E mivest feedmill vietnam limited mẫU ĐƠn xin việc job application form



tải về 68.4 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu04.08.2022
Kích68.4 Kb.
#52808
F-HRA-01-02 Job Application
Quy trình thuốc và vaccine cho cút đẻ - Hoàn chỉnh, Bảng tính chi phí thuốc cho gà thịt, BÁO CÁO TUẦN 01-2021- Phạm Hồng Nam, BÁO CÁO TUẦN 02- Phạm Hồng Nam, BÁO CÁO TUẦN 03- Phạm Hồng Nam, BÁO CÁO TUẦN 05- Phạm Hồng Nam, thu ngo moi, BÁO CÁO TUẦN 04- Phạm Hồng Nam, Quy trình thuốc và vaccine cho vịt thịt - Hoàn chỉnh

E MIVEST FEEDMILL VIETNAM LIMITED
MẪU ĐƠN XIN VIỆC
JOB APPLICATION FORM

Vị trí ứng tuyển / Position apply for: ……………………………………………………………..……..……………


Mức lương mong muốn/ Salary expected: ……………………Ngày có thể nhận việc/ Date available: …………………



  1. THÔNG TIN CÁ NHÂN / PERSONAL PARTICULARS ( 01 Points )




Họ và tên/ Full name

Giới tính / Sex:

Ngày sinh / Date of birth:

Số CMND / I.D no:

Quốc tịch / Nationality:

Nơi sinh / Place of birth:

Điện thoại chỗ ở / Home phone no:

Tôn giáo / Religion:

Điện thoại di động / Hand phone no:

Dân tộc / Race:

Địa chỉ thường trú / Permanent address: ………………………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ tạm trú / Current Residential Address:
……………………………………………………………………………………………………………………......


B. THÔNG TIN GIA ĐÌNH / FAMILY PARTICULARS ( 02 Points )


Mối quan hệ
Relation



Họ và tên
Full name



Ngày sinh
Birthday



Nghề nghiệp
Job



Cha / Father










Mẹ /Mother










Vợ hoặc chồng / Spouse










Con / Children 1










Con / Children 2











C. TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN VÀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO / EDUCATION AND TRAINING HISTORY ( 5 Points )


Cấpbậc
Level



Tên trường
School name



Niên khóa
School year



Chuyên môn
Major



Kết quả
Result



THPT/ High school




………-……...







Trungcấp / Intermediate




………-……...







Cao đẳng / College




………-……...







Đại học / University




………-……...







SauĐạihọc / Post-graduate university




………-……...








D. CÁC KHÓA ĐÀO TẠO KHÁC/ OTHER TRAINING COURSE ( 2 Points )


Nơi đào tạo
Institute

Tên khóa học
Training course name

Thời gian đào tạo
Time

Từ / From

Đến / To


















































E. LỊCH SỬ LÀM VIỆC/ EMPLOYMENT HISTORY ( 8 Points )


Têncông ty


Name of company



Thời gian làm việc
Working time (years)

Vịtrí
Position



Mứclương
/ Salary

Lý do nghỉviệc


Reason leaving



Từ / From

Đến / To

Khởi điểm
Initial

Sau cùng Last drawn























































































F. NGÔN NGỮ/ LANGUAGE ( 5 points )
Mức độ thành thạo / Rate of proficiency Vui lòng chọn số điền từ 1 đến 4 / Pleased choose fill number 1 to 4
Viết / Write Nói/ Spoken


























TiếngAnh / English 1. Xuấtsắc/ Excellent
TiếngHoa/ Chinese 2. Giỏi/ Good
TiếngViệt/ Vietnamese 3. Khá/ Fair
Tiếngkhác / Others 4. Kém/ Poor

G.THAM KHẢO / REFERENCES

Vui lòng liệt kê 2 thành viên /Please list 02 person to references



Tên đầy đủ / Full Name

Quan hệ / Relationship

Số điện thoại / Tel

Chức vụ / Position Title







































H.TRÌNH BÀY THÔNG TIN BẢN THÂN/ PERSONAL DECLARATION ( 4 points )




Có / Yes Không / No

  1. B ạn có phương tiện đi làm không? Loại phương tiện ………………

Do you have your own transport ? Type ……..….

  1. B ạn có công việc kinh doanh riêng hay làm bán thời gian không?

Do you have own business or other part-time job
N ếu có vui long ghi rõ / If yes, please specify:
3 . Bạn có cùng kinh doanh với những thành viên trong gia đình không ?
Is anyone of your family members involved in the related business ?
4 . Bạn có từng bi kết án hình sự chưa ?
Have you ever been convicted by any court of law for criminal offence ?
5 . Bạn có đứng ra chịu một khoản nợ, khoản vay nào cho người thân hay bạn bè không?
Are you standing as guarantor for any debts, loans or banking facilities for any friend or relative ?
Nếu có vui long ghi rõ/ If yes, please indicate:
6. Bạn có phải là người bị phá sản không ?
Are you un-discharged bankruptcy ?
7 .Bạn có từng phẩu thuật hay chữa trị một căn bệnh nào không ?
Have you ever had an operation or been treated for any illness ?
Nếu có vui long ghi rõ/ If yes, please indicate:
8 . Bạn có từng chịu đau đớn từ bất kỳ vấn đề sức khỏe thể xác hay tinh thần?
Have you been or are you suffering from any physical impairment, physical or mental health problems?
Vui long cho biết tình trạng và thời kỳ bệnh/ Please state illness and period:
9. Bạn có đang dung thuốc điều trị nào không ?/Are you currently o medication?
Xin xác nhận rằng những thông tin mà tôi trình bày là hoàn toàn chính xác và đúng sự thật / I hereby declare that the information given by me in this form is correct and true to the best of my knowledge.

………………..… ………………


Chữ ký / Signature Ngày / Date



Dành cho người phỏng vấn
For Office Use Only

Tham khảo / Reference Check Ngày/date:
Tên người tham khảo/ Referee name:
Ý kiến của người tham khảo/ Comments from referee:
………………………………………………………….……….
……………………………………………………………………
Chế độ/ Commencing

- Mức lương cơ bản/ Monthly basic salary:………………..……


- Phụ cấp tiền ăn/Meal allowance:……………………….………
- Phụ cấp chuyên cần/Perfect attendenceallowance:……………
- Phụ cấp đi lại/ Travelling allowance:………………….………
- Phụ cấp trách nhiệm/Responsibility allowance: …….…………
- Phụ cấp thuê nhà/House rental allowance: ……………………
- Phụ cấp chức vụ/Position allowance: …………………………
- Phụ cấp độc hại/Poisoning allowance: …………….………….
- Chi phí tiếp khách/Reception fee: ………….…….……………
- Phụ cấp điện thoại/Phone allowance: ……..…………………..

Tổng lương/Total salary:………………………….VND




Thời gian thử việc/ Probation time: ………………………


Ngày/Date: ……/….. …tháng / months………. Năm Year



Vị trí đề nghị / Position offered: ……………………………………………….
Bộ phận / Department: ……………………………………………….
Báo cáo cho / Reporting to: …………………………….............................
Người phỏng vấn 1 Người phỏng vấn 2
Interviewer 1 Interviewer 2
Kí tên / Signature:
Tên / Name:
Ngày phỏng vấn / Interview date:

Ghi chú/Remark:




- From 0 – 05 Point Fail 
- From 05 - 10 Point Pending 
- From 10 - 20 Point Recruit 
- From 20- 27 Point

Kết quả cuối cùng / Final result:


Thuê/Hire  Không thuê/ No hire 

Ghi chú/Remark: …………………………………………………………..……………………………………..


…………………………………………………………………………………………………………….………
………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………..………

F-HRA-01-02 Ngày ban hành / Issued Date: 02/12/2020 Hiệu chỉnh / Revision: 00 /3

tải về 68.4 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương