CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 227.39 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích227.39 Kb.
1   2   3

B. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG NĂM

TT

Đối tượng người có công

Mức trợ cấp

1

Liệt sĩ không còn người hưởng, trợ cấp tiền tuất hàng tháng thì người thờ cúng liệt sĩ được hưởng trợ cấp thờ cúng

500

2

Trợ cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại:

 

- Cơ sở giáo dục mầm non

200

- Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, trường dự bị đại học, trường năng khiếu, trường lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật

250

- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, phổ thông dân tộc nội trú

300

3

Trợ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học

300

C. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN

TT

Đối tượng người có công

Mức trợ cấp

1

- Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ

20 lần mức chuẩn

- Chi phí báo tử

1.000

2

- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

20 lần mức chuẩn

- Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng

20 lần mức chuẩn

3

Người bị thương suy giảm khả năng lao động từ 5% - 20%:

 

- Suy giảm khả năng lao động từ 5% - 10%

4 lần mức chuẩn

- Suy giảm khả năng lao động từ 11 % - 15%

6 lần mức chuẩn

- Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20%

8 lần mức chuẩn

4

Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

1,5 lần mức chuẩn

5

Người hoạt động kháng chiến

(Trợ cấp tính theo thâm niên kháng chiến)



120/1 thâm niên

6

Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến

1.000

7

Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng Huân chương, Huy chương mà chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

1.000

8

Bảo hiểm y tế

Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế

9

Mai táng phí

Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

 

PHỤ LỤC II

MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH,

NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 20/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)

Mức chuẩn: 1.318.000 đồng



Đơn vị tính: đồng

STT

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động

Mức trợ cấp

1

21%

888.000

2

22%

931.000

3

23%

971.000

4

24%

1.014.000

5

25%

1.057.000

6

26%

1.098.000

7

27%

1.139.000

8

28%

1.184.000

9

29%

1.224.000

10

30%

1.268.000

11

31%

1.310.000

12

32%

1.352.000

13

33%

1.394.000

14

34%

1.436.000

15

35%

1.481.000

16

36%

1.521.000

17

37%

1.562.000

18

38%

1.606.000

19

39%

1.649.000

20

40%

1.689.000

21

41%

1.733.000

22

42%

1.774.000

23

43%

1.815.000

24

44%

1.859.000

25

45%

1.901.000

26

46%

1.943.000

21

47%

1.985.000

28

48%

2.027.000

29

49%

2.071.000

30

50%

2.111.000

31

51%

2.156.000

32

52%

2.197.000

33

53%

2.238.000

34

54%

2.281.000

35

55%

2.324.000

36

56%

2.367.000

37

57%

2.407.000

38

58%

2.451.000

39

59%

2.494.000

40

60%

2.535.000

41

61%

2.576.000

42

62%

2.620.000

43

63%

2.660.000

44

64%

2.704.000

45

65%

2.746.000

46

66%

2.789.000

47

67%

2.830.000

48

68%

2.873.000

49

69%

2.916.000

50

70%

2.957.000

51

71%

2.998.000

52

72%

3.042.000

53

73%

3.086.000

54

74%

3.126.000

55

75%

3.170.000

56

76%

3.211.000

57

77%

3.254.000

58

78%

3.295.000

59

79%

3.337.000

60

80%

3.379.000

61

81%

3.421.000

62

82%

3.465.000

63

83%

3.508.000

64

84%

3.548.000

65

85%

3.592.000

66

86%

3.633.000

67

87%

3.674.000

68

88%

3.717.000

69

89%

3.761.000

70

90%

3.804.000

71

91%

3.844.000

72

92%

3.886.000

73

93%

3.930.000

74

94%

3.970.000

75

95%

4.014.000

76

96%

4.056.000

77

97%

4.096.000

78

98%

4.141.000

79

99%

4.183.000

80

100%

4.226.000

: vbpq -> Lists -> Vn%20bn%20php%20lut -> Attachments
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
Attachments -> NGÂn hàng nhà NƯỚc việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn bộ TÀi chính bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi chính cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ quốc phòng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜNG
Attachments -> BỘ TÀi chính cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương