UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang30/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   39

CHƯƠNG 27 - hiệu TRANSICO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

TRANSINCO 1,7 tấn

140

2

TRANSINCO 29chỗ

565

3

TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ

355

4

TRANSINCO A -CA6900D210 -2- KIE, 46 chỗ

848

5

TRANSINCO A-CA6101D84-1-K35B có 34 giường

1 100

6

TRANSINCO K46, 46 chỗ

975

7

TRANSINCO 51 chỗ

770

8

TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA

565

9

TRANSINCO Haeco K29S2

732

10

TRANSINCO Haeco K29ST

420

11

TRANSINCO AEPK47

1 350

12

TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ

460

13

Transinco 1-5 CA6110D84-3 K46

1 630

14

Transinco 1-5 CA6110D84-2Z K46

1 318

15

Transinco 1-5 AC K39ZD, 5 người ngồi và 34 giường nằm

1 580

16

TRANSINCO 1-5 K29/H6

480

17

TRANSINCO 1-5 K29H5B

670

18

TRANSINCO 1-5 K29H7

470

19

TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2)

850

20

TRANSINCO 1-5 K29NJ

740

21

TRANSINCO 1-5 K35-39

520

22

TRANSINCO 1-5 K35I

1 430

23

TRANSINCO 1-5 K35

1 152

24

TRANSINCO 1-5 K36

750

25

TRANSINCO 1-5 K39

1 888

26

TRANSINCO 1-5 K46D

871

27

TRANSINCO 1-5 K46H

1 848

28

TRANSINCO 1-5 K51

812

29

TRANSINCO 1-5 K52C2

620

30

TRANSINCO 1-5 B40

440

31

TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8

860

32

TRANSINCO 1-5 B40 H6

998

33

TRANSINCO 1-5 B45

510

34

TRANSINCO 1-5 B50

550

35

TRANSINCO 1-5 B60E

635

36

TRANSINCO 1-5 B65B

530

37

TRANSINCO 1-5 K45 Express

2 515

38

TRANSICO 1-5 ACK42 UNIVERSE

2 078

39

TRANSINCO NGT TKH B40

640

40

TRANSINCO NGT TK B40

650

41

TRANSINCO NGT HK29DD

840

42

TRANSINCO BAHAI K29 E2

706

43

TRANSINCO BAHAI HC K29 E3

706

44

TRANSINCO BAHAI HC-K32

860

45

TRANSINCO BAHAI AH K34- 34 chỗ ngồi

835

46

TRANSINCO BAHAI AH K34 E2

835

47

TRANSINCO BAHAI HC B40 E2

800

48

TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ

850

49

TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ

990

50

TRANSINCO BAHAI CA K52 E2

740

51

TRANSINCO BAHAI HC K29

860

52

TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ

820

53

TRANSINCO BAHAI HC B40 2D E3 Xe Bus 40 chỗ

700

54

TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ

545

55

TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ

810

56

BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ

520

57

BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ

690

58

BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ

960

59

BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ

1 430

60

BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ

990

61

BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ

898

TRANSINCO JIULONG

1

JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn

60

2

JIULONG 1 tấn

70

3

TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,5 TẤN, tải ben

90

4

TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1- 1,5 TẤN, tải ben

100

5

TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,8 TẤN, tải ben

100

6

TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD, 3 TẤN, tải ben

130

7

TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 TẤN

135

8

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4TẤN, tải ben

140

9

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4 TẤN

140

10

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4 TẤN

145

11

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4 TẤN

155

CHƯƠNG 28- TRƯỜNG GIANG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

Trường Giang DFM EQ3.45T4x4-KM (hai cầu)

385

2

Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn

257

3

TRƯỜNG GIANG DFM EQ3.45TC4x4/KM

350

4

TRƯỜNG GIANG DFM EQ3.8T4x2 3.450 kg

340

5

Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn

360

6

Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg

360

7

Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn

293

8

Trường Giang DFM EQ6T4x4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn

385

9

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 5 số

338

10

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số

351

11

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số

348

12

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số

361

13

Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn

323

14

Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số

435

15

Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn

390

16

Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7 tấn

412

17

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TC4x2/KM 6.900 kg

470

18

Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900 kg

150

19

Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg

150

20

Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg

600

21

Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn

195

22

Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn

195

23

Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg

200

24

Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn

235

25

Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số

280

26

Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số

285

27

Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn

235

28

Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw)

295

29

Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw)

365

30

Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn

280

31

Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn

285

32

TRƯỜNG GIANG DFM TD3.45TC4x4

390

33

Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn

320

34

Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu)

400

35

Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu)

415

36

Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép

440

37

Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu)

341

38

Trường Giang DFM TD6.5B tải trọng 6,5 tấn

400

39

Trường Giang DFM TD6.9B tải trọng 6,9 tấn

365

40

Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,5 tấn (hai cầu)

430

41

Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang (một cầu)

345

42

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang (một cầu)

387

43

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép (một cầu)

400

44

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép (một cầu)

430

45

Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép (một cầu)

460

46

Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu)

490

47

Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép

475

48

TRƯỜNG GIANG DFM TD8180 7.300kg

660

49

TRƯỜNG GIANG DFM TD8T4x2

620

50

Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250kg

170

51

Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150 kg

170

52

Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500kg

222

53

Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800kg

185

54

Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600kg

185

55

Trường Giang DFM TT1.850B tải trọng 1850 kg

200

56

Trường Giang DFM TT1.850TB tải trọng 1850 kg

170

57

Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg

170

58

Trường Giang DFM TT2.5 B

185

59

Trường Giang DFM TT2.5 B/KM

185

60

Trường Giang DFM EQ9T6x2/KM tải trọng 9400 kg

640

61

Trường Giang DFM EQ9TB6x2/KM tải trọng 9300 kg

640

62

Trường Giang DFM EQ8TB4x2/KM tải trọng 7250 kg

545

63

Truong giang DFM TD990KC 4x2

220

64

Trường Giang DFM EQ8TB4x2/KM tải trọng 8600 kg

545

65

Trường Giang DFM TT3.8B

257
1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương