TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.15 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích1.15 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Q. KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (kiểm tra thẩm định trích đo địa chính, trích lục bản đồ thửa đất, sơ đồ khác (do người sử dụng đất cung cấp kèm theo hồ sơ và chỉ áp dụng khi các tài liệu này chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan Tài nguyên và Môi trường) được áp dụng bằng 10% mức quy định tại mục Đ Phần I bộ đơn giá này):

Đơn vị tính: đồng



Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá kiểm tra sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)

A

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

 


a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

103.394

10.339

115.000


b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

122.522

12.252

135.000


c

Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2

Thửa

130.276

13.028

145.000


d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

159.226

15.923

175.000


e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

218.678

21.868

240.000


f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

336.030

33.603

370.000


B

ĐẤT ĐÔ THỊ


a

Thửa có diện tích < 100m2

Thửa

154.515

15.452

170.000


b

Thửa có diện tích từ 100m2 đến < 300m2

Thửa

183.358

18.336

200.000


c

Thửa có diện tích tử 300m2 đến < 500m2

Thửa

194.689

19.469

215.000


d

Thửa có diện tích từ 500m2 đến < 1.000m2

Thửa

237.953

23.795

260.000


e

Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến < 3.000m2

Thửa

327.057

32.706

360.000


f

Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến < 10.000m2

Thửa

502.174

50.217

550.000



R. CHUYỂN HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH PHẦN THUỘC TÍNH SANG DẠNG SỐ (ngân sách Nhà nước chi):

Đơn vị tính: đồng




Số
TT


Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)




Nội dung công việc:

 

 

 

 

 


1

Công tác chuẩn bị

Thửa

1-3

289

29

318


2

Đồng bộ thông tin ba cấp

Thửa

1-3

10.594

1.059

11.653


3

Điều tra bổ sung

Thửa

1-3

54.527

5.453

59.980


4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

Thửa

1-3

26.986

2.699

29.684



5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

Thửa

1-3

13.466

1.347

14.813



6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)


Thửa

1-3

19.930

1.993

21.923


7

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành


Thửa

1-3

1.960

196

2.156


S. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (dịch vụ, do người sử dụng đất yêu cầu):

Đơn vị tính: đồng



Số
TT


Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng (làm tròn)




Tổng hợp đơn giá:

 

 

 

 

 

1

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành.

Hồ sơ

1-3

12.265

1.226

13.000

1.1

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên.

Hồ sơ

1-3

9.812

981

11.000

1.2

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên.

Hồ sơ

1-3

7.972

797

9.000

1.3

In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên.

Hồ sơ

1-3

6.132

613

7.000


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hiếu
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương