TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.15 Mb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích1.15 Mb.
1   2   3   4   5   6   7


C. SỐ HOÁ, CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng



Số
TT


Danh mục

công việc

ĐVT

Loại
KK


Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

1

Số hoá bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

 

 



 

 


ha

1

-

158.750

158.750

15.875

174.625

2

-

178.112

178.112

17.811

195.923

3

-

195.308

195.308

19.531

214.839

4

-

217.183

217.183

21.718

238.901

5

-

243.761

243.761

24.376

268.137

a

 

 



 

 


Tỷ lệ 1/1000

 

 



 

 


ha

1

-

64.421

64.421

6.442

70.863

2

-

71.739

71.739

7.174

78.913

3

-

78.855

78.855

7.886

86.741

4

-

88.515

88.515

8.851

97.366

5

-

107.419

107.419

10.742

118.161

a

Tỷ lệ 1/2000

 

 



 

 


ha

1

-

25.424

25.424

2.542

27.967

2

-

29.690

29.690

2.969

32.659

3

-

33.614

33.614

3.361

36.976

4

-

38.667

38.667

3.867

42.534

5

-

44.676

44.676

4.468

49.144

a

 

 



Tỷ lệ 1/5000

 

 



 

ha

1

-

4.853

4.853

485

5.338

2

-

5.705

5.705

571

6.276

3

-

6.165

6.165

617

6.782

4

-

7.089

7.089

709

7.797

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2.1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển













a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1-6

-

287.277

287.277

28.728

316.004

 

 

 



















2.2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000







a

Tỷ lệ 1/500


ha

1

-

186.895

186.895

18.689

205.584

2

-

201.560

201.560

20.156

221.716

3

-

214.827

214.827

21.483

236.309

4

-

228.852

228.852

22.885

251.737

5

-

249.004

249.004

24.900

273.905

b

Tỷ lệ 1/1000

 

 



 

 


ha

1

-

58.052

58.052

5.805

63.857

2

-

62.559

62.559

6.256

68.815

3

-

66.740

66.740

6.674

73.414

4

-

71.123

71.123

7.112

78.235

5

-

77.417

77.417

7.742

85.158

c

Tỷ lệ 1/2000

 

 



 

 


ha

1

-

18.329

18.329

1.833

20.162

2

-

19.750

19.750

1.975

21.725

3

-

21.046

21.046

2.105

23.151

4

-

22.414

22.414

2.241

24.656

5

-

24.384

24.384

2.438

26.822

d

Tỷ lệ 1/5000

 

 



 

ha

1

-

2.894

2.894

289

3.183

2

-

3.061

3.061

306

3.368

3

-

3.204

3.204

320

3.524

4

-

3.356

3.356

336

3.692

2.3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá







a

Tỷ lệ 1/500


ha

1

-

129.591

129.591

12.959

142.550

2

-

143.525

143.525

14.352

157.877

3

-

157.486

157.486

15.749

173.234

4

-

171.493

171.493

17.149

188.642

5

-

191.608

191.608

19.161

210.768

b

Tỷ lệ 1/1000


ha

1

-

40.479

40.479

4.048

44.526

2

-

44.747

44.747

4.475

49.222

3

-

49.156

49.156

4.916

54.071

4

-

53.533

53.533

5.353

58.886

5

-

59.815

59.815

5.982

65.797

c


Tỷ lệ 1/2000


ha

1

-

12.813

12.813

1.281

14.094

2

-

14.160

14.160

1.416

15.576

3

-

15.526

15.526

1.553

17.079

4

-

16.893

16.893

1.689

18.582

5

-

18.859

18.859

1.886

20.745

d


Tỷ lệ 1/5000


ha

1

-

2.127

2.127

213

2.340

2

-

2.283

2.283

228

2.512

3

-

2.434

2.434

243

2.677

4

-

2.586

2.586

259

2.845

1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương