Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-cp ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn


III. LỚP BÒ SÁT/ CLASS REPTILIA



tải về 1.9 Mb.
trang9/15
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích1.9 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15

III.


LỚP BÒ SÁT/ CLASS REPTILIA

1.

CROCODYLIA/ Alligators, caimans, crocodiles/ BỘ CÁ SẤU




 

CROCODYLIA spp./ Alligators/ Các loài Cá sấu Châu Mỹ và cá sấu mõm dài (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 

1.1

Alligatoridae/ Alligators, caimans/ Họ cá sấu Châu Mỹ




Alligator sinensis/ Chinese alligator/ Cá sấu Trung Quốc

 

 




Caiman crocodilus apaporiensis/ Rio Apaporis caiman/ Cá sấu Rio Apaporis

 

 




Caiman latirostris/ Broad-nosed (snouted) caiman/ Cá sấu mũi rộng (Trừ quần thể của Argentina quy định trong Phụ lục II)

 

 




Melanosuchus niger/ Black caiman/Cá sấu đen (Trừ quần thể của Braxin quy định trong Phụ lục II và trừ quần thể của Ecuađo quy định trong Phụ lục II, hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là không cho đến khi hạn ngạch hàng năm được Ban thư ký CITES và Nhóm chuyên gia cá sấu của IUCN/SSC thông qua)

 

 

1.2

Crocodylidae Crocodiles/ Họ cá sấu




Crocodylus acutus/ American crocodile/ Cá sấu Châu Mỹ (Trừ quần thể của Cuba quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus cataphractus/ African slender-snouted crocodile/ Cá sấu mõm nhọn Châu Phi

 

 




Crocodylus intermedius/ Orinoco crocodile/ Cá sấu Orinoco

 

 




Crocodylus mindorensis/ Philippine crocodile/ Cá sấu Philipine

 

 




Crocodylus moreletii/ Morelet’s crocodile/ Cá sấu Morelet

 

 




Crocodylus niloticus/ African (Nile) crocodile/ Cá sấu sông Nile Châu Phi [Trừ các quần thể của Botswana, Ethiopia, Kenya, Madagascar, Malawi, Mozambique, Namibia, Nam Phi, Uganda, the Cộng hoà Tanzania (với hạn ngạch xuất khẩu hàng năm không vượt quá 1,600 mẫu vật khai thác từ tự nhiên kể cả chiến lợi phẩm săn bắt, ngoài các mẫu vật nuôi nhốt), quần thể thuộc Zambia và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II]

 

 




Crocodylus palustris/ Mugger (Marsh) crocodile/ Cá sấu đầm lầy Ấn Độ

 

 




Crocodylus porosus/ Saltwater crocodile/ Cá sấu nước mặn (Trừ các quần thể của Australia, Indonesia và Papua New Guinea quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus rhombifer/ Cuban crocodile/ Cá sấu Cuba

 

 




Crocodylus siamensis/ Siamese crocodile/ Cá sấu nước ngọt

 

 




Osteolaemus tetraspis/ Dwarf crocodile/ Cá sấu lùn

 

 




Tomistoma schlegelii/ False gavial/ Cá sấu giả mõm dài

 

 

1.3

Gavialidae/ Gavial/ Họ cá sấu mõm nhọn




Gavialis gangeticus/ Indian gavial/ Cá sấu mõm dài Ấn Độ

 

 

2.

RHYNCHOCEPHALIA/ BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

2.1

Sphenodontidae/ Tuatara/ Họ thằn lằn tuatara




Sphenodon spp./ Tuataras/ Các loài thằn lằn răng nêm

 

 

3.

SAURIA/ BỘ THẰN LẰN

3.1

Agamidae/ Agamas, mastigures/ Họ nhông




 

Uromastyx spp./ Spiny-tailed lizards/ Các loài nhông đuôi gai thuộc giống Uromastyx

 

3.2

Chamaeleonidae/ Chameleons/ Họ tắc kè hoa




 

Bradypodion spp./ South African dwarf chamaeleons/ Các loài tắc kè hoa lùn Nam Phi

 




 

Brookesia spp./Các loài tắc kè Brookesia (Trừ các loài trong phụ lục I)

 




Brookesia perarmata/ Tắc kè giáp lá

 

 




 

Calumma spp./Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa Bắc Mỹ

 




 

Chamaeleo spp./Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa

 




 

Furcifer spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa

 

3.3

Cordylidae/ Spiny-tailed lizards/ Họ thằn lằn khoang




 

Cordylus spp./ Girdled and Crag lizard/ Các loài thằn lằn khoang núi đá

 

3.4

Gekkonidae/ Geckos/ Họ tắc kè




 

Cyrtodactylus serpensinsula/ Serpent island gecko/ Tắc kè đảo Mauritius

 




 

 

Hoplodactylus spp. / (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Hoplodactylus




 

 

Naultinus spp. (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Naultinus




 

Phelsuma spp./ Day (Madagasca) gecko/ Các loài Tắc kè thuộc giống Phelsuma

 




 

Uroplatus spp./ Các loài thuộc giống Uroplatus

 

3.5

Helodermatidae/ Beaded lizard, gila monster/ Họ thằn lằn da ướt




 

Heloderma spp./ Beaded lizards/ Các loài thằn lằn da độc (Trừ các phụ loài trong Phụ lục I)

 




Heloderma horridum charlesbogerti/Thằn lằn Charles

 

 

3.6

Iguanidae/ Iguanas/ Họ kỳ nhông




 

Amblyrhynchus cristatus/ Marine iguana/ Kỳ nhông biển

 




Brachylophus spp./ Banded iguanas/ Kỳ nhông mào Fijian

 

 




 

Conolophus spp./ Land iguanas/ Các loài kỳ nhông đất

 




Cyclura spp./ Rhinoceros iguanas/Các loài kỳ nhông sừng

 

 




 

Iguana spp./ Common iguanas/ Các loài kỳ nhông thường

 




 

Phrynosoma coronatum/ San Diego horned lizard/ Kỳ nhông sừng San Diego

 




Sauromalus varius/ San estaban island chuckwalla/ Kỳ nhông San Estaban

 

 

3.7

Lacertidae Lizards/ họ thằn lằn chính thức




Gallotia simonyi/ Hierro giant lizard/ Thằn lằn khổng lồ Hierro

 

 




 

Podarcis lilfordi/ Lilford’s wall lizard/ Thằn lằn Lifo

 




 

Podarcis pityusensis/ Ibiza wall lizard/ Thằn lằn Ibiza

 

3.8

Scincidae Skink/ Họ thằn lằn bóng




 

Corucia zebrata/ Prehensile-tailed skink/ Thằn lằn bóng, đuôi cong

 

3.9

Teiidae/ Caiman lizards, tegu lizards/ Thằn lằn caiman




 

Crocodilurus amazonicus/ Thằn lằn cá sấu Amazôn

 




 

Dracaena spp./ Caiman lizards/ Các loài thằn lằn cá sấu

 




 

Tupinambis spp./Tegu lizards/Các loài thằn lằn Tegu

 

3.10

Varanidae / Monitor lizards/ Họ kỳ đà




 

Varanus spp./ Monitor lizards/ Các loài kỳ đà (Trừ các loài ghi trong Phụ lục I)

 




Varanus bengalensis/ Indian monitor, Belgan monitor/ Kỳ đà Belgan

 

 




Varanus flavescens/ Yellow monitor/ Kỳ đà vàng

 

 




Varanus griseus/ Desert monitor/ Kỳ đà sa mạc

 

 




Varanus komodoensis/ Komodo dragon/ Rồng đất Komodo

 

 




Varanus nebulosus/Kỳ đà vân

 

 

3.11

Xenosauridae/ Chinese crocodile lizard/ Họ thằn lằn cá sấu




 

Shinisaurus crocodilurus/ Chinese crocodile lizard/ Thằn lằn cá sấu Trung Quốc

 

4.

SERPENTES/ Snakes/ Bộ rắn

4.1

Boidae/ Boas/ Họ trăn Nam Mỹ




 

Boidae spp./ Boids (large snakes)/ Tất cả các loài trăn thuộc họ Boidae (Trừ các loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Acrantophis spp./ Madagascar boa/ Các loài trăn Madagascar

 

 




Boa constrictor occidentalis/ Argentina boa constrictor/ Trăn Argentina

 

 




Epicrates inornatus/ Puerto rican boa/ Trăn Puerto Rica

 

 




Epicrates monensis/ Mona boa/ Trăn Mona

 

 




Epicrates subflavus/ Jamaican boa/ Trăn Jamaica

 

 




Sanzinia madagascariensis/ Madagascar tree boa/ Trăn cây Madagascar

 

 

4.2

Bolyeriidae/ Round Island boas/ Họ trăn đảo




 

: Lists -> bonongnghiep News -> Attachments -> 14697
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> 2. Tên thủ tục hành chính: Tên đơn vị kê khai: Lĩnh vực
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> VÀ phát triển nông thôN
Attachments -> Nhãm B&c tiªu chuÈn ngµnh 10 tcn 524-2002 Thuèc trõ cá chøa ho¹t chÊt 2,4-D
Attachments -> CỤc bảo vệ thực vật cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỔng cục thống kê việt nam
Attachments -> Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Attachments -> Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với thịt và sản phẩm động vật
14697 -> BỘ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương