Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lâM ĐỒng độc lập – Tự do – Hạnh phúc



tải về 2.63 Mb.
trang7/19
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.63 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   19

4

Yamaha F1 - Z110

 

 

Sx 1988 về trước

9.000

 

Sx 1989 - 1991

10.500

 

Sx 1992 - 1993

12.000

 

Sx 1994 - 1995

14.500

 

Sx 1996 - 1998

17.000

 

Sx 1999 - 2001

18.500

 

Sx 2002 - 2004

21.000

 

Sx 2005 về sau

24.000

5

Yamaha FORCE -1 - 110

 

 

Sx 1988 về trước

10.000

 

Sx 1989 - 1991

11.500

 

Sx 1992 - 1993

12.500

 

Sx 1994 - 1995

14.000

 

Sx 1996 - 1998

15.000

 

Sx 1999 - 2001

16.000

 

Sx 2002 - 2004

18.500

 

Sx 2005 về sau

21.000

6

Yamaha RX 125

 

 

Sx 1988 về trước

8.000

 

Sx 1989 - 1991

13.000

 

Sx 1992 - 1993

18.000

 

Sx 1994 - 1995

21.000

 

Sx 1996 - 1998

22.500

 

Sx 1999 - 2001

25.000

 

Sx 2002 - 2004

17.500

 

Sx 2005 về sau

30.000

7

Yamaha JZM 124

 

 

Sx 1988 về trước

17.000

 

Sx 1989 - 1991

21.000

 

Sx 1992 - 1993

29.000

 

Sx 1994 - 1995

33.000

 

Sx 1996 - 1998

35.500

 

Sx 1999 - 2001

37.800

 

Sx 2002 - 2004

39.500

 

Sx 2005 về sau

43.000

8

Yamaha YD 125

 

 

Sx 1991 về trước

10.500

 

Sx 1992 - 1993

13.000

 

Sx 1994 - 1995

21.000

 

Sx 1996 - 1998

23.500

 

Sx 1999 - 2001

26.000

 

Sx 2002 - 2004

28.000

 

Sx 2005 về sau

30.500

9

Yamaha DT 125R, TZR 125

 

 

Sx 1992 - 1993

24.000

 

Sx 1994 - 1995

26.000

 

Sx 1996 - 1998

27.500

 

Sx 1999 - 2001

29.000

 

Sx 2002 - 2004

31.500

 

Sx 2005 về sau

34.000

10

Yamaha Virago 125

 

 

Sx 1996

34.000

 

Sx 1997 - 1998

35.500

 

Sx 1999 - 2001

38.000

 

Sx 2002 - 2004

41.000

 

Sx 2005 về sau

45.000

11

Yamaha CYGNUS 125

 

 

Sx 1992 - 1993

21.000

 

Sx 1994 - 1995

24.000

 

Sx 1996 - 1998

27.500

 

Sx 1999 - 2001

29.000

 

Sx 2002 - 2004

30.500

 

Sx 2005 về sau

34.000

 

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

 

1

Yamaha CYGNUS 150

 

 

Sx 1992 - 1993

22.000

 

Sx 1994 - 1995

25.000

 

Sx 1996 - 1998

29.000

 

Sx 1999 - 2001

33.000

 

Sx 2002 - 2004

34.500

 

Sx 2005 về sau

37.000

2

Yamaha JZM 150

 

 

Sx 1994 - 1995

32.000

 

Sx 1996 - 1998

37.000

 

Sx 1999 - 2001

43.500

 

Sx 2002 - 2004

46.000

 

Sx 2005 về sau

48.000

3

Yamaha DT200 WR

 

 

Sx 1996 - 1998

32.000

 

Sx 1999 - 2001

34.000

 

Sx 2002 - 2004

35.500

 

Sx 2005 về sau

38.000

4

Yamaha TW200

 

 

Sx 1996 - 1998

25.000

 

Sx 1999 - 2001

27.500

 

Sx 2002 - 2004

30.000

 

Sx 2005 về sau

32.000

5

Yamaha SERO W25

 

 

Sx 1996 - 1998

27.500

 

Sx 1999 - 2001

30.000

 

Sx 2002 - 2004

32.000

 

Sx 2005 về sau

34.500

6

Yamaha YD 250

 

 

Sx 1996 - 1998

27.500

 

Sx 1999 - 2001

30.000

 

Sx 2002 - 2004

32.000

 

Sx 2005 về sau

35.000

7

Yamaha TZR 250R, FZR 250R

 

 

Sx 1995 - 1996

43.500

 

Sx 1997 - 1998

45.000

 

Sx 1999 - 2001

47.500

 

Sx 2002 - 2004

50.000

 

Sx 2005 về sau

52.000

8

Yamaha ZAAL 250

 

 

Sx 1995 - 1996

35.500

 

Sx 1997 - 1998

37.000

 

Sx 1999 - 2001

40.000

 

Sx 2002 - 2004

42.500

 

Sx 2005 về sau

44.000

9

Yamaha SR 250

 

 

Sx 1995 - 1996

33.000

 

Sx 1997 - 1998

34.500

 

Sx 1999 - 2001

38.000

 

Sx 2002 - 2004

40.000

 

Sx 2005 về sau

42.500

10

Yamaha XV250, Yamaha GO 250

 

 

Sx 1995 - 1996

48.000

 

Sx 1997 - 1998

50.000

 

Sx 1999 - 2001

51.500

 

Sx 2002 - 2004

53.000

 

Sx 2005 về sau

57.000

11

Yamaha SRX 250

 

 

Sx 1995 - 1996

27.500

 

Sx 1997 - 1998

30.000

 

Sx 1999 - 2001

32.000

 

Sx 2002 - 2004

34.500

 

Sx 2005 về sau

37.000

: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương