CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do- hạnh phúc



tải về 1.01 Mb.
trang9/10
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.01 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

- Giá hợp đồng được điều chỉnh khi bổ sung khối lượng ngoài phạm vi Hợp đồng đã ký kết (ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế).

- Khi có khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi Hợp đồng đã ký kết thì các bên phải lập phụ lục hợp đồng bổ sung, trong đó cần xác định rõ về khối lượng công việc bổ sung và đơn giá áp dụng.


Trường hợp Hợp đồng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bất khả kháng thì điều cỉnh theo Điều 18 [Rủi ro và bất khả kháng].

Điều chỉnh giá hợp đồng được áp dụng cho phần công việc áp dụng hình thức hợp đồng theo đơn giá. Nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá được quy định như sau:___________ [Việc điều chỉnh giá hợp đồng áp dụng đối với hình thức theo đơn giá. Trong Mục này cần quy định rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá. Cần quy định sử dụng báo giá, hoặc chỉ số giá của các cơ quan có thẩm quyền tại địa phương, Trung ương hoặc cơ quan chuyên ngành độc lập của nước ngoài ban hành đối với các chi phí có nguồn gốc từ nước ngoài. Có thể áp dụng công thức điều chỉnh giá hợp đồng do trượt giá.



Trong Mục này cũng cần quy định việc điều chỉnh giá được thực hiện thông qua điều chỉnh đơn giá hoặc điều chỉnh giá hợp đồng do trượt giá.]

Điều 20. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Bổ sung hạng mục công việc, vật tư, máy móc, thiết bị hoặc dịch vụ cần thiết ngoài khối lượng công việc phải thực hiện theo thiết kế và ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;

b) Thay đổi về chất lượng và các thông số của một hạng mục công việc nào đó;

c) Thay đổi về thiết kế;

d) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng.

2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

3. Trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng, nhà thầu phải đưa khối lượng công việc được bổ sung vào Bảng tiến độ thi công chi tiết.



Điều 21. Tạm ứng

Giá trị tạm ứng được thoả thuận chi tiết trong Thoả thuận hoàn thiện hợp đồng, và trong Hợp đồng được ký kết.

Bảo lãnh tiền tạm ứng được thực hiện Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng; 

Chủ đầu tư tạm ứng cho nhà thầu như sau:__________ [Ghi số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng, phương thức tạm ứng... phù hợp quy định của pháp luật về xây dựng. Trong trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu nhà thầu nộp bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 17 Chương X).

Hoàn trả tiền tạm ứng:____________________ [Ghi thời gian và cách thức hoàn trả tiền tạm ứng phù hợp quy định của pháp luật về xây dựng. Ví dụ về cách thức thực hiện: tiền tạm ứng sẽ được hoàn trả bằng cách khấu trừ đi số tiền theo tỉ lệ nhất định trong các khoản thanh toán khác đến hạn cho nhà thầu trên cơ sở theo tiến độ phần trăm hoàn thành công trình...]

Điều 22. Thanh toán

1. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản 100%

2. Sau khi công trình được bố trí vốn đầy đủ, Chủ đầu tư sẽ thanh toán 95% giá trị Hợp đồng sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ của Nhà thầu và giữ lại 5% phần trăm giá trị Hợp đồng trong thời gian bảo hành công trình là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ công trình.

Sau khi quyết toán toàn bộ công trình, Chủ đầu tư sẽ thanh toán toàn bộ giá trị Hợp đồng cho Nhà thầu và chỉ giữ lại năm phần trăm (5%) giá trị Hợp đồng trong thời gian bảo hành công trình là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ công trình.

Không chậm hơn 15 ngày kể từ ngày phát hành chứng chỉ nghiệm thu bàn giao đối với toàn bộ công trình, Nhà thầu phải nộp cho Bên Giám sát, Chủ đầu tư 01 bộ gốc và 04 bộ coppy hồ sơ hoàn công cùng với tài liệu kèm theo nêu rõ chi tiết theo yêu cầu sau:

- Giá trị cuối cùng của toàn bộ công việc đã làm theo Hợp đồng tới ngày nói trong chứng chỉ nghiệm thu bàn giao

- Một số khoản thanh toán thêm mà Nhà thầu coi là hợp pháp (nếu có)

- Giá trị dự toán mà Nhà thầu coi là phải được thanh toán cho Nhà thầu theo đúng với Hợp đồng

Sau khi nộp hồ sơ hoàn công, Nhà thầu sẽ gửi cho Chủ đầu tư, Bên Giám sát một văn bản chính thức xác nhận tổng số tiền trong báo cáo là đầy đủ và báo cáo này là toàn bộ số tiền mà Nhà thầu nhận được đúng với mọi vệc đã làm đối với Hợp đồng.

Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu như sau:

1. Hình thức thanh toán [Tùy theo điều kiện cụ thể mà quy định thanh toán bằng tiền mặt, séc, hoặc chuyển khoản ...]

2. Thời hạn thanh toán [Tùy theo điều kiện cụ thể mà quy định thời hạn thanh toán ngay hoặc trong vòng một số ngày nhất định kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ hồ sơ thanh toán theo yêu cầu].

3. Phương thức thanh toán: [Căn cứ hình thức hợp đồng quy định tại Điều 4 chương này mà quy định cụ thể nội dung này, đồng thời, cần quy định cụ thể về hồ sơ thanh toán. Ví dụ:

a) Đối với phần công việc [Ghi tên phần công việc phù hợp] áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói.

Việc thanh toán được thực hiện như sau: [Tùy từng gói thầu cụ thể mà ghi: thanh toán một lần khi hoàn thành hợp đồng hoặc thanh toán lần tương ứng với việc hoàn thành công việc của công trình, hạng mục công trình, công trình.

b) Đối với phần công việc [Ghi tên phần công việc phù hợp] áp dụng hình thức hợp đồng theo đơn giá.

Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong Biểu giá hoặc đơn giá điều chỉnh theo quy định tại Điều 17 ĐKHĐ nhân với khối lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã thực hiện.

Việc thanh toán được thực hiện như sau: [Tùy từng gói thầu cụ thể mà ghi: thanh toán một lần khi hoàn thành hợp đồng hoặc thanh toán lần tương ứng với việc hoàn thành công việc của công trình, hạng mục công trình, công trình]].

Điều 23. Phạt vi phạm hợp đồng

1. Nhà thầu bị phạt theo mức phạt là___________[Ghi mức phạt] cho mỗi ngày chậm hoàn thành công trình so với ngày hoàn thành dự kiến hoặc ngày hoàn thành dự kiến được gia hạn. Tổng số tiền phạt không vượt quá___________[Ghi tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa cho toàn bộ công trình]. Chủ đầu tư có thể khấu trừ khoản tiền phạt từ các khoản thanh toán đến hạn của nhà thầu.

- Thưởng hợp đồng: Không

- Phạt vi phạm hợp đồng:

Đối với Nhà thầu: nếu chậm tiến độ thì phạt 0.05 % giá hợp đồng cho 05 ngày chậm nhưng tổng số tiền phạt không quá 12 % giá trị hợp đồng bị vi phạm.

2. Việc phạt vi phạm hợp đồng đối với chủ đầu tư khi chủ đầu tư không thanh toán cho nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng được thực hiện như sau:___________[Nêu yêu cầu về phạt hợp đồng trong trường hợp này nếu có].

3. Các yêu cầu khác về phạt vi phạm hợp đồng:__________[Nêu yêu cầu khác về phạt vi phạm hợp đồng, chẳng hạn phạt khi nhà thầu không đảm bảo chất lượng…].

Điều 24. Nghiệm thu

Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành. Biên bản nghiệm thu phải được đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu ký xác nhận.

Chủ đầu tư cần tiếp nhận công trường và công trình trong vòng___________ngày [Ghi số ngày] kể từ khi nhà thầu được cấp Biên bản nghiệm thu công trình.

Điều 25. Chấm dứt hợp đồng

1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Nhà thầu ngừng thi công trong_________ ngày [Ghi số ngày] trong khi việc ngừng thi công này không có trong Bảng tiến độ thi công chi tiết hiện tại và chưa được chủ đầu tư cho phép;

b) Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu kéo dài tiến độ công trình vượt quá_________ ngày [Ghi số ngày];

c) Nhà thầu bị phá sản, giải thể;

d) Các hành vi khác____________[Nêu hành vi khác (nếu có)].

2. Trường hợp chấm dứt hợp đồng, nhà thầu phải ngừng ngay công việc, giữ công trường an toàn và rời công trường theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Điều 26. Thanh toán trong trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của nhà thầu nêu tại Điều 25 Chương này, chủ đầu tư sẽ lập biên bản xác nhận giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua trừ đi khoản tiền tạm ứng của nhà thầu đã nhận. Nếu số tiền tạm ứng nhiều hơn giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua thì nhà thầu phải có trách nhiệm hoàn trả lại cho chủ đầu tư khoản tiền chênh lệch này. Trường hợp ngược lại, chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán cho nhà thầu.

2. Nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của chủ đầu tư nêu tại Điều 25 Chương này hoặc do bất khả kháng, chủ đầu tư sẽ lập biên bản xác nhận giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua, chi phí hợp lý cho việc di chuyển máy móc, thiết bị, hồi hương nhân sự mà nhà thầu thuê cho công trình và chi phí của nhà thầu về việc bảo vệ công trình, trừ đi khoản tiền tạm ứng mà nhà thầu đã nhận. Chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán cho nhà thầu khoản tiền chênh lệch này.

3. Mọi vật liệu tại công trường, máy móc, thiết bị, công trình tạm và công trình sẽ được xem là tài sản của chủ đầu tư nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của nhà thầu.




Chương X

MẪU HỢP ĐỒNG

Mẫu số 15

HỢP ĐỒNG1

(Văn bản hợp đồng xây lắp gói thầu quy mô nhỏ)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

Hợp đồng số: _________

Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: _________ [Ghi tên dự án]

Căn cứ1____(Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội)

Căn cứ2____(Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội);

Căn cứ2____(Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội);

Căn cứ2____( Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội);

Căn cứ2 ____ (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng);

Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của bên mời thầu;

Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:



Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:


Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên nhà thầu [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:


Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:



Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.



Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Biểu giá và các Phụ lục khác nếu có);

2. Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu;

4. Điều kiện của hợp đồng;

5. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);

6. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);

7. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của nhà thầu

Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.



Điều 4. Trách nhiệm của chủ đầu tư

Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho nhà thầu theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.



Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: ____________[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].

2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong Điều 22 ĐKHĐ.

Điều 6. Hình thức hợp đồng: ___________________[Nêu các hình thức hợp đồng phù hợp với Điều 4 ĐKHĐ].

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _________[Ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với khoản 3 Mục 1 Chương I, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [Ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng phù hợp với ngày khởi công được quy định tại Điều 13 ĐKHĐ].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành ____ bộ, chủ đầu tư giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.



ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

Mẫu số 15

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

BIỂU GIÁ

(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)



[Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu của HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm biểu giá cho từng hạng mục, nội dung công việc. Tùy tính chất và quy mô của gói thầu mà biểu giá có thể bao gồm nhiều phần: phần công việc áp dụng hình thức trọn gói, phần công việc áp dụng hình thức theo đơn giá…]

Thực hiện theo Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng và Thông tư số 09/2011/TT-BXD ngày 28/6/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn mẫu hợp đồng thi công xây dựng;



Mẫu số 16

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: _______________[Ghi tên chủ đầu tư]

(sau đây gọi là chủ đầu tư)

Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)

Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, ____ [Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là ____ [Ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [Ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____.(4)



Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

“Theo đề nghị của ____ [Ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [Ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là hợp đồng).”

(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 3 ĐKHĐ.



Mẫu số 17

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: _____________[Ghi tên chủ đầu tư ]

(sau đây gọi là chủ đầu tư )



[Ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong ĐKHĐ, ________[Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) phải nộp cho chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng ______[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ] cho việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, _____[Ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại _____[Ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho chủ đầu tư khi chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá_____ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các ĐKHĐ hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa nhà thầu và chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có giá trị kể từ ngày nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho tới ngày___tháng___năm (3) hoặc khi chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.



Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Tùy theo điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 21 ĐKHĐ.

(2) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.



(3) Ngày quy định tại Điều 21 ĐKHĐ.

PHỤ LỤC

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1: TCĐG về mặt kỹ thuật theo tiêu chí “đạt”, “không đạt” đối với gói thầu “Cầu 6-7 xã Hồng Thủy, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế” thuộc Dự án “Giảm nghèo khu vực miền Trung”

Stt

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1

Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công




(a) Giải pháp thi công đối với nền đất, thi công mố M1, T1, T2, T3

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(b) Biện pháp thi công đắp đê quai

Thực hiện trước khi thi công

Đạt

Không thực hiện trước khi thi công

Không đạt




(c) Giải pháp thi công bê tông vòm (kèm bản vẽ)

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(d) Giải pháp thi công các kết cấu bê tông cốt thép khác, bê tông mặt đường, nền đường, bảo dưỡng kết cấu bê tông cốt thép

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(đ) Giải pháp chống sạt lở, mái taluy, giải phóng mặt bằng thi công

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(e) Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công

Có bản vẽ đầy đủ, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ

Đạt

Không có bản vẽ đầy đủ, hoặc biện pháp tổ chức thi công không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ

Không đạt




(g) Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người

Có sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người, đặc biệt là các vị trí Chỉ huy trưởng công trường và cán bộ kỹ thuật

Đạt

Không có sơ đồ, hoặc sơ đồ không thể hiện rõ trách nhiệm của từng cán bộ chủ chốt

Không đạt




(h) Biện pháp thi công, phòng chống của nhà thầu trong mùa mưa lũ

Có biện pháp khả thi

Đạt

Không có biện pháp khả thi

Không đạt

2

Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động, bảo hành




(a) Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ngập úng các khu lân cận, chống ồn

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(b) An toàn lao động

Có biện pháp bảo đảm an toàn lao động rõ ràng

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm an toàn lao động rõ ràng

Không đạt




(c) Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy

Có giải pháp khả thi

Đạt

Không có giải pháp khả thi

Không đạt




(d) Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành

Có thuyết minh bảo hành theo đúng yêu cầu của HSMT

Đạt

Không có thuyết minh bảo hành theo đúng yêu cầu của HSMT

Không đạt

3

Biện pháp bảo đảm chất lượng




Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi công, ...

Đạt




Không có thuyết minh hoặc thuyết minh không đầy đủ, không đạt yêu cầu đối với các nội dung nêu trên

Không đạt

4

Tiến độ thi công




Ngắn hơn hoặc bằng số ngày quy định

Đạt




Dài hơn số ngày quy định

Không đạt

5

Hướng dẫn về vận hành, bảo trì cho nhóm quản lý, duy tu bảo dưỡng




Có hướng dẫn kèm theo thuyết minh biện pháp thi công công trình

Đạt




Có cam kết hướng dẫn sau khi hoàn thành công trình

Chấp nhận được




Không có hướng dẫn kèm theo thuyết minh biện pháp thi công công trình hoặc không có cam kết hướng dẫn sau khi hoàn thành công trình

Không đạt

Kết luận

Các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4 được xác định là đạt, tiêu chuẩn 5 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên

Không đạt

Ví dụ 2: Bảng tiên lượng đối với gói thầu “Thi công hạ tầng khu tái định cư (bao gồm: san nền, đường giao thông, hệ thống điện hạ thế)” thuộc Dự án “Hạ tầng khu tái định cư Mỹ Ổn, xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế”

Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

1/ San nền

1

Đắp cát công trình

m3

8.335,36

2/ Nền mặt đường

1

Đào nền đường

m3

518,16

2

Đắp cát nền đường

m3

503,74

3

Đệm móng nền đường bằng 50% cát+50% sạn

m3

305,2

4

Bê tông nền đường đá 2x4 mác 200, xi măng PC30

m3

557,56

3/ Cống vuông tại Km0+927,9

1

Đào móng rộng <3m

m3

8,00

2

Đệm móng cống bằng 50% cát+50% sạn

m3

1,58

3

Bê tông lót móng mác 100, sỏi 4x6 xi măng PC30

m3

0,92

4

Xây móng cống bằng đá hộc VXM mác 75

m3

7,66

5

Đắp đất 2 bên cống

100m3

0,065

6

Bê tông cống mác 250, đá 1x2, xi măng PC30

m3

1,75

7

Cốt thép cống d <= 10mm

Tấn

0,163

8

Cốt thép cống 10mm < d <= 18mm

Tấn

0,111

4/ Điện hạ thế

1

SXLD cột điện, cột BTLT – 10,5A

Cột

10,00

2

Móng MT1

Móng

10,00

3

SXLD xà đỡ

Bộ

10,00

4

SXLD dây AC-A70 (bọc mở)

Km

1,03
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương