BÀi tập phần kim loại câu nào sau đây không



tải về 85.4 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích85.4 Kb.
BÀI TẬP PHẦN KIM LOẠI

1. Câu nào sau đây không đúng

A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)

B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e

C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim

D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử là bằng nhau



2. Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là

A. Mg B. Al C. Fe D. Cu



3. Cấu hình electron sau đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là

(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1

A. Ca. Na, Li, Al B. Na, Ca, Li, Al C. Na, Li, Al, Ca D. Li, Na, Al, Ca

4. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, thu được

A. 2,16 g Ag B. 0,54 g Ag C. 1,62 g Ag D. 1,08 g Ag



5. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh săt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4

A. 1M B. 0,5M C. 2M D. 1,5M

6. Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối

A. AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2.

C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2.

7. Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là

A. 2,5984g B. 0,6496g C. 1,2992g D. 1,9488g



8. Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là

A. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag . C. Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe.

B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag .



9. Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau

A. Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+. B. Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+. C. Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+. D. Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+.



10. Dung dịch FeSO4có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

A. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh

B. chuyển 2 muối thành hidroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

C. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh



D. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

11. Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách

A. hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư

B. hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch

C. khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch

D. đốt nóng loại thuỷ ngân này và hoà tan sản phẩm bằng axit HCl



12. Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam. Khi đó khối lượng lá Pb

A. không thay đổi B. giảm 0,8 g C. tăng 0,8 g D. giảm 0,99 g



13. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là

A. 60 gam B. 40 gam C. 80 gam D. 100 gam



14. Có các kim loại Os, Li, Mg, Fe, Ag. Tỷ khối của chúng tăng dần theo thứ tự

A. Os, Li, Mg, Fe, Ag B. Li, Fe, Mg, Os, Ag C. Li, Mg, Fe, Os, Ag D. Li, Mg, Fe, Ag, Os



15. Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au

16. Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Zn. Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự

A. Cu, Ag, Fe, Al, Zn B. Ag, Cu, Al, Zn, Fe C. Al, Fe, Zn, Cu, Ag D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag



17. Trong những câu sau, câu nào không đúng

A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết cộng hoá trị

B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim

C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng

D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng



18. Trong những câu sau, câu nào đúng

A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết ion

B. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim

C. Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo ra chúng

D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng



19. Trong những câu sau, câu nào đúng

A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng



B. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

C. Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng

20. Trong những câu sau, câu nào không đúng

A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

B. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

C. Hợp kim thường có độ cứng và dòn hơn các kim loại tạo ra chúng

D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng



21. Trong những câu sau, câu nào không đúng

A. Hợp kim Fe – Mn được tạo bới liên kết kim loại

B. Hợp kim Sn – Pb được tạo bới liên kết kim loại

C. Hợp kim AuZn được tạo bới liên kết kim loại

D. Hợp kim Fe3C được tạo bới liên kết cộng hoá trị



22. Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của hợp kim là

A. 50% Cu và 50% Ag B. 64% Cu và 36% Ag

C. 36% Cu và 64% Ag D. 60% Cu và 40% Ag

23. Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học. Công thức hoá học của hợp kim là

A. CuZn2 B. Cu2Zn C. Cu2Zn3 D. Cu3Zn2



24. Một hợp kim tạo bởi Cu, Al có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học và có chứa 12,3% lượng nhôm. Công thức hoá học của hợp kim là

A. Cu3Al B. CuAl3 C. Cu2Al3 D. Cu3Al2



25. Trong hợp kim Al – Ni cứ 5 mol Al thì có 0,5 mol Ni. Thành phần % của hợp kim là

A. 18% Al và 82% Ni B. 82% Al và 18% Ni C. 20% Al và 80% Ni D. 80% Al và 20% Ni



26. Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn. Hoà tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung dịch axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hidro (đktc). Thành phần % của hợp kim là

A. 72,0% Fe và 28,0% Zn B. 73,0% Fe và 27,0% Zn



C. 72,1% Fe và 27,9% Zn D. 27,0% Fe và 73,0% Zn

27. Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:

(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng.

(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

(III): Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể

(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tương hỗ tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và lớp electron tự do

Những phát biểu nào đúng ?

A- Chỉ có I đúng B- Chỉ có I, II đúng

C- Chỉ có IV sai D- Cả I, II, III, IV đều đúng



28. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A- Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.



B-Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

C-Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

D-Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

29. Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim:

A- Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.



B- Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất

C- Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất.

D- Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất.

30. Kết luận nào sau đây không đúng?

A- Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.

B- Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ.

C- Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá.



D- Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.

31. Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

A: tăng 0,1 (g) B: tăng 0,01 (g) C: giảm 0,1 (g) D: không thay đổi



32. Có những pin điện hóa được ghép bởi các cặp oxi hóa -khử chuẩn sau:

a, Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn b, Cu2+/ Cu và Hg2+/ Hg c, Mg2+/ Pb2+/ Pb

Điện cực dương của các pin điện hóa là:

A: Pb, Zn, Hg B: Ni, Hg, Pb C: Ni, Cu, Mg D: Mg, Zn, Hg



33. Câu nào đúng trong các câu sau :Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

A. sự ôxi hóa ở cực dương C. sự ôxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

B. sự khử ở cực âm D. sự ôxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

34. Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe.

Lượng đồng giải phóng ở catôt là:



A: 5,9(g) B: 5,5(g) C:7,5(g) D: 7,9(g)

35. Phát biểu nào sau đây là không đúng

A. Gỉ sắt có công thức hoá học là Fe3O4. xH2O.

B. Gỉ đồng có công thức hoá học là Cu(OH)2. CuCO3.

C. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác.

D. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anôt xảy ra quá trình O2 +2H2O + 4e  4OH

36. Câu nào sau đây đúng

A. Miếng hợp kim Zn- Cu để trong không khí ẩm bị phá hũy là do ăn mòn hóa học

B. Trong hai cặp ôxi hóa khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu; Al3+ không ôxi hóa được Cu

C. Để điều chế Na người ta điện phân NaCl nóng chảy

D. Hầu hết các kim loại không oxi hoá được N+5.S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 xuống số ôxi hóa thấp hơn.



37. Câu nào sau đây đúng

Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng sau:

A. Bọt khí bay lên ít và chậm hơn lúc đầu. C. Không có bọt khí bay lên

B. Bọt khí bay lên nhanh và nhiều hơn lúc đầu D. Dung dịch không chuyển màu

38. Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu. Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép.

A: Ni B: Mg C: Sn, D: Cu



39. Đồng kim loại thay thế ion bạc trong dung dịch, kết quả có được là sự tạo thành bạc kim loại và ion

đồng. Điều này chỉ ra rằng:

A. Phản ứng trao đổi xảy ra C. Cặp oxihoá - khử Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn cao hơn Cu2+/Cu

B. Bạc ít tan hơn đồng D. Kim loại đồng dễ bị khử



40. Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên catot là:

A. 18,2 gam B. 3,56 gam C. 31,8 gam D. 7,12 gam



41. Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4.Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhe, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là

A). 12,8g B). 8,2g C). 6,4g D). 9,6g

42. Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s2 2p6. Vậy, cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là

A). 3s1 B). 3s2 3p1 C). 3s2 3p3 D). 3s2



43. Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là

A). Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B). Thép các bon để trong không khí ẩm

C). Đốt dây Fe trong khí O2 D). Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng

44. Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng

A). Dây Fe và dây Cu bị đứt B). Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt

C). Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D). Không có hiện tượng gì

45. Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 đặc nguội.Kim loại M là

A). Al B). Ag C). Zn D). Fe



46. Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn ,Cu2+/Cu , Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự:Zn2+ ,Fe2+ ,Cu2+, tính khử giảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không xảy ra là:

A). Cu + FeCl2 B). Fe + CuCl2 C). Zn + CuCl2 D). Zn + FeCl2

47. Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2 , người ta dùng lần lượt các kim loại

A). Cu, Fe B). Pb, Fe C). Ag, Pb D). Zn, Cu



48. Cho 10,4 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Fe tác dụng vừa dủ với 400 mldung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lit khí(đktc). Thành phần % về khối lượng Mg, Fe và nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu lần lượt là

A). 46,15%; 53,85%; 1,5M B). 11,39%; 88,61%; 1,5M

C). 53,85%; 46,15%; 1M D). 46,15%; 53,85%; 1M

49. Cho các dung dịch:(a)HCl ,(b)KNO3 ,(c) HCl+KNO3 ,(d)Fe2(SO4)3 . Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch

A). (c), (d) B). (a), (b) C). (a), (c) D). (b), (d)

50. Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là

A). 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 +4HNO3

B). 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 +2H2SO4

C). 2MCln 2M + nCl2



D). 4MOH 4M+2H2O

51. Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng?

A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B. Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2

C. Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1

52. Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

A. Ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện và nhiệt.



53. Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B. Tỉ khối Li < Fe < Os.

C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D. Tính cứng Cs < Fe < Al Cu < Cr

54. Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:

A. Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng.



B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ.

C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền.

D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.

55. Cho =-0,76V, =-0,13V. Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb

A. +0,63V B. - 0,63V C. - 0,89V D. 0,89V

56. Phản ứng nào dưới đây xảy ra theo chiều thuận? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:













Eo

-2,37

-0,76

-0,13

+0,34

A. Zn + Mg2+  Zn2+ + Mg B. Zn + Pb2+ Zn2+ + Pb

C. Cu + Pb2+  Cu2+ + Pb D. Cu + Mg2+  Cu2+ + Mg



57. Phản ứng nào dưới đây không đúng? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:














Eo

-2,37

-0,44

+0,34

+0,77

+0,80

A. Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+ B. Fe + 3Ag+ (dư)  Fe3+ + 3Ag

C. Fe + 2Fe3+  3Fe2+ D. Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+



58. Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl?

A. Sn B. Cu C. Ag D. Hg

59. Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?

A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu



60. Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian?

A. Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B. Dung dịch bị nhạt màu



C. Dung dịch có màu vàng nâu D. Khối lượng thanh kim loại tăng

61. Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là:

A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng B. Dung dịch bị từ vàng nâu qua xanh

C. Dung dịch có màu vàng nâu D. Khối lượng thanh kim loại tăng

62. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân:

A. Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất.

B. Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện.

C. Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, ...

D. Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au, ... bảo vệ và trang trí kim loại.

63. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4 với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây. Khối lượng catot tăng lên bằng:

A. 0,00 gam B. 0,16 gam C. 0,59 gam D. 1,18 gam



64. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A. 3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2 B. 2Al + Cr2O3  2Cr + Al2O3

C. HgS + O2  Hg + SO2 D. Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu

65. Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bỉ gỉ sắt chậm nhất?

A. Sắt tráng kẽm B. Sắt tráng thiếc C. Sắt tráng niken D. Sắt tráng đồng

66. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim duới tác dụng của môi trường xung quanh.



B. ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axít trong môi trường không khí.

C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó .

D. ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá .

67. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học.

A. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện .

B. ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.

C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.

D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.



68. Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là:

A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.

B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly.

C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất.



D. Cả ba điều kiện trên.

69 Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ:

A. Bị ăn mòn hoá học



B. Bị ăn mòn điện hoá

C. Không bị ăn mòn

D. ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó.

70. Có một thuỷ thủ làm rơi một đồng 50 xu làm bằng Zn xuống đáy tàu và vô tình quên không nhặt lại đồng xu đó.

A. Đồng xu rơi ở chỗ nào vẫn còn nguyên ở chỗ đó . B. Đồng xu biến mất.

C. Đáy tàu bị thủng dần làm con tàu bị đắm. D. Đồng xu nặng hơn trước nhiều lần.

71. Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi.

A. Zn hoặc Mg. B. Zn hoặc Cr. C. Ag hoặc Mg. D. Pb hoặc Pt.

72. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

A. Dùng hợp kim chống gỉ. B. Phương pháp phủ.

C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Phương pháp điện hoá.

73. Trong các chất sau: Cu, Mg, Al, hợp kim Al-Ag, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất:

A. Al. B. Mg và Al. C. Hợp kim Al-Ag. D. Hợp kim Al-Cu.



74. Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:

A. Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn.

B. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.

C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.

D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.



75. Có 2 chiếc thìa sắt như nhau, một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng đặt trong điều kiện không khí ẩm như nhau. Hiện tượng xảy ra là:

A. Cả 2 chiếc thìa đều không bị ăn mòn. B. Cả 2 chiếc thìa đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau.



C. Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn. D. Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn.




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương