Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-cp ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn



tải về 1.9 Mb.
trang6/15
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích1.9 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

Phoenicopteridae spp./ Flamigoes/ Các loài sếu

 

 4.4

Threskiornithidae / Ibises, spoonbills/ Họ cò quăm

 

 

Eudocimus ruber/ Scarlet ibis/ cò quăm đỏ

 

 

 

Geronticus calvus/ (Southern) Bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Nam)

 

 

Geronticus eremita/ (Northern) bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Bắc)

 

 

 

Nipponia nippon/ Japanese crested ibis/ Cò quăm mào Nhật Bản

 

 

 

 

Platalea leucorodia/ White spoonbill/ Cò quăm mỏ thìa

 

 5.

COLUMBIFORMES/ BỘ BỒ CÂU

 5.1

Columbidae / Doves, pigeons/ Họ bồ câu

 

Caloenas nicobarica/ Nicobar pigeon/ Bồ câu Nicoba

 

 

 

Ducula mindorensis / Mindoro imperial-pigeon/ Bồ câu Mindoro

 

 

 

 

Gallicolumba luzonica/ Bleeding-heart pigeon/ Bồ câu ngực đỏ

 

 

 

Goura spp./ all crowned pigeons/ tất cả bồ câu vương miện

 

 

 

 

Nesoenas mayeri/ Pink pigeon/ Bồ câu hồng (Mauritius)

 6.

CORACIIFORMES/ BỘ GẢ

 6.1

Bucerotidae / Hornbills/ Họ hồng hoàng

 

 

Aceros spp. /Các loài niệc (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc cổ hung

 

 

 

 

Anorrhinus spp./ Hornbills/Chim mỏ sừng

 

 

 

Anthracoceros spp./ Hornbill, Pied hornbill/ Các loài thuộc giống cao cát

 

 

 

Berenicornis spp./ Hornbill/ Các loài hồng hoàng

 

 

 

Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill / Các loài chim mỏ sừng lớn (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Buceros bicornis/ Great Indian hornbill/ Chim Hồng hoàng

 

 

 

 

Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng

 

 

Rhinoplax vigil/ Helmeted hornbill/Hồng hoang đội mũ

 

 

 

Rhyticeros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/hồng hoang mỏ túi

 

 

 

 

Rhyticeros spp./ Các loài thuộc họ hồng hoang Rhyticeros (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 7.

CUCULIFORMES/ BỘ CU CU

 7.1

Musophagidae/ Turacos/ Họ Turaco

 

 

Tauraco spp./ Các loài Tauraco

 

 8.

FALCONIFORMES / Eagles, falcons, hawks, vultures/ BỘ CẮT

 

 

Falconiformes spp. / Các loài thuộc họ cắt (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I và III và các loài thuộc Họ Cathartidae)

 

 8.1

Accipitridae Hawks, eagles/ Họ ưng

 

Aquila adalberti/ Adalbert’s (Spannish imperial) eagle/ Đại bàng Adalbert

 

 

 

Aquila heliaca/ Imperial eagle/ Đại bàng đầu nâu

 

 

 

Chondrohierax uncinatus wilsonii/ Hook-billed kite/Đại bàng mỏ cong

 

 

 

Haliaeetus albicilla/ White-tailed sea eagle/ Đại bàng biển đuôi trắng

 

 

 

Harpia harpyja/ Harpy eagle/ Đại bàng Harpy

 

 

 

Pithecophaga jefferyi/ Great Philippines (Monkey-eating) eagle/ Đại bàng lớn Philipine (ăn khỉ)

 

 

 8.2

Cathartidae /New World vultures/ Họ kền kền

 

Gymnogyps californianus/ California condor/ Kền kền California khoang cổ

 

 

 

 

 

Sarcoramphus papa/ Ling vulture/ Kền kền tuyết (Honduras)

 

Vultur gryphus/ Andean condor/ Kền kền Andean

 

 

 8.3

Falconidae /Falcons/ Họ cắt

 

Falco araea/ Seychelles kestrel/ Cắt Seychelle

 

 

 

Falco jugger/ Laggar falco/ Cắt Ấn Độ

 

 

 

Falco newtoni/ Madagasca Kestrel/ Cắt Madagasca (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Seychelles)

 

 

 

Falco pelegrinoides/ Barbaby falcon/Cắt Barbaby

 

 

 

Falco peregrinus/ Pergrine falcon/ Cắt lớn

 

 

 

Falco punctatus/ Mauritius Kestrel/ Cắt Maurit

 

 

 

Falco rusticolus/ Gysfalcon/ Cắt Gys

 

 

 9.

GALLIFORMES/ BỘ GÀ

 

 

 9.1

Cracidae /Chachalacas, currassows, guans/Họ gà

 

 

 

Crax alberti/ Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/ Gà bướu xanh (Colombia)

 

Crax blumenbachii/ Red-billed curassow/ Gà mỏ đỏ

 

 

 

 

 

Crax daubentoni/ Yellow-knobbed curassow/ Gà bướu vàng (Colombia)

 

 

 

Crax globulosa/ Wattled curassow/ Gà tây (Colombia)

 

 

 

Crax rubra/ Great curassow/ Gà lớn (Colombia, Costa Rica, Guatemala, Honduras)

 

Mitu mitu/ Alagoas curassow/ Gà mitu

 

 

 

Oreophasis derbianus/ Horned guan/ Gà mào sừng

 

 

 

 

 

Ortalis vetula/ Plain (Easterm) chachalaca/ Gà ortalis (Guatemala, Honduras)

 

 

 

Pauxi pauxi/ Helmeted (Galeated) Curassow / Gà mào (Colombia)




Penelope albipennis/ White-winged Guan/ Gà cánh trắng Guan

 

 




 

 

Penelope purpurascens/ Crested Guan / Gà mào Guan (Honduras)




 

 

Penelopina nigra/ Highland (Little) Guan (Guatemala)/ Gà nhỏ vùng cao nguyên




Pipile jacutinga/ Black-fronted piping guan/Gà lưng đen guan

 

 




Pipile pipile/ Trinidad (White headed) piping guan/ Gà đầu trắng guan

 

 

9.2

Megapodiidae / Megapodes/ scrubfowl/ Họ gà maleo




Macrocephalon maleo/ Maleo megapode/ Gà Maleo

 

 

9.3

Phasianidae /Grouse, guineafowl, partridges, pheasants, tragopans/ Họ trĩ




 

 

Arborophila campbelli /Campbell’s hill/ Gà Campbell (Malaysia)




 

 

Arborophila charltonii/ Chestnut –neck laced (Sealy-breasted) tree-patridge (Malaysia)/ Gà ngực gụ (Malaysia)




 

Argusianus argus/ Great argus pheasant/ Gà lôi lớn Agut

 




 

 

Caloperdix oculeus/ Ferruginous wood- partridge (Malaysia)/ Gà nâu (Malaysia)




Catreus wallichii/ Cheer pheasant/ Gà lôi wali

 

 




Colinus virginianus ridgwayi/ Masked Bobwhite/Gà đuôi trắng

 

 




Crossoptilon crossoptilon/ White-eared (Tibetan) phesant/ Gà lôi tai trắng

 

 




Crossoptilon mantchuricum/ Brown eared-pheasant/ Gà lôi tai nâu

 

 




 

Gallus sonneratii/ Sonnerat’s (Grey) jungle fowl/ Gà rừng Sonnerat

 




 

Ithaginis cruentus/ Blood pheasant/ Gà lôi cruen

 




Lophophorus impejanus/ Himalayan (Impeyan) Monal/ Gà lôi Himalayan

 

 




Lophophorus lhuysii/ Gà lôi Trung Quốc

 

 




Lophophorus sclateri/ Selater’s (Crestless) monal/ Gà lôi không mào

 

 




Lophura edwardsi/ Edward’s pheasant/ Gà lôi lam mào trắng

 

 




 

 

Lophura erythrophthalma/ Crestless (Rufous-tailed) Fireback/ Gà lôi đỏ Xumatra (Malaysia)




 

 

Lophura ignita/ Crested (Viellot’s) fireback/ Gà lôi mào Sumatra (Malaysia)




Lophura imperialis/ Imperial pheasant/ Gà lôi lam mào đen

 

 




Lophura swinhoii/ Swinhoe’s pheasant/ Gà lôi Swinhoe

 

 




 

 

Melanoperdix niger/ Black wood partridge/ Gà gô đen (Malaysia)




 

 

Meleagris ocellata/ Ocelated turkey/Gà mắt đơn (Guatemala)




 

Pavo muticus/ Green peafowl/ Công

 




 

Polyplectron bicalcaratum/ Common (Grey) peacock – pheasant/ Gà tiền mặt vàng

 




 

Polyplectron germaini/ Germain’s peacock pheasant/ Gà tiền mặt đỏ

 




 

 

Polyplectron inopinatum/ Mountain peacock pheasant/ Gà tiền núi (Malaysia)




 

Polyplectron malacense/ Malawan peacock-pheasant/ Gà tiền Malawan

 




Polyplectron napoleonis/Palawan peacock-pheasant/Gà tiền napoleon

 

 




 

Polyplectron schleiermacheri/ Bornean (Schleiermacher’s) peacock-pheasant/ Gà tiền Bornean

 




Rheinardia ocellata/ Rheinard’s crested argus pheasant/ Trĩ sao

 

 




 

 

Rhizothera dulitensis Hose’s patridge/ Gà gô (Malaysia)




 

 

Rhizothera longirostris/ Long-billed wood patridge/ Gà gô rừng mỏ dài (Malaysia)




 

 

Rollulus rouloul/ Roulroul, crested wood patridge/ Gà gô vương miện đỏ (Malaysia)




Syrmaticus ellioti/ Elliot’s pheasant/ Gà lôi Elliot

 

 




Syrmaticus humiae/ Hume’s pheasant, Gà lôi Hume

 

 




Syrmaticus mikado/ Mikado pheasant/ Gà lôi Mikado

 

 




Tetraogallus caspius/ Caspian snowcock/ Gà lôi Caspi

 

 




Tetraogallus tibetanus/ Tibetan snowcock/ Gà lôi Tây Tạng

 

 




Tragopan blythii/ Blyth’s Tragopan/ Gà lôi Blyth

 

 




Tragopan caboti/ Cabot’s Tragopan/ Gà lôi Calot

 

 




Tragopan melanocephalus/ Western tragopan/ Gà lôi Tây Á

 

 




 

 

Tragopan satyra/ Satyr tragopan/ Gà lôi Saty (Nepal)




Tympanuchus cupido attwateri/ Attwaer’s greater prairie chicken/ Gà lớn Attwae

 

 

10.

GRUIFORMES/ BỘ SẾU

10.1

Gruidae/ Cranes/ Họ cun cút




 

: Lists -> bonongnghiep News -> Attachments -> 14697
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> 2. Tên thủ tục hành chính: Tên đơn vị kê khai: Lĩnh vực
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> VÀ phát triển nông thôN
Attachments -> Nhãm B&c tiªu chuÈn ngµnh 10 tcn 524-2002 Thuèc trõ cá chøa ho¹t chÊt 2,4-D
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỔng cục thống kê việt nam
Attachments -> Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Attachments -> Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và sản phẩm động vật
14697 -> BỘ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương