Ủy ban nhân dân tỉnh bến tre cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.83 Mb.
trang9/16
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích1.83 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   16


Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, SƠ MI RƠ MOÓC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng



STT

TÊN LOẠI XE

ĐƠN GIÁ

A

XE Ô TÔ

 

I

XE HIỆU TOYOTA

 

1

Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm3

658.000.000

2

Toyota Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4,NK-2016

3.720.000.000

3

Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm3, 4x4

2.608.000.000

4

Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc

2.675.000.000

5

Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép

2.410.000.000

6

Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKTEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4,NK-2016

2.331.000.000

7

Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4

1.923.000.000

8

Toyota Hilux G 3.0AT KUN126L-DTAHYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016

914.000.000

9

Toyota Hilux G 3.0 MT KUN126L-DTFMYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016

843.000.000

10

Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg

723.000.000

11

Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg

579.000.000

12

Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm3

1.507.000.000

13

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm3

1.093.000.000

14

Toyota Corolla 2.0V CVT ZRE173L-GEXVKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3

933.000.000

15

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3

842.000.000

16

Toyota Corolla 1.8G CVT ZRE172L-GEXGKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3

797.000.000

17

Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3

773.000.000

18

Toyota Corolla 1.8G MT ZRE172L-GEFGKH: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3

747.000.000

19

Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3

723.000.000

20

Toyota Vios G NCP150L-BEPGKU: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3

622.000.000

21

Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện

602.000.000

22

Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3

564.000.000

23

Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện

552.000.000

24

Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3

541.000.000

25

Toyota Vios Limo NCP151L-BEMDKU: 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3

532.000.000

26

Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh tay

520.000.000

27

Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

790.000.000

28

Toyota Innova TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

727.000.000

29

Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

727.000.000

30

Toyota Innova E TGN140L-MUMSKU : 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

793.000.000

31

Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh điện

686.000.000

32

Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh tay

644.000.000

33

Toyota Innova G TGN140L MUTMKU: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

859.000.000

34

Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3

754.000.000

35

Toyota Innova IGN40L GKMDKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3

755.000.000

36

Toyota Innova V TGN140L MUTHKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3

995.000.000

37

Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x4

1.028.000.000

38

Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x2

924.000.000

39

Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, 4x2

846.000.000

40

Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD

1.060.000.000

41

Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3

823.000.000

42

Toyota Hiace KDH222L-LEMDY: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, NK-2016

1.209.000.000

43

Toyota Hiace TRH223L-LEMDK: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2494cm3, NK-2016

1.122.000.000

44

Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3

704.000.000

45

Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3

681.000.000

46

Toyota Innouva-G-TGN 40L - GKMNKV, 8 chỗ

727.000.000

47

Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc

846.000.000

48

Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3

5.673.000.000

49

Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3

3.595.000.000

50

Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3

2.571.000.000

51

Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm3

5.354.000.000

52

Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3

2.932.000.000

53

Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi

944.000.000

54

Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi

807.000.000

55

Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi

757.000.000

56

Toyota Zace 8 chỗ ngồi

257.208.000

57

Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672

1.240.000.000

58

Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi

620.000.000

59

Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3

670.000.000

60

Toyota Yaris E NCP151L-AHPRKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3

617.000.000

61

Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp

561.000.000

62

Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp

538.000.000

63

Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp

529.000.000

64

Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm3

1.179.000.000

65

Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm3

1.094.000.000

66

Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi

1.170.000.000

67

Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ

1.678.000.000

68

Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi

2.071.000.000

69

Toyota Fortuner Kun 60L NKMSHU – 7 chỗ

937.000.000

70

Toyota Fortuner TRD 4x4-TRD TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4, bộ ốp thân xe thể thao

1.233.000.000

71

Toyota Fortuner TRD 4x2-TRD TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2, bộ ốp thân xe thể thao

1.117.000.000

72

Toyota Fortuner V 4x4-TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4

1.156.000.000

73

Toyota Fortuner V 4x2-TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2

1.040.000.000

74

Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU 7 chỗ

1.115.000.000

75

Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi

1.115.000.000

76

Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi

1.292.000.000

II

XE HIỆU MITSUBISHI

 

1

Mitsubishi Triton GLS.AT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 AT, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

746.000.000

2

Mitsubishi Triton GLS.MT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 MT, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

661.000.000

3

Mitsubishi Triton GLS.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

746.000.000

4

Mitsubishi Triton GLS.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

661.000.000

5

Mitsubishi Triton GLX.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 600-700 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

611.000.000

6

Mitsubishi Triton GLX.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 630-730 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

580.000.000

7

Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg

674.300.000

8

Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg

647.020.000

9

Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg

563.640.000

10

Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg

527.560.000

11

Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2015

1.880.000.000

12

Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2016

2.120.000.000

13

Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2015

2.079.000.000

14

Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2016

2.470.000.000

15

Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016

964.000.000

16

Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc

865.935.000

17

Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc

1.074.590.000

18

Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016

991.000.000

19

Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016

914.000.000

20

Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, SX năm 2016

778.500.000

21

Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc

871.310.000

22

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc

860.750.000

23

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc

995.725.000

24

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc

977.245.000

25

Mitsubishi Outlander Sport GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu

977.800.000

26

Mitsubishi Outlander Sport GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu

877.400.000
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương