TRƯỜng đẠi học khoa học tự nhiêN ĐẶng thị trang nghiên cứu chế TẠo kit thử ĐỊnh lưỢng amoni, nitrit và nitrat trong nưỚc luận văn thạc sĩ khoa họC



tải về 1.06 Mb.
trang1/11
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.06 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

---------------------

ĐẶNG THỊ TRANG

NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO KIT THỬ ĐỊNH LƯỢNG

AMONI, NITRIT VÀ NITRAT TRONG NƯỚC

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà Nội – 2015

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

---------------------

ĐẶNG THỊ TRANG

NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO KIT THỬ ĐỊNH LƯỢNG

AMONI, NITRIT VÀ NITRAT TRONG NƯỚC

Chuyên ngành: Hóa Phân Tích

Mã số: 60440118

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS. Nguyễn Thị Kim Thường

Hà Nội – 201



LỜI CẢM ƠN


Luận văn được hoàn thành tại phòng thí nghiệm Hóa Phân Tích, khoa Hóa Học, trường Đại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội.

Với lòng biết ơn sâu sắc tôi xin gửi lời cảm ơn tới TS.Nguyễn Thị Kim Thường và PGS.TS Tạ Thị Thảo đã tận tình hướng dẫn và tạo mọi điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài và viết luận văn.

Tôi xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ kinh phí của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp thành phố Hà Nội: “Nghiên cứu chế tạo thiết bị đo quang cầm tay kết hợp với kit thử để phân tích nhanh lượng vết amoni, nitrit và nitrat trong nước tại hiện trường”, mã số: 01C- 02/05-2014-2.

Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy cô giáo giảng dạy tại khoa Hoá Học, trường Đại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội, đặc biệt là các thầy cô trong bộ môn Hoá Phân tích đã nhiệt tình giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành bản luận văn này.

Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình và bạn bè đã luôn động viên, chia sẻ trong suốt quá trình thực hiện luận văn.

Hà Nội, ngày tháng năm 2015

Học viên
Đặng Thị Trang
MỤC LỤC


LỜI CẢM ƠN 3

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 21

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3

1.1. Giới thiệu chung về nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit 3

1.1.2. Độc tính của nitrit và nitrat và amoni 6

Bảng 1.1: Giới hạn cho phép hàm lượng amoni, nitrit và nitrat trong nước 7

1.1.3. Chu trình sinh hóa của Nitơ trong môi trường 7

1.2. Các phương pháp phân tích nitrit, nitrat và amoni trong phòng thí nghiệm 8

1.2.1. Phương pháp phân tích thể tích và trọng lượng 8

1.2.1.1. Xác định nitrit 8

1.2.1.2. Xác định nitrat 9

1.2.1.3. Xác định amoni 10

1.2.2. Phương pháp trắc quang 11

1.2.2.1. Xác định nitrit 11

1.2.2.2. Xác định nitrat 12

1.2.2.3. Xác đ­ịnh amoni 16

1.2.3. Các phương pháp khác 19

1.2.3.1. Xác định nitrit 19

1.2.3.2. Xác định nitrat 20

1.2.3.3. Xác định amoni 21

1.3. Các phương pháp phân tích nhanh amoni, nitrit và nitrat 23

1.3.1.Chế tạo thiết bị đo quang nhỏ gọn 23

1.3.2. Các bộ test kit hiện có xác định amoni, nitrit và nitrat 24

1.3.2.1. Xác định nitrit 24

1.3.2.2. Xác định nitrat 25

1.3.2.3. Xác định amoni 26

CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM 28

2.1. Hóa chất, dụng cụ và thiết bị 28

2.1.1. Hóa chất 28

2.1.2. Dụng cụ, thiết bị 30

2.3. Phương pháp nghiên cứu 31

2.3.1. Phương pháp trắc quang xác định nitrit bằng thuốc thử Griess 31

2.3.2. Phương pháp khử nitrat thành nitrit 31

2.3.3. Phư­ơng pháp trắc quang xác định NH4+ bằng thuốc thử thymol 32

2.3.4. Phương pháp nghiên cứu chế tạo kit thử 32

2.3.5. Nghiên cứu ứng dụng kit thử phân tích tại hiện trường sử dụng máy đo quang cầm tay 33

2.4. Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 33

3.1. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 34

3.1.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NO2- trong phòng thí nghiệm 34

3.1.1.1. Phổ hấp thụ của phức màu 34

3.1.1.2. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 35

Bảng 3.1: Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang của phức màu xác định nitrit 36

3.1.1.3. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử Griees đến độ hấp thụ quang 36

Bảng 3.2 : Ảnh hưởng của hàm lượng thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 37

3.1.1.4. Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang 37

Bảng 3.3: Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

3.1.1.5. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ ổn định màu của phức 38

Bảng 3.4: Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

3.1.1.6. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 40

Bảng 3.5 :Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 41

3.1.1.7. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrit 41

Bảng 3.6: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 42

Hình 3.6: Đường chuẩn xác định nitrit với thuốc thử Griess 42

3.1.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 43

3.1.2.1. Xây dựng thành phần kit thử nitrit 44

3.1.2.2. Khảo sát khả năng sử dụng axit oxalic làm môi trường phản ứng 44

Bảng 3.7: Khảo sát khả năng khử của axit oxalic đối với nitrat 44

3.1.2.3. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 44

Bảng 3.8: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 45

3.1.2.4. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định nitrit khi sử dụng kit thử 45

Bảng 3.9: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 46

Bảng 3.10: Độ hấp thụ quang của mẫu trắng khi xác định nitrit 47

3.1.2.5. Nghiên cứu thay thế pipet và bình định mức bằng dụng cụ ngoài hiện trường (xy lanh, ống fancol) 47

Bảng 3.11: Kết quả phân tích nitrit trong mẫu nước bằng dụng cụ PTN và dụng cụ hiện trường 48

3.1.2.6. So sánh sự sai khác 2 nồng độ trong dung dịch mẫu khi sử dụng quy trình phòng thí nghiệm và phân tích hiện trường xác định nitrit 48

Bảng 3.12: Kết quả đo mẫu xác định nitrit bằng quy trình PTN và hiện trường 48

3.1.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép phân tích dùng kit thử nitrit 49

Bảng 3.13: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.14: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.15. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrit 50

3.1.2.8. Khảo sát độ bền của kit thử nitrit 50

Bảng 3.16: Độ bền của hỗn hợp kit nitrit theo thời gian 51

3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrat trên cơ sở kit nitrit 53

3.2.1. Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang 53

Bảng 3.17: Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 54

3.2.2. Ảnh hưởng của môi trường khử đến độ hấp thụ quang 55

Bảng 3.18: Ảnh hưởng của nồng độ NH4Cl đến khả năng khử NO3- thành NO2- 55

3.2.3. Ảnh hưởng thời gian khử đến độ hấp thụ quang 56

Bảng 3.19: Ảnh hưởng thời gian đến hiệu suất khử nitrat 56

3.2.4. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 57

Bảng 3.20: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 59

3.2.5. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrat khi không có nitrit 59

Bảng 3.21: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrat 60

3.2.6. Đường chuẩn NO2- khi có và không có mặt chất khử 62

Bảng 3.22: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrit trong môi trường khử 62

3.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dung kit thử nitrat 64

Bảng 3.23. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn dùng kit thử NO3- 64

Bảng 3.24. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực dùng kit thử nitrat 65

Bảng 3.25. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrat 65

Bảng 3.26: Độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

Hình 3.17: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

3.3. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 67

3.3.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NH4+ trong phòng thí nghiệm 67

3.3.1.1. Phổ hấp thụ của hợp chất indothymol 67

3.3.1.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức 68

Bảng 3.27: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 68

3.3.1.3. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 69

Bảng 3.28: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào pH khi xác định amoni 69

3.3.1.4. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử thymol 3% đến độ hấp thụ quang 70

Bảng 3.29: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng thymol 70

3.3.1.5. Ảnh hưởng của xúc tác natri nitropussiat đến độ hấp thụ quang 71

Bảng 3.30: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào natri nitroprussiat 71

3.3.1.6. Ảnh hưởng của lượng NaClO tới độ hấp thụ quang 72

Bảng 3.31: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng NaClO 0,5% 72

3.3.1.7. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 73

Bảng 3.32: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định amoni 74

3.3.1.8. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni 75

Bảng 3.33: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NH4+-N 76

3.3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 77

3.3.2.1. Xây dựng thành phần kit thử amoni 77

3.3.2.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 78

Bảng 3.34: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 78

3.3.2.3. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni khi sử dụng kit thử 79

Bảng 3.35: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào C NH4+-N khi dùng kit thử 79

Bảng 3.36: Kết quả phân tích amoni trong PTN và ngoài hiện trường 81

3.3.2.5. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dùng kit thử 81

Bảng 3.37: Đánh giá độ lặp lại với dung dịch tiêu chuẩn khi sử dụng kit thử amoni 81

Bảng 3.38: Đánh giá độ lặp lại với mẫu thực khi sử dụng kit thử amoni 82

Bảng 3.39. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích amoni 82

Để đánh giá độ bền của kit amoni chúng tôi tiến hành khảo sát sự tạo phức màu của NH4+ 1,0 ppm với kit thử ở các thời gian khác nhau. Lấy vào bình định mức 10,00 ml: 1,00 ml dung dịch chuẩn NH4+ 10,00ppm,thêm 0,4 ml kit dung dịch A, 0,2 rắn B lắc cho tan hết, định mức đến vạch bằng nước cất. Sau 5 phút đem đo độ hấp thụ quang tại bước sóng 693 nm, với mẫu trắng làm dung dịch so sánh. Kết quả được trình bày trong bảng 3.40 và được biểu diễn trên hình 3.29: 83

Bảng 3.40: Độ bền của hỗn hợp kit amoni theo thời gian 84

3.4. Quy trình sử dụng kit thử amoni, nitrit và nitrat 85

Hình 3.30: Kit thử nitrit và hướng dẫn sử dụng 85

Hình 3.31: Kit thử nitrat và hướng dẫn sử dụng 86

Hình 3.32: Kit thử amoni và hướng dẫn sử dụng 86

3.5. Ứng dụng kit thử phân tích mẫu thực tế 87

3.5.1. Nghiên cứu ứng dụng kit thử cho máy cầm tay thương mại 87

Bảng 3.41: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Hình 3.33 : Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Bảng 3.42: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.34: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo bằng trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Bảng 3.43: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.35: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Bảng 3.44: Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Hình 3.36 : Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 90

3.5.2. Ứng dụng phân tích 90

3.5.2.1. Phân tích nitrit 90

Bảng 3.45: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrit 91

3.5.2.2. Phân tích nitrat 91

Bảng 3.46: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrat 92

Bảng 3.47: Kết quả đo amoni trong mẫu thực 93

KẾT LUẬN 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 95



PHỤ LỤC: Quy trình sử dụng kit thử amoni, nitrit và nitrat.
DANH MỤC BẢNG

LỜI CẢM ƠN 3

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 21

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3

1.1. Giới thiệu chung về nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit 3

1.1.2. Độc tính của nitrit và nitrat và amoni 6

Bảng 1.1: Giới hạn cho phép hàm lượng amoni, nitrit và nitrat trong nước 7

1.1.3. Chu trình sinh hóa của Nitơ trong môi trường 7

1.2. Các phương pháp phân tích nitrit, nitrat và amoni trong phòng thí nghiệm 8

1.2.1. Phương pháp phân tích thể tích và trọng lượng 8

1.2.1.1. Xác định nitrit 8

1.2.1.2. Xác định nitrat 9

1.2.1.3. Xác định amoni 10

1.2.2. Phương pháp trắc quang 11

1.2.2.1. Xác định nitrit 11

1.2.2.2. Xác định nitrat 12

1.2.2.3. Xác đ­ịnh amoni 16

1.2.3. Các phương pháp khác 19

1.2.3.1. Xác định nitrit 19

1.2.3.2. Xác định nitrat 20

1.2.3.3. Xác định amoni 21

1.3. Các phương pháp phân tích nhanh amoni, nitrit và nitrat 23

1.3.1.Chế tạo thiết bị đo quang nhỏ gọn 23

1.3.2. Các bộ test kit hiện có xác định amoni, nitrit và nitrat 24

1.3.2.1. Xác định nitrit 24

1.3.2.2. Xác định nitrat 25

1.3.2.3. Xác định amoni 26

CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM 28

2.1. Hóa chất, dụng cụ và thiết bị 28

2.1.1. Hóa chất 28

2.1.2. Dụng cụ, thiết bị 30

2.3. Phương pháp nghiên cứu 31

2.3.1. Phương pháp trắc quang xác định nitrit bằng thuốc thử Griess 31

2.3.2. Phương pháp khử nitrat thành nitrit 31

2.3.3. Phư­ơng pháp trắc quang xác định NH4+ bằng thuốc thử thymol 32

2.3.4. Phương pháp nghiên cứu chế tạo kit thử 32

2.3.5. Nghiên cứu ứng dụng kit thử phân tích tại hiện trường sử dụng máy đo quang cầm tay 33

2.4. Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 33

3.1. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 34

3.1.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NO2- trong phòng thí nghiệm 34

3.1.1.1. Phổ hấp thụ của phức màu 34

Hình 3.1: Phổ hấp thụ của phức màu giữa nitrit và thuốc thử Griees 35

3.1.1.2. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 35

Bảng 3.1: Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang của phức màu xác định nitrit 36

Hình 3.2 : Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 36

3.1.1.3. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử Griees đến độ hấp thụ quang 36

Bảng 3.2 : Ảnh hưởng của hàm lượng thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 37

Hình 3.3: Ảnh hưởng của hàm lượng thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 37

3.1.1.4. Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang 37

Bảng 3.3: Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

3.1.1.5. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ ổn định màu của phức 38

Bảng 3.4: Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

Hình 3.4: Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ hấp thụ quang xác định nitrit 39

3.1.1.6. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 40

Bảng 3.5 :Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 41

3.1.1.7. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrit 41

Bảng 3.6: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 42

Hình 3.5: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrit 42

Hình 3.6: Đường chuẩn xác định nitrit với thuốc thử Griess 42

3.1.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 43

3.1.2.1. Xây dựng thành phần kit thử nitrit 44

3.1.2.2. Khảo sát khả năng sử dụng axit oxalic làm môi trường phản ứng 44

Bảng 3.7: Khảo sát khả năng khử của axit oxalic đối với nitrat 44

3.1.2.3. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 44

Bảng 3.8: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 45

Hình 3.7 : Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 45

3.1.2.4. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định nitrit khi sử dụng kit thử 45

Bảng 3.9: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 46

Hình 3.8: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 46

Hình 3.9: Đường chuẩn xác định nitrit với kit thử 47

Bảng 3.10: Độ hấp thụ quang của mẫu trắng khi xác định nitrit 47

3.1.2.5. Nghiên cứu thay thế pipet và bình định mức bằng dụng cụ ngoài hiện trường (xy lanh, ống fancol) 47

Bảng 3.11: Kết quả phân tích nitrit trong mẫu nước bằng dụng cụ PTN và dụng cụ hiện trường 48

3.1.2.6. So sánh sự sai khác 2 nồng độ trong dung dịch mẫu khi sử dụng quy trình phòng thí nghiệm và phân tích hiện trường xác định nitrit 48

Bảng 3.12: Kết quả đo mẫu xác định nitrit bằng quy trình PTN và hiện trường 48

3.1.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép phân tích dùng kit thử nitrit 49

Bảng 3.13: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.14: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.15. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrit 50

3.1.2.8. Khảo sát độ bền của kit thử nitrit 50

Bảng 3.16: Độ bền của hỗn hợp kit nitrit theo thời gian 51

Hình 3.10: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit nitrit theo thời gian 52

3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrat trên cơ sở kit nitrit 53

3.2.1. Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang 53

Bảng 3.17: Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 54

3.2.2. Ảnh hưởng của môi trường khử đến độ hấp thụ quang 55

Bảng 3.18: Ảnh hưởng của nồng độ NH4Cl đến khả năng khử NO3- thành NO2- 55

Hình 3.11: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định nitrat vào lượng NH4Cl 55

3.2.3. Ảnh hưởng thời gian khử đến độ hấp thụ quang 56

Bảng 3.19: Ảnh hưởng thời gian đến hiệu suất khử nitrat 56

Hình 3.12: Đồ thị sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào thời gian khử. 57

3.2.4. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 57

Bảng 3.20: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 59

3.2.5. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrat khi không có nitrit 59

Bảng 3.21: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrat 60

Hình 3.13: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrat khi dùng kit thử 60

Hình 3.14: Đường chuẩn xác định nitrat với kit thử 61

3.2.6. Đường chuẩn NO2- khi có và không có mặt chất khử 62

Bảng 3.22: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrit trong môi trường khử 62

Hình 3.15: Đường chuần nitrit với kit thử khi có và không có mặt chất khử 62

Hình 3.16: Mối tương quan độ hấp thụ quang xác định nitrit khi có và không có chất khử 63

3.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dung kit thử nitrat 64

Bảng 3.23. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn dùng kit thử NO3- 64

Bảng 3.24. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực dùng kit thử nitrat 65

Bảng 3.25. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrat 65

Bảng 3.26: Độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

Hình 3.17: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

3.3. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 67

3.3.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NH4+ trong phòng thí nghiệm 67

3.3.1.1. Phổ hấp thụ của hợp chất indothymol 67

3.3.1.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức 68

Bảng 3.27: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 68

Hình 3.19: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu 68

3.3.1.3. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 69

Bảng 3.28: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào pH khi xác định amoni 69

3.3.1.4. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử thymol 3% đến độ hấp thụ quang 70

Bảng 3.29: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng thymol 70

3.3.1.5. Ảnh hưởng của xúc tác natri nitropussiat đến độ hấp thụ quang 71

Bảng 3.30: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào natri nitroprussiat 71

Hình 3.22: Đồ thị sự phụ thuộc độ hấp thụ quang vào lượng natri nitropussiat 72

3.3.1.6. Ảnh hưởng của lượng NaClO tới độ hấp thụ quang 72

Bảng 3.31: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng NaClO 0,5% 72

Hình 3.23: Đồ thị biểu diễn ảnh hưởng của lượng chất oxy hóa NaClO tới độ hấp thụ quang 73

3.3.1.7. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 73

Bảng 3.32: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định amoni 74

3.3.1.8. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni 75

Bảng 3.33: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NH4+-N 76

Hình 3.24: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ amoni 76

Hình 3.25: Đường chuẩn xác định amoni với thuốc thử indothymol 76

3.3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 77

3.3.2.1. Xây dựng thành phần kit thử amoni 77

3.3.2.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 78

Bảng 3.34: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 78

Hình 3.26: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 78

3.3.2.3. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni khi sử dụng kit thử 79

Bảng 3.35: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào C NH4+-N khi dùng kit thử 79

Hình 3.27: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào CNH4+-N khi dùng kit thử 79

Hình 3.28: Đường chuẩn xác định amoni với kit thử 80

Bảng 3.36: Kết quả phân tích amoni trong PTN và ngoài hiện trường 81

3.3.2.5. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dùng kit thử 81

Bảng 3.37: Đánh giá độ lặp lại với dung dịch tiêu chuẩn khi sử dụng kit thử amoni 81

Bảng 3.38: Đánh giá độ lặp lại với mẫu thực khi sử dụng kit thử amoni 82

Bảng 3.39. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích amoni 82

Để đánh giá độ bền của kit amoni chúng tôi tiến hành khảo sát sự tạo phức màu của NH4+ 1,0 ppm với kit thử ở các thời gian khác nhau. Lấy vào bình định mức 10,00 ml: 1,00 ml dung dịch chuẩn NH4+ 10,00ppm,thêm 0,4 ml kit dung dịch A, 0,2 rắn B lắc cho tan hết, định mức đến vạch bằng nước cất. Sau 5 phút đem đo độ hấp thụ quang tại bước sóng 693 nm, với mẫu trắng làm dung dịch so sánh. Kết quả được trình bày trong bảng 3.40 và được biểu diễn trên hình 3.29: 83

Bảng 3.40: Độ bền của hỗn hợp kit amoni theo thời gian 84

Hình 3.29: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit amonit theo thời gian 84

3.4. Quy trình sử dụng kit thử amoni, nitrit và nitrat 85

Hình 3.30: Kit thử nitrit và hướng dẫn sử dụng 85

Hình 3.31: Kit thử nitrat và hướng dẫn sử dụng 86

Hình 3.32: Kit thử amoni và hướng dẫn sử dụng 86

3.5. Ứng dụng kit thử phân tích mẫu thực tế 87

3.5.1. Nghiên cứu ứng dụng kit thử cho máy cầm tay thương mại 87

Bảng 3.41: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Hình 3.33 : Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Bảng 3.42: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.34: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo bằng trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Bảng 3.43: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.35: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Bảng 3.44: Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Hình 3.36 : Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 90

3.5.2. Ứng dụng phân tích 90

3.5.2.1. Phân tích nitrit 90

Bảng 3.45: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrit 91

3.5.2.2. Phân tích nitrat 91

Bảng 3.46: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrat 92

Bảng 3.47: Kết quả đo amoni trong mẫu thực 93

KẾT LUẬN 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 95




DANH MỤC HÌNH

LỜI CẢM ƠN 3

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 21

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3

1.1. Giới thiệu chung về nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit, nitrat và amoni 3

1.1.1.1. Tính chất lí, hóa học của nitrit 3

1.1.2. Độc tính của nitrit và nitrat và amoni 6

Bảng 1.1: Giới hạn cho phép hàm lượng amoni, nitrit và nitrat trong nước 7

1.1.3. Chu trình sinh hóa của Nitơ trong môi trường 7

1.2. Các phương pháp phân tích nitrit, nitrat và amoni trong phòng thí nghiệm 8

1.2.1. Phương pháp phân tích thể tích và trọng lượng 8

1.2.1.1. Xác định nitrit 8

1.2.1.2. Xác định nitrat 9

1.2.1.3. Xác định amoni 10

1.2.2. Phương pháp trắc quang 11

1.2.2.1. Xác định nitrit 11

1.2.2.2. Xác định nitrat 12

1.2.2.3. Xác đ­ịnh amoni 16

1.2.3. Các phương pháp khác 19

1.2.3.1. Xác định nitrit 19

1.2.3.2. Xác định nitrat 20

1.2.3.3. Xác định amoni 21

1.3. Các phương pháp phân tích nhanh amoni, nitrit và nitrat 23

1.3.1.Chế tạo thiết bị đo quang nhỏ gọn 23

1.3.2. Các bộ test kit hiện có xác định amoni, nitrit và nitrat 24

1.3.2.1. Xác định nitrit 24

1.3.2.2. Xác định nitrat 25

1.3.2.3. Xác định amoni 26

CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM 28

2.1. Hóa chất, dụng cụ và thiết bị 28

2.1.1. Hóa chất 28

2.1.2. Dụng cụ, thiết bị 30

2.3. Phương pháp nghiên cứu 31

2.3.1. Phương pháp trắc quang xác định nitrit bằng thuốc thử Griess 31

2.3.2. Phương pháp khử nitrat thành nitrit 31

2.3.3. Phư­ơng pháp trắc quang xác định NH4+ bằng thuốc thử thymol 32

2.3.4. Phương pháp nghiên cứu chế tạo kit thử 32

2.3.5. Nghiên cứu ứng dụng kit thử phân tích tại hiện trường sử dụng máy đo quang cầm tay 33

2.4. Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu 33

3.1. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 34

3.1.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NO2- trong phòng thí nghiệm 34

3.1.1.1. Phổ hấp thụ của phức màu 34

Hình 3.1: Phổ hấp thụ của phức màu giữa nitrit và thuốc thử Griees 35

3.1.1.2. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 35

Bảng 3.1: Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang của phức màu xác định nitrit 36

Hình 3.2 : Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 36

3.1.1.3. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử Griees đến độ hấp thụ quang 36

Bảng 3.2 : Ảnh hưởng của hàm lượng thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 37

Hình 3.3: Ảnh hưởng của hàm lượng thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 37

3.1.1.4. Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang 37

Bảng 3.3: Ảnh hưởng của thứ tự thêm thuốc thử đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

3.1.1.5. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ ổn định màu của phức 38

Bảng 3.4: Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ hấp thụ quang xác định nitrit 38

Hình 3.4: Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian tới độ hấp thụ quang xác định nitrit 39

3.1.1.6. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 40

Bảng 3.5 :Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrit 41

3.1.1.7. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrit 41

Bảng 3.6: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 42

Hình 3.5: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrit 42

Hình 3.6: Đường chuẩn xác định nitrit với thuốc thử Griess 42

3.1.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrit 43

3.1.2.1. Xây dựng thành phần kit thử nitrit 44

3.1.2.2. Khảo sát khả năng sử dụng axit oxalic làm môi trường phản ứng 44

Bảng 3.7: Khảo sát khả năng khử của axit oxalic đối với nitrat 44

3.1.2.3. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 44

Bảng 3.8: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 45

Hình 3.7 : Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu azo 45

3.1.2.4. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định nitrit khi sử dụng kit thử 45

Bảng 3.9: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 46

Hình 3.8: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NO2- 46

Hình 3.9: Đường chuẩn xác định nitrit với kit thử 47

Bảng 3.10: Độ hấp thụ quang của mẫu trắng khi xác định nitrit 47

3.1.2.5. Nghiên cứu thay thế pipet và bình định mức bằng dụng cụ ngoài hiện trường (xy lanh, ống fancol) 47

Bảng 3.11: Kết quả phân tích nitrit trong mẫu nước bằng dụng cụ PTN và dụng cụ hiện trường 48

3.1.2.6. So sánh sự sai khác 2 nồng độ trong dung dịch mẫu khi sử dụng quy trình phòng thí nghiệm và phân tích hiện trường xác định nitrit 48

Bảng 3.12: Kết quả đo mẫu xác định nitrit bằng quy trình PTN và hiện trường 48

3.1.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép phân tích dùng kit thử nitrit 49

Bảng 3.13: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.14: Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực khi sử dụng kit thử nitrit 49

Bảng 3.15. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrit 50

3.1.2.8. Khảo sát độ bền của kit thử nitrit 50

Bảng 3.16: Độ bền của hỗn hợp kit nitrit theo thời gian 51

Hình 3.10: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit nitrit theo thời gian 52

3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng nitrat trên cơ sở kit nitrit 53

3.2.1. Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang 53

Bảng 3.17: Ảnh hưởng của hàm lượng chất khử đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 54

3.2.2. Ảnh hưởng của môi trường khử đến độ hấp thụ quang 55

Bảng 3.18: Ảnh hưởng của nồng độ NH4Cl đến khả năng khử NO3- thành NO2- 55

Hình 3.11: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định nitrat vào lượng NH4Cl 55

3.2.3. Ảnh hưởng thời gian khử đến độ hấp thụ quang 56

Bảng 3.19: Ảnh hưởng thời gian đến hiệu suất khử nitrat 56

Hình 3.12: Đồ thị sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào thời gian khử. 57

3.2.4. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 57

Bảng 3.20: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định nitrat 59

3.2.5. Khoảng tuyến tính và đường chuẩn xác định nitrat khi không có nitrit 59

Bảng 3.21: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrat 60

Hình 3.13: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrat khi dùng kit thử 60

Hình 3.14: Đường chuẩn xác định nitrat với kit thử 61

3.2.6. Đường chuẩn NO2- khi có và không có mặt chất khử 62

Bảng 3.22: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ nitrit trong môi trường khử 62

Hình 3.15: Đường chuần nitrit với kit thử khi có và không có mặt chất khử 62

Hình 3.16: Mối tương quan độ hấp thụ quang xác định nitrit khi có và không có chất khử 63

3.2.7. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dung kit thử nitrat 64

Bảng 3.23. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với dung dịch chuẩn dùng kit thử NO3- 64

Bảng 3.24. Đánh giá độ lặp lại của phép đo với mẫu thực dùng kit thử nitrat 65

Bảng 3.25. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích nitrat 65

Bảng 3.26: Độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

Hình 3.17: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit nitrat theo thời gian 66

3.3. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 67

3.3.1. Nghiên cứu tìm điều kiện tối ưu xác định NH4+ trong phòng thí nghiệm 67

3.3.1.1. Phổ hấp thụ của hợp chất indothymol 67

3.3.1.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức 68

Bảng 3.27: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 68

Hình 3.19: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu 68

3.3.1.3. Ảnh hưởng của pH đến độ hấp thụ quang 69

Bảng 3.28: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào pH khi xác định amoni 69

3.3.1.4. Ảnh hưởng của lượng thuốc thử thymol 3% đến độ hấp thụ quang 70

Bảng 3.29: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng thymol 70

3.3.1.5. Ảnh hưởng của xúc tác natri nitropussiat đến độ hấp thụ quang 71

Bảng 3.30: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào natri nitroprussiat 71

Hình 3.22: Đồ thị sự phụ thuộc độ hấp thụ quang vào lượng natri nitropussiat 72

3.3.1.6. Ảnh hưởng của lượng NaClO tới độ hấp thụ quang 72

Bảng 3.31: Sự phụ thuộc độ hấp thụ quang xác định amoni vào lượng NaClO 0,5% 72

Hình 3.23: Đồ thị biểu diễn ảnh hưởng của lượng chất oxy hóa NaClO tới độ hấp thụ quang 73

3.3.1.7. Khảo sát ảnh hưởng của các ion cản trở đến độ hấp thụ quang 73

Bảng 3.32: Ảnh hưởng của ion cản trở đến độ hấp thụ quang xác định amoni 74

3.3.1.8. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni 75

Bảng 3.33: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ NH4+-N 76

Hình 3.24: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào nồng độ amoni 76

Hình 3.25: Đường chuẩn xác định amoni với thuốc thử indothymol 76

3.3.2. Nghiên cứu chế tạo kit thử định lượng amoni 77

3.3.2.1. Xây dựng thành phần kit thử amoni 77

3.3.2.2. Khảo sát thời gian ổn định màu của phức khi sử dụng kit thử 78

Bảng 3.34: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 78

Hình 3.26: Ảnh hưởng của thời gian đến độ hấp thụ quang của phức màu indothymol 78

3.3.2.3. Khảo sát khoảng tuyến tính và xây dựng đường chuẩn xác định amoni khi sử dụng kit thử 79

Bảng 3.35: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào C NH4+-N khi dùng kit thử 79

Hình 3.27: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang vào CNH4+-N khi dùng kit thử 79

Hình 3.28: Đường chuẩn xác định amoni với kit thử 80

Bảng 3.36: Kết quả phân tích amoni trong PTN và ngoài hiện trường 81

3.3.2.5. Đánh giá độ chính xác của phép đo khi dùng kit thử 81

Bảng 3.37: Đánh giá độ lặp lại với dung dịch tiêu chuẩn khi sử dụng kit thử amoni 81

Bảng 3.38: Đánh giá độ lặp lại với mẫu thực khi sử dụng kit thử amoni 82

Bảng 3.39. Kết quả phân tích mẫu thực tế đánh giá độ đúng của phương pháp phân tích amoni 82

Để đánh giá độ bền của kit amoni chúng tôi tiến hành khảo sát sự tạo phức màu của NH4+ 1,0 ppm với kit thử ở các thời gian khác nhau. Lấy vào bình định mức 10,00 ml: 1,00 ml dung dịch chuẩn NH4+ 10,00ppm,thêm 0,4 ml kit dung dịch A, 0,2 rắn B lắc cho tan hết, định mức đến vạch bằng nước cất. Sau 5 phút đem đo độ hấp thụ quang tại bước sóng 693 nm, với mẫu trắng làm dung dịch so sánh. Kết quả được trình bày trong bảng 3.40 và được biểu diễn trên hình 3.29: 83

Bảng 3.40: Độ bền của hỗn hợp kit amoni theo thời gian 84

Hình 3.29: Đồ thị đảm bảo chất lượng (QC) về độ bền của hỗn hợp kit amonit theo thời gian 84

3.4. Quy trình sử dụng kit thử amoni, nitrit và nitrat 85

Hình 3.30: Kit thử nitrit và hướng dẫn sử dụng 85

Hình 3.31: Kit thử nitrat và hướng dẫn sử dụng 86

Hình 3.32: Kit thử amoni và hướng dẫn sử dụng 86

3.5. Ứng dụng kit thử phân tích mẫu thực tế 87

3.5.1. Nghiên cứu ứng dụng kit thử cho máy cầm tay thương mại 87

Bảng 3.41: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Hình 3.33 : Xác định nitrit trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 87

Bảng 3.42: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.34: Xác định nitrat trong mẫu tự tạo bằng trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Bảng 3.43: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 88

Hình 3.35: Xác định nitrit trong mẫu tự tạo có mặt chất khử trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Bảng 3.44: Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 89

Hình 3.36 : Xác định amoni trong mẫu tự tạo trên máy UV – VIS 1650 PC và DPM – MT 90

3.5.2. Ứng dụng phân tích 90

3.5.2.1. Phân tích nitrit 90

Bảng 3.45: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrit 91

3.5.2.2. Phân tích nitrat 91

Bảng 3.46: Kết quả đo mẫu thực với kit thử nitrat 92

Bảng 3.47: Kết quả đo amoni trong mẫu thực 93

KẾT LUẬN 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 95





  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương