CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do- hạnh phúc



tải về 1.01 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.01 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc




HỒ SƠ MỜI THẦU

XÂY LẮP

TÊN GÓI THẦU:

GÓI THẦU SỐ 02: TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH:

HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU QUY HOẠCH ĐỒNG NẠI, XÃ VINH HIỀN (GIAI ĐOẠN 2)

ĐỊA ĐIỂM:

XÃ VINH HIỀN, HUYỆN PHÚ LỘC, TỈNH TT.HUẾ

CHỦ ĐẦU TƯ:

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VINH HIỀN

ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP HSMT

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN

XÂY DỰNG QUỐC BẢO

Giám đốc Người lập


Vinh Hiền, ngày tháng năm 2015

BÊN MỜI THẦU



ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ VINH HIỀN

Chủ tịch

MỤC LỤC

Trang

Từ ngữ viết tắt………………………………………………………………………………………………... 4














































































































































































































































Phần thứ nhất. Chỉ dẫn đối với nhà thầu …..

54

Chương I. Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

54

A. Tổng quát

5

B. Chuẩn bị hồ sơ dự thầu

6

C. Nộp hồ sơ dự thầu

1210

D. Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

1312

E. Trúng thầu

1615

Chương II. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

2018

Chương III. Biểu mẫu dự thầu

2423

Mẫu số 1. Đơn dự thầu

2423

Mẫu số 2. Giấy ủy quyền

2524

Mẫu số 3. Thỏa thuận liên danh

265

Mẫu số 4. Bảng kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu ....................................

2827

Mẫu số 5. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

2928

Mẫu số 6A. Danh sách cán bộ chủ chốt

3029

Mẫu số 6B. Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt

3029

Mẫu số 7. Bảng kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài

3130

Mẫu số 8A. Biểu tổng hợp giá dự thầu

321

Mẫu số 8B. Biểu chi tiết giá dự thầu

321

Mẫu số 9A. Bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết

332

Mẫu số 9B. Bảng phân tích đơn giá dự thầu tổng hợp......................................

3433

Mẫu số 10. Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu

3534

Mẫu số 11. Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu

365

Mẫu số 12. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện......................................

376

Mẫu số 13. Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu

387

Mẫu số 14. Bảo lãnh dự thầu............................................................................

398

Phần thứ hai. Yêu cầu về xây lắp

4039

Chương IV. Giới thiệu dự án và gói thầu

4039

Chương V. Bảng tiên lượng

41

Chương VI. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

42

Chương VII. Yêu cầu về mặt kỹ thuật

4344

Chương VIII. Các bản vẽ

4475

Phần thứ ba. Yêu cầu về hợp đồng

4577

Chương IX. Điều kiện của hợp đồng

4577

Chương X. Mẫu về hợp đồng

5586

Mẫu số 15. Hợp đồng

8655

Mẫu số 16. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

5987

Mẫu số 17. Bảo lãnh tiền tạm ứng

6088

Chỉ dẫn yêu cầu đối với vật liệu sử dụngPhụ lục. Các ví dụ

8961

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

ĐKHĐ

Điều kiện của hợp đồng

TCĐG

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Luật Xây dựng

Luật xây dựng số 50/2014/QH14 ngày 01/01/2015

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

Nghị định 63/2014/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn Nhà thầu;

VND

Đồng Việt Nam

HĐTV

Hội đồng tư vấn







Phần thứ nhất

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I

YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU

A. TỔNG QUÁT

Mục 1. Nội dung đấu thầu

1. Bên mời thầu: UBND xã Vinh Hiền.

Địa chỉ: xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu số 02: Toàn bộ phần chi phí xây dựng công trình thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch Đồng Nại (giai đoạn 2)

3. Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

4. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách cấp.



Mục 2. Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu

1. Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Có đăng ký thành lập, hoạt động;

b) Hạch toán tài chính độc lập;

c) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

2. Nhà thầu tham dự thầu phải:

a) Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu. [Ghi tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu]

b) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp;

c) Không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn sau đây: tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định HSMT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;

đ) Nhà thầu tham dự thầu và các nhà thầu tư vấn quy định tại điểm d Khoản này không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.

e) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty con của tập đoàn kinh tế nhà nước thì nhà thầu được phép tham dự thầu gói thầu của các công ty con khác trong tập đoàn nếu sản phẩm, dịch vụ thuộc gói thầu là ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của tập đoàn.

3. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

4. Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc là nhà thầu liên danh. Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộc gói thầu;

5. Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu ;

6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu:­

Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây:

a) Chủ đầu tư, bên mời thầu;

b) Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu trên;

7. Không bị cấm tham gia đấu thầu theo Điều 89 của Luật Đấu thầu.

Mục 3. Chi phí dự thầu

Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể từ khi mua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầu tính đến khi ký hợp đồng.



Mục 4. HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT

1. HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này. Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

2. Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ: UBND xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: .........................

UBND xã Vinh Hiền, xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế (Nhà thầu có thể thông báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail..) đảm bảo bên mời thầu nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSMT không muộn hơn 02 (hai) ngày trước thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầu mua HSMT.

3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dung yêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT đến tất cả các nhà thầu mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 (ba) ngày. Tài liệu này là một phần của HSMT. Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu khi nhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

Mục 5. Khảo sát hiện trường

1. Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT. Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường. Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

2. Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác.

B. CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU

Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng

HSDT cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt.



Mục 7. Nội dung HSDT

HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;

2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;

3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 12 Chương này;

4. Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;

5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này.

6. Các nội dung khác____ [Ghi các nội dung khác, nếu có]



Mục 8. Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu

Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi mua HSMT thì phải gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu tới bên mời thầu. Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu.



Mục 9. Đơn dự thầu

Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III).

Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, cụ thể như sau: Bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh…đã được chứng thực.

Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.



Mục 10. Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT, nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế.



Mục 11. Giá dự thầu và biểu giá

1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSMT này.

2. Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam.

3. Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III. Đơn giá dự thầu phải bao gồm các yếu tố: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra...

Trường hợp bảng tiên lượng mời thầu bao gồm các hạng mục về bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị... thì nhà thầu không phải phân bổ các chi phí này vào trong các đơn giá dự thầu khác mà được chào cho từng hạng mục này.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

4. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặc nộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phần HSDT trong đó có thư giảm giá. Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiên lượng.

5. Phân tích đơn giá theo yêu cầu sau: Yêu cầu phân tích đơn giá đối với tất cả hạng mục trong bảng tiên lượng. Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 9A và Mẫu số 9B Chương III) và Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 10 Chương III).



Mục 12. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau:

- Có giấy đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu tham gia (bản sao có công chứng);

- Hạch toán tài chính độc lập (có báo cáo tài chính ba năm liên tiếp năm mời thầu);

- Có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã nộp thuế đầy đủ đến 31/12/2014 (bản gốc hoặc bản sao công chứng);

- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật đấu thầu;

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này.

2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4 Chương III;

b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 6A và Mẫu số 6B Chương III;

c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;

d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 12 Chương III;

đ) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 Chương III;

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh;

3. Sử dụng nhà thầu phụ

Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng thầu phụ khi thực hiện gói thầu thì kê khai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 5 Chương III.


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương