TỜ khai phưƠng tiện vận tảI ĐƯỜng bộ TẠm nhập-tái xuấT



tải về 31.91 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích31.91 Kb.

Mẫu 51/PTVTĐB/TN-TX/2013

TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT

(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)



(Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/Copy 1: For the operator of means of transportation)

Số tờ khai (Declaration No.): ......................./TN/HQCK................................, Ngày (date-d/m/y ):......../......../20.....

PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO

(DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORTATION)



PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC

(FOR CUSTOMS USE)




A.Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:

- Họ và tên/Full name :..........................................................................;

- Quốc tịch/Nationality :..........................................................................;

- Hộ chiếu số/Passport No : ......................................................................;

- Giấy thông hành số/Border Pass No:................................................;

+ Ngày cấp/Issue Date:...............................................................;

+ Nơi cấp/Issue Place:.................................................................;

- Địa chỉ/Address: ......................................................................................;

B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:

- Loại /Type: ................................................................................................;

- Nhãn hiệu/Label or mark :....................................................................;

- Biển kiểm soát số/Licence Plate No :.................................................;

- Nước đăng ký/Registering Country : .................................................;

- Mầu/color: ..........................................; - Số chỗ ngồi/seats:.............;

- Số khung/Chassis Serial No. :...............................................................;

- Số máy/Engine Serial No. :...................................................................;

C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:

Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization)

+ Họ và tên/Full name:.......................................................................;

+ Quốc tịch/Nationality :...................................................................;



+ Địa chỉ/Address:...............................................................................;

D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of transportation:

- Giấy phép qua biên giới số/Transit No:...........................................;

- Ngày cấp/Issue date:.................................................................................;

- Cơ quan cấp/Issue by :..........................................................................;

- Thời hạn cho phép/Duration Allowed for being in Việt Nam:

.......... ngày/date; Ngày tái xuất/Re-exportation date:......................;

- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: .................................................;

- Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint : ................................................;

E. Mục đích vào Việt Nam (Purpose of Entering Viet Nam) :

Du lịch Vận chuyển hàng Công vụ Khác

Tourist Commodity transport Official Other



Ngày (date-d/m/y)......./......../20......

Người điều khiển/Driver

Ký/Signature
........................................

Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental Declaration (if any) in verso.

I.TẠM NHẬP (TEMPORARY-IMPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:

(Authentication of customs documents receiver)



Miễn kiểm tra;

Kiểm tra phương tiện vận tải;

Ký, đóng dấu công chức

(Signature and stamp)

.............................

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:

(Authentication of examiner of means of transportation)



Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: .............................................................

.............................................................................;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:

........ giờ ........ngày....../......../ 20.........



Ký, đóng dấu công chức:

(Signature and stamp)


....................................

II. TÁI XUẤT (RE-EXPORT)

1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:

(Authentication of customs documents receiver)



- Cửa khẩu tái xuất: ........................................;

- Ngày :......... /........./ 20............

Miễn kiểm tra;

Kiểm tra phương tiện vận tải;

Khai bổ sung (nếu có);
Ký, đóng dấu công chức

(Signature and stamp)

....................................

2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:

(Authentication of examiner of means of transportation)



Biên bản vi phạm (nếu có);

Kết quả: ..............................................................

..............................................................................;

Phương tiện qua cửa khẩu hồi:

......... giờ ......... ngày ......./........./20.......


Ký, đóng dấu công chức

(Signature and stamp)

..............................................




PHẦN KHAI BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)




PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO

(DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION)



PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC

(FOR CUSTOMS USE)



1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)

(Changes made to the means of transportation (if any)):



a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means of transportation):

- Họ và tên/Full name :............................................................;

- Quốc tịch/Nationality :............................................................;

- Địa chỉ thường trú/Permanent residential address :.................

......................................................................................................;



- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành :........................................,

(Passport or Border-pass No.)



+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y) :......./......../20........

b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT (Extenssion of operation of means of transportation):

- Văn bản gia hạn số: .............................................................,

(No of permitted document allowing such extenssion)



+ Được phép lưu hành đến hết ngày : ......../....../20..........,

(Duration of operation extended to)



+ Cơ quan gia hạn :..............................................................

(Authority allowing such extension):



+ Ngày cấp (date-d/m/y) : …...../…...../20.....

- Lý do gia hạn:(Reason(s) for such extension)

+ Sửa chữa (repair) + Tai nạn giao thông (accidents)

+ Lý do khác (other) :...........................................................
Ngày (date-d/m/y)......../......./ 20......

Người khai báo (Customs declarant)

(Signature) Ghi rõ họ tên (Full name)

........................................... ..............................................



2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:

(Authentication of customs documents receiver)



- Về hồ sơ (Of dossiers).............................. ....................................................................

+ Ngày (Date) :..... /........./ 20....

Ký, đóng dấu công chức

(Signature and stamp)



....................................






Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương