorrect Options...
    Câu : 092 .    Bấm phím Enter
    Câu : 093 .    #
    Câu : 094 .    5 Angiang 2
    Câu : 095 .    Tools - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
    Câu : 096 .    Table - Delete Rows
    Câu : 097 .    Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
    Câu : 098 .    Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch
    Câu : 099 .    #NAME!
    Câu : 100 .    My Network Places
    Câu : 101 .    Data - Sort
    Câu : 102 .    B1:H15
    Câu : 103 .    Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
    Câu : 104 .    Nháy đúp Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
    Câu : 105 .    4
    Câu : 106 .    Tab
    Câu : 107 .    Insert - Page Numbers
    Câu : 108 .    File - New
    Câu : 109 .    Cả 3 câu đều đúng
    Câu : 110 .    Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
    Câu : 111 .    Chia sẻ tài nguyên
    Câu : 112 .    Giá trị kiểu số 2008
    Câu : 113 .    4
    Câu : 114 .    65
    Câu : 115 .    Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
    Câu : 116 .    File - Print Preview
    Câu : 117 .    Tinhoc
    Câu : 118 .    Tần suất sử dụng
    Câu : 119 .    TIN HOC VAN PHONG
    Câu : 120 .    Data - Filter - AutoFilter
    Câu : 121 .    Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
    Câu : 122 .    SUMIF
    Câu : 123 .    Format - Font
    Câu : 124 .    Table - Insert Columns
    Câu : 125 .    Các câu a. và b. đều đúng
    Câu : 126 .    Tự nhân bản
    Câu : 127 .    Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
    Câu : 128 .    Ctrl+End
    Câu : 129 .    Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove
    Câu : 130 .    Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

II. BỘ 150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Tổng số 150 câu, 70% MS Word, 20% Internet, 10% MS Excel)
I. Câu hỏi MS Word (105 câu)
1. Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây?
A. File/ Exit 
B. Table/ Close 
C. Tools/ Exit 
D. File/ Close
2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau:
A. Edit/ New 
B. File/ New 
C. View/ New 
D. Tools/ New
3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + O 
B. Ctrl + P 
C. Ctrl + N 
D. Ctrl + S
4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?
A. Backspace, Delete 
B. Delete, Insert
C. Backspace, End 
D. Cả 3 ý trên
5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năng:
A. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh .
B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Việt.
C. Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3.
D. Cả A và B đều đúng.
6. Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … để:
A. Tạo bảng 
B. Định dạng kí tự 
C. Chèn hình ảnh 
D. Chia cột
7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnh:
A. Edit/ Replace 
B. Edit/ Find 
C. Edit/ Goto 
D. Edit/ Clear
8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:
A. Phông chữ 
B. Kiểu chữ 
C. Cỡ chữ và màu sắc 
D. Cả 3 ý trên
9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để:
A. In văn bản 
B. Xem trước khi in 
C. Sao chép văn bản 
D. Di chuyển văn bản
10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh:
A. File/ Page Setup 
B. Edit/ Page Setup 
C. Tool/ Page Setup 
D. View/ Page Setup
11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh:
A. File/ New 
B. View/ Open 
C. File/ Open 
D. Edit/ Open
12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác:
A. Table/ Split Cell 
B. Table/ Select 
C.Windows/ Split Cells 
D. Insert/ Select
13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác:
A. Insert/ Table/ Table 
B. Table/ Insert/ Table 
C. Table/ Insert 
D. Insert/ Table
14. Lệnh Edit/ Find … dùng để:
A. Thay thế từ, cụm từ 
B. Định dạng từ, cụm từ
C. Tìm kiếm từ, cụm từ 
D. Xóa, sửa từ, cụm từ
15. Hãy chọn đáp án sai: Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiện:
A. Nhấn chuột phải, rồi chọn Merge Cells 
B. Nhấn chọn Windows, rồi chọn Merge Cells
C. Chọn Table/ Merge Cells 
D. Chọn trên thanh công cụ
16. Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím
A. Ctrl + Z 
B. Ctrl + X 
C. Ctrl + V 
D. Ctrl + Y
17. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bản:
A. Ctrl + F 
B. Alt + F 
C. Ctrl + A 
D. Alt + A
18. Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:
A. Tạo tệp văn bản mới 
B. Chức năng thay thế 
C. Định dạng chữ hoa 
D. Lưu tệp văn bản
19. Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng để
A. Cắt một đoạn văn bản 
B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C. Sao chép một đoạn văn bản 
D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
20. Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện:
A. Insert/ Header and Footer 
B. Tools/ Header and Footer
C. View/ Header and Footer 
D. Format/ Header and Footer
21. Trong Word, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi:
A. Chọn Edit/ Copy 
B. Bấm tổ hợp Ctrl + C 
C. A và B đều đúng 
D. A và B đều sai
22. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản
A. Shift + Home 
B. Alt + Home 
C. Ctrl + Home 
D. Ctrl + Alt + Home
23. Trong Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục:
A. Portrait 
B. Right 
C. Left 
D. Landscape
24. Trong Word, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn:
A. Tools/ AutoCorrect Options 
B. Tools/ Auto Text
C. Tools/ Options 
D. Tools/ Customize
25. Khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn và muốn sang 1 đoạn mới:
A. Nhấn Ctrl + Enter 
B. Nhấn Enter 
C. Nhấn Shift + Enter 
D. Không cần nhấn
26. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về dòng cuối cùng của văn bản:
A. Shift + End
B. Ctrl + End 
C. Alt + End 
D. Ctrl + Alt + End
27. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + = có chức năng gì?
A. Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi 
B. Bật hoặc tắt chỉ số trên
C. Bật hoặc tắt chỉ số dưới 
D. Trả về dạng mặc định
28. Để giãn dòng 1,5; sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, bạn sẽ:
A. Nhấn Ctrl + 1 
B. Nhấn Ctrl + 2 
C. Nhấn Ctrl + 5
D. Nhấn Ctrl + 15
29. Để gạch dưới mỗi từ 1 nét đơn, sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + D 
B. Ctrl + Shift + W 
C. Ctrl + Shift + A 
D. Ctrl + Shift + K
30. Trong hộp thoại Format/ Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn, khoảng cách giữa 
các đoạn, các dòng còn dùng làm chức năng nào sau đây?
A. Định dạng cột 
B. Canh chỉnh Tab 
C. Thay đổi Font chữ 
D. Tất cả đều sai

31. Khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab dùng để:


A. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước. 
B. Di chuyển con trỏ đến hàng trên 
C. Thêm 1 tab vào ô
D. Không có chức năng gì.
32. Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
A. Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph 
B. Xuống một trang màn hình
C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc 
D. Tất cả đều sai.
33. Muốn xác định khoảng cách và vị trí kí tự, ta vào:
A. Format/ Paragraph 
B. Format/ Style 
C. Format/ Font 
D. Format/ Object.
34. Trong Word, để ngắt trang bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím nào?
A. Shift + Enter 
B. Ctrl + Shift + Enter 
C. Ctrl + Enter 
D. Alt + Enter
35. Trong Word, để lưu những thay đổi của tệp tin đang mở, ta sử dụng biểu tượng nào dưới đây trên 
thanh công cụ:
A. 
B. 
C. 
D. 
36. Trong Word, để canh phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + L 
B. Ctrl + R 
C. Ctrl + E 
D. Ctrl + J
37. Trong Word, để tăng cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím
A. Shift + ] 
B. Shift + [ 
C. Ctrl + [ 
D. Ctrl + ]
38. Trong Word, để bật/ tắt thanh công cụ vẽ, ta dùng lệnh:
A. View/ Toolbars/ Drawing 
B. View/ Drawing
C. View/ Toolbars/ Standard 
D. View/ Ruler
39. Microsoft Word là:
A. Chương trình bảng tính 
B. Phần mềm quản lý
C. Phần mềm ứng dụng 
D. Phần mềm hệ thống
40. Trong Word 2003, để bật/ tắt thước ngang, ta dùng lệnh:
A. View/ Ruler 
B. View/ Outline 
C. Format/ Ruler 
D. Tools/ Ruler
41. Trong Word, để mở menu Format ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + F 
B. Alt + O 
C. Alt + F 
D. Ctrl + O
42. Trong Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím
A. Shift + ] 
B. Shift + [ 
C. Ctrl + [ 
D. Ctrl + ]
43. Với chức năng của Word, bạn không thể thực hiện được việc:
A. Vẽ bảng biểu trong văn bản 
B. Chèn ảnh vào trang văn bản
C. Sao chép một đoạn văn bản và dán nhiều lần liên tục 
D. Kiểm tra lỗi chính tả Tiếng Việt
44. Trong Word, với công việc nào bạn phải mở thực đơn Format?
A. Khi muốn ghi lưu tệp văn bản 
B. Khi muốn cái đặt máy in
C. Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang 
D. Khi muốn đổi font chữ.
45. Trong Word, phát biểu nào sau đây là sai?
A. MS Word giúp bạn nhanh chóng tạo ra văn bản mới, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính.
B. MS Word được tích hợp vào HĐH Windows nên bạn không cần cài đặt phần mềm này.
C. MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft.
D. MS Word hỗ trợ tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp Tiếng Anh.
46. Trong Word, bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ.
A. Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp.
B. Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ Tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp.
C. Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ Tiếng Anh.
D. Dấu xanh và đỏ là do máy tính vị nhiễm vi rút.
47. Trong Word, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó và:
A. Nhấn chuột vào biểu tượng copy 
B. Nhấn chuột vào biểu tương Format Painter
C. Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy 
D. Không thể sao chép định dạng của dòng văn bản.
48. Trong Word, muốn biết đang sử dụng Word phiên bản nào:
A. Nhấn Help, chọn About Microsoft Word 
B. Nhấn Tools/ Options
C. Nhấn Windows/ Split 
D. Nhấn File/ Properties.
49. Trong Word, muốn chèn số trang tự động vào văn bản thì thao tác:
A. Chọn lệnh Insert/ Index and Table 
B. Chọn lệnh Insert/ Symbols
C. Chọn lệnh Insert/ Break 
D. Chọn lệnh Insert/ Page Numbers
50. Khi soạn thảo để gõ được tiếng việt chọn bộ gõ theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là telex thì sử dụng font:
A. ABC 
B. .VNITimes 
C. Time New Roman 
D. .VnTimes
51. Khi sử dụng Word, thao tác nào dưới đây bạn không làm được:
A. Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của bảng 
B. Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh vừa được chèn
C. Mở một văn bản đã có sẵn 
D. Định dạng đĩa mềm.
52. Trong Word, sau khi nhập nội dung vào các ô trong bảng, chúng ta có thể:
A. Sao chép nội dung từ ô này sang ô khác
B. Cắt và dán nội dung từ cột này sang cột khác.
C. Cắt và dán nội dung từ dòng này sang dòng khác.
D. Làm được cả 3 thao tác trên
53. Khi con trỏ đang ở ô góc bên phải, dòng cuối của một bảng, nếu muốn thêm một dòng mới cho bảng bạn sẽ sử dụng phím nào?
A. Phím Ctrl 
B. Phím Enter 
C. Phím Shift 
D. Phím tab
54. Trong Word, bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm sao để bảng này có đường kẻ đậm:
A. Lệnh Format/ Bullets and Numbering 
B. Lệnh Tools/ Borders and Shading
C. Lệnh Format/ Theme
D. Lệnh Format/ Borders and Shading
55. Để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác trong MS Word ta chọn thao tác nào?
A. File/Edit 
B. Insert/Tools 
C. Tools/Option 
D. View/Toolbars
56. Trong MS Word Để thay đổi đơn vị đo của thước, ta chọn:
A. Format/Tabs 
B. Tools/Options/General
C. Format/Object 
D. Tools/Options/View
57. Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng, ta bấm phím:
A. Tab 
B. Ctrl + Tab 
C. Ctrl + Alt 
D. Cả A và B đều đúng
58. Với một tài liệu Word có nhiều trang, để đến một trang bất kì, tổ hợp phím nào sẽ được nhấn:
A. Shift + G 
B. Ctrl + G 
C. Ctrl + Shift + G 
D. Ctrl + Alt + G
59. Trong Word, để di chuyển giữa các cửa sổ Word khi đang mở cùng lúc, ta nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + F6 
B. Shift + f6 
C. Alt + F6 
D. F6
60. Trong Word, để lưu một tài liệu, ta thực hiện:
A. Ctrl + S 
B. Alt + Shift + F2 
C. Shift + F12 
D. Cả ba cách đều đúng
61. Trong Word, để đóng tài liệu đang mở, ta thực hiện:
A. Ctrl + F4 
B. Alt + F4 
C. Shift + f4 
D. Cả A và B đều đúng
62. Trong Word, để mở một tài liệu có sẵn, ta thực hiện
A. Ctrl + O 
B. Ctrl + F12 
C. Alt + Ctrl + F2 
D. Tất cả đều đúng
63. Để chọn cả bảng, ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + Shift + 5 (số 5 trên hàng phím số) 
B. Alt + 5 (số 5 trên hàng phím số va tắt Numlock)
C. Cả A và B đều đúng 
D. Cả A và B đều sai.
64. Trong Word, để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1,5 line chọn:
A. Format/ Paragraph/ Line Spacing 
B. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó.
C. Cả hai cách A và B đều đúng 
D. Cả hai cách A và B đều sai
65. Muốn in văn bản ta dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + P 
B. Ctrl + R 
C. Ctrl + Shift + F12 
D. Cả A và C
66. Muốn canh đều một đoạn văn bản ta chọn tổ hợp phím?
A. Ctrl + F 
B. Alt + J 
C. Alt + F 
D. Ctrl + J
67. Trong Word, để chọn 1 dòng trong một bảng biểu, bạn sẽ:
A. Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng 
B. Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
C. Nhấn chuột 3 lần vào vị trí bất kỳ trong bảng 
D. Cả hai cách A và B đều được.
68. Khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Alt + Ctrl + Shift + PageDown có chức năng gì?
A. Đánh dấu toàn bộ văn bản. B. Đưa con trỏ về cuối trang văn bản.
C. Đánh dấu văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản. 
D. Đánh dấu văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản.
69. Để thay đổi kiểu font trong sọan thảo văn bản, ta thực hiện:
A. Ctrl + F 
B. Ctrl + D 
C. Ctrl + Shift + F 
D. Cả B và C
70. Để tăng cỡ chữ trong Word, ta thực hiện:
A. Ctrl + ] 
B. Ctrl + Shift + . 
C. Cả A và B đều sai 
D. Cả A và B đều đúng
71. Trong Word, muốn định dạng bảng theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
A. File/ Bullets and Numbering B. Tools/ Bullets and Numbering
C. Format/ Bullets and Numbering D. Edit/ Bullets and Numbering
72. Trong MSWord những font chữ nào dùng để soạn thảo văn bản tiếng việt khi chọn gõ theo kiểu Telex và bảng mã Unicode 
A. .VnTimes, .VnArial, Tahoma 
B. Tahoma, Arial, .VnAvant
C. .VnTimes, Times New Roman, Arial 
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
73: Trong Word chèn cột trong Table như thế nào?
A. Đánh dấu chọn hàng, chọn Table / Insert Rows.
B. Đánh dấu chọn cột, chọn Table / Insert Rows
C. Đánh dấu chọn cột, chọn Table / Insert Columns
D. Đánh dấu chọn hàng, chọn Table / Insert Columns
74. Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh:
A.Edit/ Copy 
B. File/ Copy 
C. File/ Cut 
D. Edit/ Cut
75. Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:
A. Ctrl 
B. Shift 
C. Ctrl + Alt 
D. Ctrl + Shift
76. Trong Word, sau khi dịnh dạng in nghiêng cho một khối văn bản, muốn bỏ định dạng đó phải dùng lệnh hoặc tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + I 
B. Ctrl + Spacebar
C. Chọn Regular sau khi dùng lệnh Format/ Font 
D. Tất cả đều đúng
77. Trong Word, muốn lưu file hiện hành với một tên khác ta thực hiện:
A. File/ Save 
B. File/ Save As 
C. Chọn biểu tượng hình đĩa mềm 
D. Nhấn Ctrl + S
78. Trong Word, để xóa mọi định dạng nhưng vẫn giữ lại nội dung của văn bản, ta chọn toàn bộ văn 
bản rồi thực hiện:
A. Edit/ Clear/ Format 
B. Format/ Clear 
C. Edit/ Format/Clear 
D. Format/ Delete
79. Trong Word, để in một trang hiện hành, ta thực hiện:
A. File/ Print chọn All 
B. File/ Print chọn Pages
C. File/ Print chọn Current 
D. Cả B và C
80. Trong Word, để in từ trang 2 đến trang 10, ta thực hiện:
A. File/ Print chọn Pages nhập 2-10 
B. File/ Print chọn Pages nhập 2
C. File/ Print chọn Pages nhập 10 
D. File/ Print chọn Pages nhập 8
81. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + M có chức năng gì?
A. Định dạng lùi đầu dòng đoạn văn bản 
B. Xóa định dạng lùi đầu dòng văn bản
C. Tạo cách dòng trong đoạn văn bản 1,5 
D. Xóa cách dòng trong đoạn văn bản 1,5
82. Để xóa tất cả định dạng của đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Q 
B. Ctrl + Z 
C. Ctrl + Y 
D. Ctrl + R
83. Trong một văn bản, để tìm kiếm cụm từ “Hải Phòng” và thay thế bằng cụm từ “Ngô Quyền”, ta thực hiện bằng cách:
A. Nhấn Ctrl + H 
B. Chọn Edit/ Replace 
C. Cả A và B đều đúng 
D. Cả A và B đều sai
84. Khi con trỏ đang ở trang soạn thảo thứ 8, muốn xem nội dung trang 31 ta thực hiện:
A. Nhấn Ctrl + G nhập 31 
B. Nhấn Ctrl + G nhập 8-31
C. Nhấn Ctrl + G nhập 23 
D. Tất cả đều sai.
85. Để chọn cỡ chữ trong Word, ta thực hiện:
A. Ctrl + Alt + P 
B. Ctrl + Shift + P 
C. Alt + Shift + P 
D. Cả A, B, C đều sai
86. Để tạo nhanh một văn bản mẫu sử dụng cho lần sau, bạn sử dụng chức năng nào của word?
A. AutoCorrect 
B. AutoText 
C. AutoStyle 
D. Cả A, B, C đều sai
87. Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện:
A. Insert/ AutoText 
B. Insert/ Pictures 
C. Insert/ Textbox 
D. Insert/ Object
88. Trong winword, để thiết lập hướng giấy theo chiều dọc, ta chọn menu File-Page Setup và:
A. Nhấp chọn mục Layout, rồi chọn Portrait
B. Nhấp chọn mục Paper, rồi chọn Landscape 
C. Nhấp chọn mục Paper, rồi chọn Portrait
D. Nhấp chọn mục Margin, rồi chọn Portrait
89. Khi chèn hình ảnh, tùy chọn nào cho phép hình ảnh nằm trên văn bản:
A. In Line With Text 
B. In Front Of Text
C. Square 
D. Tight
90. Phát biểu nào sai khi nói về chức năng Mail Merge trong Word?
A. Phải có hai tệp tin: tệp tin dữ liệu và tệp tin chính.
B. Tệp tin dữ liệu có thể được tạo bằng Word hoặc Excel.
C. Mail Merge có thể gửi và nhận thư điện tử giống Gmail.
D. Mail Merge thường được sử dụng để tạo thư mời hay phiếu báo điểm…91. Để chèn Auto Text vào văn bản, phím hoặc tổ hợp phím nào được sử dụng?
A. F2 
B. F3 
C. Ctrl + F2 
D. Ctrl + F3
92. Muốn định đạng trang văn bản ta sử dụng thao tác nào?
A. File/Page setup 
B. Edit/Page setup 
C. Format/Page setup 
D. Tools/Page setup
93. Muốn tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ trong trang văn bản ta chọn?
A. Ctrl + C 
B. Ctrl + F 
C. Ctrl + O 
D. Ctrl + Q
94. Trong MS Word muốn tạo liên kết (Link) tới một văn bản khác ta chọn?
A. Edit/Hyperlink 
B. Format/Hyperlink 
C. Insert/Hyperlink 
D.File/Hyperlink
95. Muốn tạo màu sắc cho nền văn bản ta chọn?
A. Format/Backgound 
B. Insert/Background
D. File/Background 
D. View/Background
96. Trong MSWord muốn chia văn bản làm nhiều cột ta chọn? 
A. Edit/Columns 
B. View/Columns 
C. Insert/Columns 
D.Format/Columns
97. Để chèn ký tự đặc biệt trong MSWord ta chọn? 
A.Edit/Symbols 
B.View/Symbols 
C.Insert/Symbols 
D.Format/Simbols
98. Trong MSWord để tạo mật khẩu (Password) cho một văn bản ta chọn?
A. View/Options/Security 
B. Insert/Options/Security
C. Format/Options/Security 
D. Tools/Options/Security
99. Trên màn hình soạn thảo có mấy loại con trỏ.
A. Một loại con trỏ 
B. Hai loại con trỏ 
C. Ba loại con trỏ 
D. Không có con trỏ
100. Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo Word là:
A. Xóa tệp 
B. Chèn kí hiệu đặc biệt 
C. Lưu tệp vào đĩa 
D. Tạo tệp mới
101. Trong Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (bôi đen), ta thực hiện:
A. Nhấn phím Enter 
B. Nhấn phím Space 
C. Nhấn phím mũi tên 
D. Nhấn phím Tab
102. Có mấy cách tạo mới một văn bản trong Word?
A. 2 cách 
B. 3 cách 
C. 4 cách 
D. 5 cách
103. Footnote dùng để chú thích các thuật ngữ cho 1 từ, 1 câu. Vậy Footnote được trình bày ở:
A. Cuối từ cần chú thích 
B. Cuối trang 
C. Cuối văn bản 
D. Cuối toàn bộ
104. Trong Word, để định dạng chỉ số dưới, ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + = 
B. Ctrl + Shift + > 
C. Ctrl + Shift + < 
D. Ctrl + Shift + =
105. MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào?
A. *. doc; *.txt và *.exe 
B. *.doc; *.htm và *.zip
C. *.doc; *.dot; *.htm và *.txt 
D. *.doc; *.dat; *.xls và *.avi
II. MS Excel (15 Câu)
1. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
A. 0 
B. 5 
C. #VALUE! 
D. #DIV/0!
2. Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ 
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được 
D. Tập hợp rỗng
3. Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ 
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được 
D. Tập hợp rỗng
4. Khi chọn trong mục Edit/ Paste Special chỉ mục Comments dùng để:
A. Chép định dạng 
B. Chép giá trị trong ô 
C. Chép bề rộng ô 
D. Chép ghi chú
5. Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
A. Page Up, Page Down 
B. Ctrl + Page Up, Ctrl + Page Down
C. Cả A và B đều đúng 
D.Cả A và B đều sai
6. Trong Excel, hàm tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15 là:
A. Max C12:C15 
B. Max(C12:C15) 
C. Max(C12,C15) 
D. Max(C12;C15)
7. Trong Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:
A. File/ Save As 
B. File/ Save 
C. File/ New 
D. Edit/ Replace
8. Trong Excel, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Alt + Enter 
B. Spacebar + Enter 
C. Shift + Enter 
D. Ctrl + Enter
9. Trong Excel, để chèn thêm cột, ta chọn lệnh:
A. Format/ Columns 
B. Insert/ Rows 
C. Insert/ Columns 
D. Insert/ Cells
10. Trong Excel, để mở menu File, ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O 
B. Ctrl + F 
C. Alt + F 
D. Alt + O
11. Trong Excel, để bật tắt thanh công thức, ta dùng lệnh:
A. View/ Formular bar 
B. View/ Toolbars 
C. View/ Status bar 
D. View/ Ruler
12. Trong Excel, muốn kiểm tra phiên bản đang sử dụng, ta chọn:
A. Help/ Microsoft Excel Help 
B. Help/ About Microsoft Excel
C. Tools/ Help 
D. Edit/ Guide
13. Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn:
A. Insert/ Rows 
B. Insert/ Cells 
C. Insert/ Column 
D. Insert/ Object
14. Trong Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, bạn chọn:
A. Ctrl + A 
B. Ctrl + Alt 
C. Ctrl + Alt + Spacebar 
D. Cách A và C đều được
15. Trong Excel, tổ hợp phím nào thực hiện việc tạo mới một bảng tính:
A. Shift + Ctrl + N 
B. Ctrl + N 
C. Ctrl + A 
D. Ctrl + O
III. Internet, mạng (30 câu)
1. Phát biểu nào dưới đây là sai:
A. Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.
B. Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.
C. Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân.
D. Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt.
2. Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:
A. Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhớ chức năng gắn kèm.
B. Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn.
C. Tốc độ chuyển thư nhanh.
D. Thư điện tử luôn luôn được phân phát.
3. Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số nào là đúng:
A. Máy tính – Điện thoại – Modem – ISP (Internet Service Provider)
B. Máy tính – Modem – Điện thoại – ISP
C. Máy tính – ISP – Điện thoại – Modem
D. Cả 3 câu trên đều sai.
4. Trong trình duyệt web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:
A. Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định.
B. Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem.
C. Đưa bạn về trang trắng không có nội dung.
D. Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn
5. Phần History trong mạng Internet dùng để:
A. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ. 
C. Liệt kê tên các trang web.
B. Liệt kê các địa chỉ email đã dùng. 
D. Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.
6. Website là gì?
A. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.
B. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.
C. Là các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint… rồi chuyển sang dạng html.
D. Tất cả các câu đều sai.
7. Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu thì website đó thường thuộc về:
A. Lĩnh vực chính phủ B. Lĩnh vực giáo dục
C. Lĩnh vực cung cấp thông tin D. Thuộc về các tổ chức khác8. Virus tin học là gì?
A. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.
B. Có khả năng tự giấu kín, tự sao chép để lây lan.
C. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
D. Tất cả đều đúng.
9. Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:
A. Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy. 
C. Hạn chế virus.
B. Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu. 
D. Cả 3 câu trên đều sai.
10. Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:
A. haiphong.fpt.vn 
B. haiphong@fpt.vn 
C. www.haiphong.gov.vn 
D. haiphong.edu
11. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
A. Mạng cục bộ 
B. Mạng diện rộng 
C. Mạng toàn cầu 
D. Mạng không 
dây
12. Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?
A. Microsoft Word 
B. Microsoft Excel 
C. Internet Explorer 
D. Wordpad
13. Download có nghĩa là:
A. Đang tải 
B. Không tải 
C. Trực tuyến 
D. Tải file dữ liệu
14. Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia 
sẻ để dùng chung:
A. Máy in. 
B. Micro. 
C. Webcam. 
D. Đĩa mềm.
15. Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử:
A. www.edu.net.vn 
B. mail.google.com 
C. www.mail.com 
D. www.email.com
16. Để xem nội dung các trang web ta dùng công cụ nào sau đây?
A. Web page 
B. Web site 
C. Browser 
D. Tất cả đều sai
17. Để truy cập vào một WebSite ta phải biết:
A. WebSite đó được đặt tại đâu 
B. Tên miền của WebSite đó
C. IP của của máy chủ chứa WebSite đó 
D. Tất cả Sai
18. Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:
A. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.
B. Độ bảo mật cao,có thể nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.
C. Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế
D. Tất cả đều đúng.
19. Để kết nối internet có thể sử dụng:
A. Điện thoại cầm tay (di động)
B. Mạng truyền hình cáp.
C. Đường dây điện thoại. 
D. Tất cả các cách trên.
20. Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như sau:
A. Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As 
B. Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download
C. Chọn Tools/ Save Picture As 
D. Hai cách A và C đều đúng
21. Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, ta chọn lệnh:
A. File/ Save 
B. File/ Save As
C. File/ Save Page As 
D. File/ Import
22. Trong Internet Explorer, để nạp lại trang web hiện đang mở, ta thực hiện:
A. Nhấn nút 
B. Nhấn phím F5 trên bàn phím
C. Nhấn Alt + V, sau đó nhấn R 
D. Tất cả đều đúng.
23. Trong Internet Explorer, đẻ xem lại danh sách các site đã duyệt, nút nào được chọn:
A. B. C. D. 
24. Trong Internet Explorer, để hiện/ ẩn các nút công cụ chuẩn, ta thực hiện lệnh:
A. View/Toolbars/Standard Buttons 
B. View/Options/Standard Buttons
C. View/Default 
D. View/ All Toolsbar
25. Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do:
A. File có dung lượng lớn 
B. Đường truyền internet tốc độ thấp.
C. Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải
D. Tất cả đều đúng
26. Để lưu lại địa chỉ web ưa thích, sử dụng tính năng nào của Internet Explorer?
A. Favorites/ Add Favorites 
B. File/ Save
C. Tool/ Manage Addon
D. Tất cả đều sai.
27. Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, ta thực hiện lệnh:
A. File/ Open
B. File/ New 
C. Ctrl + N 
D. Cả B và C đều được
28. Địa chỉ website của UBND quận Ngô Quyền như thế nào là đúng?
A. http://www.ngoquyen.com.vn 
B. http://www.ngoquyen.gov.com
C. http://www.ngoquyen.gov.vn
D. http://www.ngoquyen.gov
29. Website quận Ngô Quyền hiện tại cung cấp dịch vụ công cấp mấy trên mạng internet.
A. Cấp 1 
B. Cấp 2
C. Cấp 3
D. Cấp 4
30. Website quận Ngô Quyền có bao nhiêu website thành phần?
A. 32 
B. 33
C.34
D.35
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương