MỤc lục lời cảM ƠN I danh mục các từ viết tắT



tải về 1.88 Mb.
trang3/15
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích1.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

5. Waypoint ID: ID của điểm tham chiếu.

6. Checksum: trường kiểm tra tổng.

APB – Autopilot Sentence “B”.

Thường được sử dụng bởi Autopilots, câu lệnh này chứa điều hướng nhận cảnh báo tình trạng bộ cảnh báo, lỗi cross-track, tình trạng điểm tham chiếu, chịu lực ban đầu từ nguồn gốc điểm tham chiếu đến đích, chịu lực liên tục từ vị trí hiện tại tới điểm đến và đề nghị hướng đến điểm tham chiếu đích cho chuyển hướng chân hoạt động của cuộc hành trình.

 $--APB,A,A,x.x,a,N,A,A,x.x,a,c--c,x.x,a,x.x,a*hh



1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Trong đó: 1. A = Data valid: dữ liệu hợp lệ.

V = Loran-C Blink or SNR warning: cảnh báo Loran-C Blink hoặc SNR

V = General warning flag for other navigation systems when a reliable fix is not available: cờ cảnh báo chung cho các hệ thống điều hướng khác khi bản sửa lỗi đáng tin cậy là không có sẵn.

2. A = Data valid or not used: dữ liệu hợp lệ hoặc không sử dụng.

V = Loran-C Cycle Lock warning flag: Khóa biển cảnh báo Loran-C Cycle.

3. Magnitude of XTE ( cross-track-error ): đại lượng XTE.

4. Direction to steer, L/R: hướng lái, L/R.

5. XTE units, nautical miles: đơn vị XTE, hải lí.

6. A = Arrival circle entered: đường tròn.

7. A = perpendicular passed at waypoint: vuông góc qua điểm tham chiếu.

8. Bearing origin to destination, M/T: gốc bệ đỡ đến đích, M/T.

9. Destination waypoint ID: ID điểm tham chiếu đích.

10. Bearing, Present position to destination, Magnetic or True: chịu lực, vị trí hiện tịa đến đích, từ trường hay đúng.

11. Heading-to-steer to destination waypoint, Mag or True

BEC-Bearing & Distance to Waypoint-Dead Reckoning.

Thời gian ( UTC ), khoảng cách, chịu lực và vị trí của 1 điểm tham chiếu được xác định từ vị trí Deadreckoned hiện tại.

 $--BEC,hhmmss.ss,llll.ll,a,yyyyy.yy,a,x.x,T,x.x,M,x.x,N,c--c*hh



1 2 3 4 5 6 7

Trong đó: 1. UTC of observation: giờ UTC.

2. Waypoint latitude, N/S: vĩ độ, Bắc/Nam.

3. Waypoint longitude, E/W: kinh độ, Đông/Tây.

4. Bearing, degrees True.

5. Bearing, degrees Magnetic.

6. Distance, nautical miles: khoảng cách, hải lí.

7. Waypoint ID: ID điểm tham chiếu.

BOD-Bearing-Origin to Destination.

Mang góc của đường thẳng, tính theo điểm tham chiếu gốc, kéo dài đến điểm tham chiếu gốc đối với hoạt động chuyển hướng chân của cuộc hành trình.

 $--BOD,x.x,T,x.x,M,c--c,c--c*hh



1 2 3 4

Trong đó: 1. Bearing, degree True.

2. Bearing, degree Magnetic.

3. Destination Waypoint ID: ID điểm tham chiếu đích.

4. Origin Waypoint ID: ID điểm tham chiếu gốc.

DBT-Depth Below Transducer.

Độ sâu của nước đến các đầu dò.

 $--DBT,x.x,f,x.x,M,x.x,F*hh



1 2 3

Trong đó: 1. Water depth, Feet: độ sâu của nước, đơn vị feet.

2. Water depth, Meters: độ sâu của nước, đơn vị mét.

3. Water depth, Fathoms: độ sâu của nước, đơn vị sải.

*DSC-Digital Selective Calling Information.

Câu lệnh này được sử dụng để nhận một cuộc gọi hoặc cung cấp dữ liệu từ một điện thoại không dây sử dụng kĩ thuật số phù hợp với khuyến nghị ITU-R M.493 ( Trước đây là khuyến nghị CCIR 493 ).

 $--DSC,xx,xxxxxxxxxx,xx,xx,xx,x.x,x.x,xxxxxxxxxx,xx,a,a*hh



1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Trong đó:1. : đặc tả định dạng.

2. : địa chỉ.

3. : danh mục.



4.: bản chất cuộc gọi báo động.

5.:loại truyền thông.

6. : vị trí hoặc kênh/tần số.

7. : thời gian hoặc số điện thoại.

8. : mã MMSI của tàu bị nạn.

9. : tính chất bị nạn.

10. : lời cảm ơn.

11. : chỉ số mở rộng.


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương