Mẫu 1 a: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500



tải về 308.09 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích308.09 Kb.
1   2   3   4

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

(Áp dụng cho tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài,


người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế)

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Giấy phép đầu tư số ... ngày ... tháng ... năm ... của

Căn cứ Quyết định cho thuê đất số (ghi rõ số, ngày, tháng, năm và trích yếu của Quyết định)

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại (ghi địa điểm nơi ký hợp đồng) ,


chúng tôi gồm:

Bên cho thuê đất là Ban quản lý khu

Do ông (bà): .......................................................... (ghi họ và tên, chức vụ của lãnh đạo Ban quản lý) làm đại diện.



Bên thuê đất là:

(Ghi tên tổ chức, trụ sở chính tại Việt Nam, số tài khoản, điện thoại; họ và tên người đại diện, chức vụ, quốc tịch).

Hai Bên thống nhất ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:



Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đấtthuê khu đất như sau:

1. Diện tích đất thuê.............. m2(ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)

Tại ... (ghitên khu công nghệ cao, khu kinh tế và tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê) để sử dụng vào mục đích ... (ghi theo Quyết định cho thuê đất).

2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ Trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ Trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... , lập ngày … tháng … năm ...

3. Thời hạn thuê đất là ........... năm (ghi rõ số năm thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất đã ghi trong Quyết định cho thuê đất), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...

4. Việc cho thuê đất không làm mất quyền sở hữu của Nhà nước Việt Nam đối với khu đất và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.



Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:

  1. Hình thức nộp tiền thuê đất

- Trả tiền thuê đất hàng năm:

Giá tiền thuê đất là ... đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ);giá thuê đất này được ổn định trong... năm, kể từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm... . Hết thời hạn trên, giá tiền thuê đất được tính lại .....(ghi theo thỏa thuận của các Bên).

- Trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê :

+ Giá tiền thuê đất là ... đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ) ;

+ Tổng số tiền thuê đất phải nộp cho cả thời gian thuê là ...đồng (ghi bằng số và bằng chữ); Tiền thuê đất được tính từ ngày... tháng ... năm..............................................

2. Phương thức nộp tiền thuê đất: ........................................................................

3. Nơi nộp tiền thuê đất: .......................................................................................

Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đă ghi trong Điều 1 của Hợp đồng này và phù hợp với Giấy chứng nhận đầu tư.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụcủa các Bên

1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng (trừ trường hợp phải thu hồi đất theo quy định tại Điều 36 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ).

2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 120 của Luật Đất đai.

3. Trường hợp Bên thuê đất bị chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp mà hình thành pháp nhân mới, chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê hoặc bán tài sản gắn liền với đất thuê cho tổ chức, cá nhân khác thì pháp nhân mới, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê hoặc tổ chức, cá nhân mua tài sản được tiếp tục thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này.

4. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải làm thủ tục thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

5. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các Bên (nếu có).


Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:

1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;

2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất đó chấp thuận;

3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể thể (đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm);

4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định tại Điều 38 của Luật Đất đai.

Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì Bên đó phải bồi thường do việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Cam kết khác (nếu có):



Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế nơi xác định mức thu tiền thuê đất, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký./.



Bên thuê đất

(Ký tên và đóng dấu - nếu có)

Bên cho thuê đất

(Ký tên và đóng dấu)


PHỤ LỤC 2.4:THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
I. Phạm vi áp dụng:

- Tất cả các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình tại Khu CNC Hòa Lạc, kể cả công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm công trình xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, di dời công trình), trừ các công trình sau:

+ Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư.

+ Công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong công trình không làm thay đổi kiến trúc các mặt ngoài, kết cấu chịu lực, công năng sử dụng và an toàn công trình;

II. Thành phần, số lượng, địa điểm nộp hồ sơ:

1. Thành phần hồ sơ:

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình (Mẫu 2.4.a; 2.4.b; 2.4.c)

2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ về quyền sở hữu công trình, nhà ở, đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo; giấy uỷ quyền, đối với trường hợp được chủ sở hữu công trình uỷ quyền thực hiện sửa chữa, cải tạo;

3. Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường

4. Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC.

5. Hai bộ bản vẽ thiết kế do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện và đã được chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định.

6. Đối với trường hợp lắp đặt thiết bị hoặc kết cấu khác vào công trình đã xây dựng, nhưng không thuộc sở hữu của chủ đầu tư thì phải có bản sao có chứng thực Hợp đồng với chủ sở hữu công trình.

7. Quyết định phê duyệt dự án kèm theo văn bản chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền.



2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ

3. Địa điểm nộp hồ sơ:Ban Quản lý Khu CNC Hoà Lạc

III. Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

IV. Cơ quan giải quyết thủ tục: Ban quản lý Khu CNC Hòa Lạc

V. Kết quả thực hiện thủ tục: Giấy phép xây dựng của Ban quản lý đối với từng trường hợp, từng loại công trình (Mẫu 2.4.d, 2.4.e, 2.4.f, 2.4.g)

VI. Lệ phí: Không

VII. Căn cứ pháp lý:

- Nghị định 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng

- Thông tư 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012.



Mẫu 2.4.a: Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THEO GIAI ĐOẠN

(Sử dụng cho công trình không theo tuyến)
Kính gửi: ..............................................................

1. Tên chủ đầu tư: ........................................................................................

- Người đại diện: .............................................Chức vụ: .................................

- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................

Số nhà: ................. Đường ....................Phường (xã) ......................................

Tỉnh, thành phố: .............................................................................................

Số điện thoại: .................................................................................................

2. Địa điểm xây dựng: .......................................................................................

- Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.

- Tại: ........................................... . ................................................

- Phường (xã) ..........................................Quận (huyện) .....................................

- Tỉnh, thành phố: ..........................................................................................

3. Nội dung đề nghị cấp phép: ..........................................................................

+ Giai đoạn 1:

- Loại công trình: .................................................Cấp công trình: .......................

- Diện tích xây dựng: .........m2.

- Cốt xây dựng:...........m

- Chiều sâu công trình:........m (tính từ cốt xây dựng)

+ Giai đoạn 2:

- Tổng diện tích sàn:……….. m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng:......(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ....................................................

- Chứng chỉ hành nghề số: ...............do ………….. Cấp ngày: .....................

- Địa chỉ: .................................................................................................

- Điện thoại: …………………..........................

- Giấy phép hành nghề số (nếu có): .............................cấp ngày .....................

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ...................... tháng.

6. Cam kết: tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 - ......... ngày ......... tháng ......... năm .........



Người làm đơn

(Ký ghi rõ họ tên)

Mẫu 2.4.b

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THEO GIAI ĐOẠN

(Sử dụng cho công trình theo tuyến)
Kính gửi: ..............................................................

1. Tên chủ đầu tư: ........................................................................................

- Người đại diện: .............................................Chức vụ: .................................

- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................

Số nhà: ................. Đường ....................Phường (xã) ......................................

Tỉnh, thành phố: .............................................................................................

Số điện thoại: .................................................................................................

2. Địa điểm xây dựng: .......................................................................................

- Tuyến công trình:...........m.

- Đi qua các địa điểm: ........................................... . ................................................

- Phường (xã) ..........................................Quận (huyện) .....................................

- Tỉnh, thành phố: ..........................................................................................

3. Nội dung đề nghị cấp phép: ..........................................................................

- Loại công trình: .................................................Cấp công trình: .......................

- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ........m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

- Độ sâu công trình: ...........m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ....................................................

- Chứng chỉ hành nghề số: ...............do ………….. Cấp ngày: .....................

- Địa chỉ: .................................................................................................

- Điện thoại: …………………..........................

- Giấy phép hành nghề số (nếu có): .............................cấp ngày .....................

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ...................... tháng.

6. Cam kết: tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 - ......... ngày ......... tháng ......... năm .........



Người làm đơn

(Ký ghi rõ họ tên)

Mẫu 2.4.c

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CHO DỰ ÁN

CHO CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN…

Kính gửi: ... . (cơ quan cấp GPXD). . . . . . . . . . . .. . . . . .


1. Tên chủ đầu tư­: . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . .......

- Ngư­ời đại diện . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . ..

- Địa chỉ liên hệ: . . . . . . . . . .. . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . ......

Số nhà: . . . . . . . đường . .. .. . . . . . . phường (x·). . .. . . . . . ..

Tỉnh, thành phố: . . . . . .. . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số điện thoại: . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Địa điểm xây dựng: . . . . ... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Lô đất số . . . . . . . . . . .... . . . . . . . .Diện tích . . . . . .. . . ... . .m2.

- Tại: . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . Đư­ờng: . . .. . . . . . . . .. . . .. . .

- Phư­ờng (xã) . . . . . . . . . . . . . . . . . Quận (huyện). .......... . . . . . . .

- Tỉnh, thành phố. . . . . . . . . . . . . ....... . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .

3. Nội dung đề nghị cấp phép: . . . .. ...... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Tên dự án:........................................................

- Đã được: ..............phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày............

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

- Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .......................

- Diện tích xây dựng tầng 1: .........m2.

- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rừ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rừ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rừ số tầng hầm, tầng trờn mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

- Nội dung khác:................................................

4. Tổ chức t­ư vấn thiết kế: .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

+ Công trình số (1-n): ........................

- Địa chỉ . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Điện thoại . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Số chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm thiết kế: ..........cấp ngày:.........

5. Dự kiến thời gian hoàn thành dự án: . ............... tháng.

6. Cam kết: tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép đ­ược cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.



Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 - ...... .., Ngày ..... tháng .... năm ....

2 - Ngư­ời làm đơn

(Ký ghi rõ họ tên)

Mẫu 2.4.d


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BAN QUẢN LÝ

KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC

line 79

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

line 80


Hà Nội, ngày tháng năm 20..



GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Số: /GPXD



(Sử dụng cho công trình không theo tuyến)

---------------------------
1. Cấp cho: ........................................................ ...........................

- Địa chỉ:

Số nhà: .......Đường ....... Phường (xã): .......... Tỉnh, thành phố: ..........

2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình)..........................

- Theo thiết kế có ký hiệu: .........................................

- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập

- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ..........................................

- Gồm các nội dung sau:

+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ...................................................

+ Cốt nền xây dựng công trình: ...............................................................

+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ..............................................

+ Chỉ giới đường đỏ: ............,chỉ giới xây dựng: .............................................

+ Màu sắc công trình: ..........................

+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tầng hầm): ..........

Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp thì bổ sung các nội dung sau:

+ Diện tích xây dựng (tầng một): ....................m2

+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng): ...................m2

+ Chiều cao tầng 1:....................m

+ Chiều cao công trình: ................m;

+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.........................

Đối với khu vực đã có thiết kế đô thị được duyệt thì bổ sung những nội dung theo quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.

3. Giấy tờ về đất đai:...................................................

4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.


Nơi nhận:

- Như trên

- Lư­u

..........., ngày ........ tháng .......... năm..........

Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng



(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.

2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.

3. Phải thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm tra khi định vị công trình, xây móng và công trình ngầm (như hầm vệ sinh tự hoại, xử lý nước thải...).

4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho chính quyền sở tại trước khi khởi công xây dựng và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.

5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi nội dung giấy phép xây dựng thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép xây dựng.

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh:

2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:


........, ngày ........ tháng .......... năm..........

Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu 2.4.e


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BAN QUẢN LÝ

KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC

line 82

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

line 83


Hà Nội, ngày tháng năm 20..



GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Số: /GPXD



(Sử dụng cho công trình ngầm)

-----------------------------
1. Cấp cho: ........................................................ .........................................

- Địa chỉ: ........................................................ ............................................

2. Được phép xây dựng công tŕnh theo những nội dung sau: ...................

- Tên công tŕnh: .......................................... ..............................................

- Vị trí xây dựng: …....................................................................................

+ Điểm đầu công tŕnh: …........................................................................

+ Điểm cuối công tŕnh: …......................................................................

- Quy mô công tŕnh: .................................................................................

- Tổng chiều dài công tŕnh: ...................................................................m.

- Chiều rộng công tŕnh: từ: .................. m, đến: ...........................m.

- Chiều sâu công tŕnh: từ: .................. m, đến: ...........................m.

- Khoảng cách nhỏ nhất đến nhà dân: ........................................................

3. Giấy tờ về đất đai:...................................................

4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.


........, ngày ….. tháng .......... năm..........



1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương