TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.15 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích1.15 Mb.
1   2   3   4   5   6   7
Đ. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (đo vẽ lập bản đồ địa chính của một khu đất hoặc thửa đất tại khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc có bản đồ địa chính nhưng chưa đáp ứng một số yêu cầu trong việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đền bù, giải phóng mặt bằng, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất):

Đơn vị tính: đồng



Số

T

T

Danh mục công việc

ĐVT

LoạI KK

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất ngoài khu vực đô thị

Đất đô thị

Đơn giá

VAT

Tổng

Đơn giá

VAT

Tổng

a

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1

1.033.938

103.394

1.137.332

1.545.151

154.515

1.699.666

b

Từ 100m2 đến

300m2



Thửa

1

1.225.216

122.522

1.347.738

1.833.579

183.358

2.016.937

c

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1

1.302.762

130.276

1.433.038

1.946.890

194.689

2.141.579

d

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1

1.592.264

159.226

1.751.491

2.379.532

237.953

2.617.486

e

Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2

Thửa

1

2.186.778

218.678

2.405.456

3.270.570

327.057

3.597.627

f

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

1

3.360.298

336.030

3.696.328

5.021.741

502.174

5.523.915

g

Từ trên 01ha đến 10ha

Thửa

1

4.032.357

403.236

4.435.593

6.026.089

602.609

6.628.698

h

Trên 10ha đến

50ha


Thửa

1

4.704.417

470.442

5.174.859

6.528.263

652.826

7.181.089

 

(1) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Nhà nước).

 

(2) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 9 mục A Chương I. ĐM 10 (đo ngắm lưới địa chính theo công nghệ GPS).


E. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH (đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất (chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính) theo yêu cầu của người sử dụng đất: được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), trường hợp chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch, được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ), cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng



Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

Đo đạc

Kiểm tra, nghiệm thu

Tổng

E.1

Đo đạc thửa đất, đo đạc chiết tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất, được tính bằng từ 30% đến 36% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ




a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

304.471

12.179

316.650

31.665

350.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

380.625

15.225

395.850

39.585

435.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

456.731

18.269

475.000

47.500

520.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

570.962

22.838

593.800

59.380

650.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

751.635

30.065

781.700

78.170

860.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến <10.000m2

Thửa

1.141.827

45.673

1.187.500

118.750

1.310.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

 

a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

455.192

18.208

473.400

47.340

520.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

644.038

25.762

669.800

66.980

735.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

682.788

27.312

710.100

71.010

780.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

857.212

34.288

891.500

89.150

980.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

1.137.981

45.519

1.183.500

118.350

1.300.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.706.923

68.277

1.775.200

177.520

1.950.000

E.2

Đo đạc chỉnh lý do các yếu tố quy hoạch được tính bằng 20% mức trích đo địa chính thửa đất (mục Đ)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ




a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

206.788

8.272

215.059

21.506

235.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

245.043

9.802

254.845

25.484

280.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

260.552

10.422

270.974

27.097

300.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

318.453

12.738

331.191

33.119

365.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

437.356

17.494

454.850

45.485

500.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

672.060

26.882

698.942

69.894

770.000

B

ĐẤT ĐÔ THỊ




a

Thửa có diện tích <100m2

Thửa

309.030

12.361

321.391

32.139

355.000

b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

366.716

14.669

381.384

38.138

420.000

c

Thửa có diện tích từ 300m2 đến < 500m2

Thửa

389.378

15.575

404.953

40.495

445.000

d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

475.906

19.036

494.943

49.494

545.000

e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

654.114

26.165

680.279

68.028

750.000

f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

1.004.348

40.174

1.044.522

104.452

1.150.000
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương