TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.15 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích1.15 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 31/2010/QĐ-UBND Bến Tre, ngày 10 tháng 11 năm 2010


QUYẾT ĐỊNH


Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính,

đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre



UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH


Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTN&MT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTN&MT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2870/TTr-STC ngày 05 tháng 11 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, được áp dụng thống nhất cho các đơn vị, tổ chức thuộc ngành Tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ được quy định tại Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; sử dụng thiết bị toàn đạc điện tử, lập bản đồ số và hồ sơ địa chính bằng công nghệ số khi thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao, đặt hàng, đấu thầu và các hoạt động dịch vụ theo yêu cầu của người sử dụng đất (cá nhân, cơ quan, tổ chức). Đơn giá sử dụng tối đa không được vượt giá quy định trong bộ đơn giá này.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng, đồng thời theo dõi, giám sát việc thực hiện bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. Phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký lập hồ sơ đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hàng loạt tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre và các văn bản quy định khác có liên quan đến việc sử dụng đơn giá của Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hiếu


UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất

lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)



I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

A. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng




Số
TT


Danh mục công việc

ĐVT

Loại
KK


Đơn giá sản phẩm

VAT

Tổng cộng

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

01

Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông

Điểm

1

1.511.343

-

151.134

1.662.477

2

1.935.895

-

193.589

2.129.484

3

2.423.942

-

242.394

2.666.336

4

3.125.803

-

312.580

3.438.383

5

3.902.468

-

390.247

4.292.715

02

Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

Điểm

1

1.760.985

-

176.099

1.937.084

2

2.267.698

-

226.770

2.494.468

3

2.851.154

-

285.115

3.136.270

4

3.689.537

-

368.954

4.058.491

5

4.620.435

-

462.044

5.082.479

03

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

501.816

-

50.182

551.997

2

574.344

-

57.434

631.778

3

697.974

-

69.797

767.771

4

824.481

-

82.448

906.929

5

953.866

-

95.387

1.049.253

04

Xây tường vây

Điểm

1

1.815.298

-

181.530

1.996.827

2

1.928.930

-

192.893

2.121.823

3

2.282.675

-

228.267

2.510.942

4

2.929.769

-

292.977

3.222.746

5

3.304.396

-

330.440

3.634.836

05

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

Điểm

1

366.746

-

36.675

403.420

2

431.576

-

43.158

474.734

3

507.103

-

50.710

557.813

4

609.786

-

60.979

670.765

5

739.246

-

73.925

813.171

06

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

1

422.190

-

42.219

464.409

2

499.628

-

49.963

549.591

3

591.164

-

59.116

650.280

4

714.502

-

71.450

785.953

5

874.627

-

87.463

962.089

07

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

399.731

-

39.973

439.704

2

599.127

-

59.913

659.040

3

711.771

-

71.177

782.949

4

979.058

-

97.906

1.076.964

5

1.299.311

-

129.931

1.429.242

08

Đo độ cao lượng giác

Điểm

1

41.937

-

4.194

46.131

2

61.877

-

6.188

68.065

3

73.141

-

7.314

80.456

4

99.870

-

9.987

109.857

5

131.895

-

13.190

145.085

09

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

886.582

-

88.658

975.240

2

1.061.020

-

106.102

1.167.122

3

1.309.014

-

130.901

1.439.915

4

1.656.977

-

165.698

1.822.675

5

2.485.707

-

248.571

2.734.277

10

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5



231.753

23.175

254.928

11

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5



258.508

25.851

284.359

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

Điểm

1-5



133.555

13.356

146.911

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

163.852

-

16.385

180.237

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

147.818

-

14.782

162.600
  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương