MỤc lục lời cảM ƠN I danh mục các từ viết tắT



tải về 1.88 Mb.
trang4/15
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích1.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

GLL-Geographic Position-Latitude/Longitude.

Vị trí kinh độ/vĩ độ và thời gian UTC.

 $--GLL,llll.ll,a,yyyyy.yy,a,hhmmss.ss,A*hh



1 2 3 4

Trong đó: 1. Latitude, N/S: vĩ độ, Bắc/Nam.

2. Longitude, E/W: kinh độ, Đông/Tây.

3. UTC of Position: thời gian UTC.

4. A = Data valid: dữ liệu hợp lệ.

V = Data not valid: dữ liệu không hợp lệ.

*HDT-Heading, True.

Hướng mũi tàu.

$--HDT,x.x,T*hh



1

Trong đó: 1.Heading, degrees True: hướng mũi tàu, theo độ.

VTG-Course Over Ground and Ground Speed.

 $--VTG,x.x,T,x.x,M,x.x,N,x.x,K*hh



1 2 3 4

Trong đó: 1. Course, degree True.

2. Course, degree Magnetic.

3. Speed, Knots: tốc độ, đơn vị hải lí.

4. Speed, km/hr: tốc độ, đơn vị Km/h.

ZDA-Time & Date.

Chỉ thời gian UTC và khu vực.

 $--ZDA,hhmmss.ss,xx,xx,xxxx,xx,xx*hh



1 2 3 4 5 6

Trong đó: 1. UTC: thời gian UTC.

2. Day 01 to 31: ngày, từ mùng 01 đến 31 (theo UTC ).

3. Month 01 to 12: tháng, từ tháng 01 đến 12 ( theo UTC ).

4. Year: năm ( theo UTC ).

5. Local zone , 00 to 13 hrs: múi giờ khu vực, từ 00 đến  13 giờ.

6. Local zone , 00 to +59: phút khu vực, từ 00 đến +59.

1.4. Phương thức ghép nối giữa các thiết bị.



1.4.1. Các loại đài phát theo chuẩn NMEA 0183.

Chuẩn truyền thông NMEA 0183 cho phép một thiết bị đài phát ( Talker) ghép nối song song với nhiều thiết bị đài thu ( Listener ) trên cùng một mạch điện. Tín hiệu ra của chuẩn NMEA 0183 được truyền trên cả hai chuẩn tín hiệu RS 232 và RS 422.

a. Đài phát chuẩn NMEA 0183 V1.x theo chuẩn RS 232.

Ở phiên bản 1, thiết bị đài phát chỉ có một đường dữ liệu NMEA ( Tx data hoặc Out ) và sử dụng đường thứ hai là đường nối đất để kết nối tới cổng nối tiếp của máy tính. Nó có cấu trúc như sau:



Hình 1.2: Đài phát theo chuẩn RS 232.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương