CỤc thuế tp hà NỘI


MỤC B: CÁC LOẠI XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 VỀ SAU



tải về 5.84 Mb.
trang38/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40

MỤC B: CÁC LOẠI XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 VỀ SAU

STT

LOẠI XE

GIÁ XE MỚI




CHƯƠNG I: XE DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

1

NHÃN HIỆU HONDA




@ 125cc

60.0




@150cc

70.0




AIR BLADE

40.0




ASTEA (kiểu cao) 100 cc

24.0




ASTEA (kiểu thấp) 100 cc

21.0




CB 125T 125cc

40.0




CB400 SUPER FOUR 400cc

220.0




CBR 125cc

55.0




CBR 150cc

65.0




CBR 600 cc

250.0




CBX 125cc

50.0




CD 125 cc

45.0




CD 50 cc

15.0




CD 90 cc

20.0




CG 100 cc

20.0




CG 125 cc

25.0




CREA SCOOPY 50 cc

45.0




CUSTOM CM 125cc

70.0




DREAM EXCEL, DAMSEL 100 cc

21.0




DREAM I 100 cc

20.0




DREAM II 100 cc (kiểu cao)

26.0




DREAM II 100 cc (kiểu thấp)

23.0




DYLAN 125 cc

70.0




DYLAN 150 cc

80.0




FORTUNE WING 125 cc

27.0




FORZA 250cc

240.0




FUMA 125cc

28.0




GL PRO100 cc

24.0




GL PRO 145 cc

35.0




GL PRO 160 cc

40.0




GL PRO MAX 125 cc

35.0




HONDA 100, 110 cc khác (kiểu wave)

20.0




HORNET 900 cc

320.0




JOYING 125 cc

28.0




LEAD 110 cc

30.0




NXR125 BROSKS

60.0




PANTHEON, FES 125 cc

80.0




PANTHEON, FES 150 cc

90.0




PS 125cc

80.0




REBEL CA 125 cc

60.0




SCOOPY 50 cc

44.0




SCR 110 cc

30.0




SDH 125 cc

28.0




SH 125 cc

90.0




SH 150 cc

100.0




SH 300 cc

150.0




SHADOW 125 cc

70.0




SHADOW 750 cc

200.0




SILVERWING 600 cc

280.0




SONIC NOVA 125 cc

45.0




SPACY JF03 125 cc

50.0




SPACY JF04 125 cc

80.0




STORM 125 cc

28.0




STREAM 125 cc

28.0




S-WING 150 cc

140.0




VTX 1300 cc

320.0




VTX 1800 cc

400.0




WAVE 100 cc

22.0




WAVE 110 cc

25.0




WAVE 125 cc

32.0




WIN 100 cc

22.0

2

NHÃN HIỆU YAMAHA







125Z 125 cc

35.0




AVENUE 125 cc

40.0




BELUGA 125 cc

35.0




BIANCO 125 cc

40.0




CYGNUS 125 cc

40.0




DYLAN 125 cc

40.0




FORCE SHING, FLAME 125 cc

70.0




FUZY 125 cc

35.0




GTR 125 cc

40.0




MAJESTY 125 cc

40.0




MAXSTER 150 cc

70.0




SPORT 125 cc

35.0




SR 125 cc

35.0




SV MAX 125 cc

40.0




VIAGO 125 cc

45.0




VINO 125 cc

45.0




X-1 100 cc

25.0

3

NHÃN HIỆU SUZUKI







AVENIS 150 cc

50.0




BEST 100, 110 cc

16.0




BURGMAN 150 cc

80.0




CRISTAL, ROYAL 110 cc

14.0




FB 100 cc

13.0




FLAGSTAR 125 cc

32.0




FX 150R

40.0




FX, FIX 125 cc

35.0




GN 125 cc

35.0




GSR600 600cc

200




INTRUDER CLASSIC 400 cc

210




LOVE 100, 110 cc

15.0




RGV 120 cc

30.0




RUBY 125 cc

30.0




SWING 125 cc

35.0




VESTA 125 cc

35.0




VESTA 150 cc

40.0




VIVA 110 cc

22.0




VS 125 cc

35.0

4

NHÃN HIỆU KAWASAKI







BOSS 175 cc

78.0




CHEER 100, 110 cc

27.0




KRISS 100, 110 cc

18.0




KSR 110 cc

63.0




NINJA 250R 250 cc

147.0




MAX 100, 110 cc

18.0




TUXEDO 100, 110 cc

22.0




VULCAN 900 cc

250.0




CHƯƠNG II: XE DO CÁC HÃNG ITALIA SẢN XUẤT

1

CÁC NHÃN HIỆU HÃNG PIAGGIO




BEVERLY 125 cc

55.0




BYQ 100T-2

30.0




CITI FLY 125 cc

40.0




ET4, ET8 125 cc

65.0




ET4, ET8 150 cc

70.0




GTS 250 cc

120.0




GUZZI NEVADA 750 cc

250.0




LIBERTY 125 cc

60.0




MP3 250 cc

200.0




PLY 125 cc

42.0




PLY 150 cc

52.0




SFERA 125 cc

30.0




SFERA 80 cc

20.0




TYPHOON 125 cc

30.0




TYPHOON 80 cc

20.0




VESPA COSA 150 cc

40.0




VESPA EXCEL 150 cc

20.0




VESPA GRANTURISMO 125 cc

85.0




VESPA GTS 125 cc

100.0




VESPA LX 125 cc

75.0




VESPA LX 150 cc

80.0




VESPA LXV 125 cc

90.0




VESPA PX 150 cc

30.0




VESPA T5 150 cc

16.0




VESPA X9 150 cc

80.0




ZIP 100 cc

28,5




ZTP 125 cc

37.0




ZIP 80 cc

24.0

2

NHÃN HIỆU MALAGATI







CLAK 150 cc

67.0




MADISON 150 cc

83.0




VARRIOR 150 cc

65.0

3

NHÃN HIỆU APRILIA







MOJITO 125 cc

80.0




RS 125 cc

88.0




SPORTCITY 125 cc

82.0




CHƯƠNG III: XE HÀN QUỐC, ĐÀI LOAN, TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

1

NHÃN HIỆU DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT




DEAHAN SMART 125 cc

25.0




SUPER HALIM 125 cc

21.0




Các loại xe số 110 cc trở xuống

12.0




Các loại xe số trên 110 cc đến 150 cc

15.0



1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương