CỤc khảo thí VÀ kiểM ĐỊnh chất lưỢng giáo dụC



tải về 0.87 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.87 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

(Kéo dài bảng biểu theo quy mô của nhà trường)

  1. Các ngành/ chuyên ngành đào tạo (còn gọi là chương trình đào tạo):

Số lượng chuyên ngành đào tạo tiến sĩ: ................................................

Số lượng chuyên ngành đào tạo thạc sĩ: ................................................

Số lượng ngành đào tạo đại học:………………………………………

Số lượng ngành đào tạo cao đẳng:…………………………………….

Số lượng ngành đào tạo TCCN:…………………………………….

Số lượng ngành đào tạo nghề:…………………………………….

Số lượng ngành (chuyên ngành) đào tạo khác (đề nghị nêu rõ): ……..

(Nhà trường cần có cơ sở dữ liệu các ngành, chuyên ngành đào tạo theo bậc học để cung cấp thông tin cho mục 14).



  1. Các loại hình đào tạo của nhà trường (đánh dấu x vào các ô tương ứng)

Có Không

Chính quy  

Không chính quy  

Từ xa  

Liên kết đào tạo với nước ngoài  

Liên kết đào tạo trong nước  

Các loại hình đào tạo khác (nếu có, ghi rõ từng loại hình)…………


  1. Tổng số các khoa đào tạo ……………………….……………………..

(Số khoa đào tạo phải tương thích với số khoa ở mục 13)

III. Cán bộ, giảng viên, nhân viên của nhà trường

  1. Thống kê số lượng cán bộ, giảng viên và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường:

STT

Phân loại

Nam

Nữ

Tổng số

I

Cán bộ cơ hữu1

Trong đó:










I.1

Cán bộ trong biên chế










I.2

Cán bộ hợp đồng dài hạn (từ 1 năm trở lên) và hợp đồng không xác định thời hạn










II

Các cán bộ khác

Hợp đồng ngắn hạn (dưới 1 năm, bao gồm cả giảng viên thỉnh giảng2)















Tổng số










(Nhà trường cần có cơ sở dữ liệu về cán bộ của nhà trường, bao gồm cả cơ hữu và hợp đồng ngắn hạn. Từ cơ sở dữ liệu lấy ra các thông tin trên.

  1. Thống kê, phân loại giảng viên (chỉ tính những giảng viên trực tiếp giảng dạy trong 5 năm gần đây):

Số TT

Trình độ, học vị, chức danh

Số lượng giảng viên

Giảng viên cơ hữu

Giảng viên thỉnh giảng trong nước

Giảng viên quốc tế

GV trong biên chế trực tiếp giảng dạy

GV hợp đồng dài hạn3 trực tiếp giảng dạy

Giảng viên kiêm nhiệm là cán bộ quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Giáo sư,

Viện sĩ




















2

Phó Giáo sư



















3

Tiến sĩ khoa học



















4

Tiến sĩ



















5

Thạc sĩ



















6

Đại học



















7

Cao đẳng



















8

Trung cấp



















9

Trình độ khác






















Tổng số



















(Khi tính số lượng các TSKH, TS thì không bao gồm những giảng viên vừa có học vị vừa có chức danh khoa học vì đã tính ở 2 dòng trên)

Tổng số giảng viên cơ hữu = Cột (3) - cột (7) =……………………….người

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trên tổng số cán bộ cơ hữu:…………………..................

Quy đổi số lượng giảng viên của nhà trường4:



Số liệu bảng 19 được lấy từ bảng 18 nhân với hệ số quy đổi.

Số TT

Trình độ, học vị, chức danh

Hệ số quy đổi

Số lượng GV

Giảng viên cơ hữu

GV thỉnh giảng

GV quốc tế

GV quy đổi

GV trong biên chế trực tiếp giảng dạy

GV hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy

GV kiêm nhiệm là cán bộ quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)




Hệ số quy đổi







1,0

1,0

0,3

0,2

0,2




1

Giáo sư

























2

Phó Giáo sư

























3

Tiến sĩ khoa học

























4

Tiến sĩ

























5

Thạc sĩ

























6

Đại học




























Tổng
























Hệ số quy đổi trình độ (cột 3) của các trình độ giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, thạc sĩ và đại học, đối với các trường ĐH, học viện theo thứ tự 3,0; 2,0; 2,0; 1.5; 1,0; 0,8; đối với các trường CĐ và TCCN: theo thứ tự 3,0; 2,0; 2,0; 1.5; 1,3; 1,0 (không tính các trình độ thấp hơn ĐH) theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02/12/2011 của Bộ GDĐT. Nếu có giảng viên có trình độ TSKH nhưng không có học hàm thì tính ngang với phó giáo sư.

Cách tính:

Cột 10 = cột 3*(cột 5 + cột 6 + 0,3*cột 7 + 0,2*cột 8 + 0,2*cột 9)



  1. Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo trình độ, giới tính và độ tuổi (số người):

STT

Trình độ / học vị

Số lượng

Tỷ lệ

(%)


Phân loại theo giới tính

Phân loại theo tuổi (người)

Nam

Nữ

< 30

30-40

41-50

51-60

> 60

1

Giáo sư, Viện sĩ




























2

Phó Giáo sư




























3

Tiến sĩ khoa học




























4

Tiến sĩ




























5

Thạc sĩ




























6

Đại học




























7

Cao đẳng




























8

Trung cấp




























9

Trình độ khác































Tổng



























19.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu:



STT

Tần suất sử dụng

Tỷ lệ (%) giảng viên cơ hữu sử dụng ngoại ngữ và tin học

Ngoại ngữ

Tin học

1

Luôn sử dụng (trên 80% thời gian của công việc)







2

Thường sử dụng (trên 60-80% thời gian của công việc)







3

Đôi khi sử dụng (trên 40-60% thời gian của công việc)







4

Ít khi sử dụng (trên 20-40% thời gian của công việc)







5

Hiếm khi sử dụng hoặc không sử dụng (0-20% thời gian của công việc)










Tổng







19.2 Độ tuổi trung bình của giảng viên cơ hữu:..........................tuổi

19.3 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ trở lên trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: .................................

19.4 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sĩ trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: .................................

IV. Người học

Người học bao gồm sinh viên, học sinh, học viên cao học và nghiên cứu sinh:



  1. Tổng số học sinh đăng ký dự thi vào trường, số sinh viên trúng tuyển và nhập học trong 5 năm gần đây (hệ chính quy):

Năm học

Số thí sinh dự thi

(người)


Số
trúng tuyển

(người)


Tỷ lệ cạnh tranh

Số nhập học thực tế

(người)


Điểm tuyển đầu vào (thang điểm 30)

Điểm trung bình của sinh viên được tuyển

Số lượng sinh viên quốc tế nhập học (người)

Đại học






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















Cao đẳng






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















Trung cấp






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















Khác ........






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















20...-20...






















Số lượng sinh viên hệ chính quy đang học tập tại trường: .......................... người.

  1. Thống kê, phân loại số lượng người học nhập học trong 5 năm gần đây các hệ chính quy và không chính quy:

Đơn vị: người

Các tiêu chí

20..-20..

20..-20..

20..-20..

20..-20..

20..-20..

1. Nghiên cứu sinh
















2. Học viên cao học
















3. Sinh viên đại học

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















4. Sinh viên cao đẳng

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















5. Học sinh TCCN

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















6. Khác…
















Tổng số sinh viên chính quy (chưa quy đổi) ……………………..

Tổng số sinh viên quy đổi …………….



Tỷ lệ sinh viên trên giảng viên (sau khi quy đổi)………………………….

  1. Số sinh viên quốc tế nhập học trong 5 năm gần đây:

Đơn vị: người




Năm học

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

Số lượng
















Tỷ lệ (%) trên tổng số sinh viên quy đổi
















  1. Sinh viên có chỗ ở trong kí túc xá / tổng số sinh viên có nhu cầu trong 5 năm gần đây:

    Các tiêu chí

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    1. Tổng diện tích phòng ở (m2)
















    2. Số lượng sinh viên có nhu cầu về phòng ở (trong và ngoài ký túc xá)
















    3. Số lượng sinh viên được ở trong ký túc xá
















    4. Tỷ số diện tích trên đầu sinh viên ở trong ký túc xá, m2/người
















  2. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học tham gia nghiên cứu khoa học:




    Năm học

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    20...-20...

    Số lượng (người)
















    Tỷ lệ (%) trên tổng số sinh viên quy đổi
















  3. Thống kê số lượng người tốt nghiệp trong 5 năm gần đây:

Đơn vị: người

Các tiêu chí

Năm tốt nghiệp

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

1. Nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ
















2. Học viên tốt nghiệp cao học
















3. Sinh viên tốt nghiệp đại học

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















4. Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















5. Sinh viên tốt nghiệp trung cấp

Trong đó:


















Hệ chính quy
















Hệ không chính quy
















6. Khác…
















(Tính cả những học viên đã đủ điều kiện tốt nghiệp theo quy định nhưng đang chờ cấp bằng).

  1. Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên hệ chính quy:

Các tiêu chí

Năm tốt nghiệp

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

1. Số lượng sinh viên tốt nghiệp (người)
















2. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp so với số tuyển vào (%)
















3. Đánh giá của sinh viên tốt nghiệp về chất lượng đào tạo của nhà trường:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống câu 4

B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây

















3.1 Tỷ lệ sinh viên trả lời đã học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%)
















3.2 Tỷ lệ sinh viên trả lời chỉ học được một phần kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%)
















3.3 Tỷ lệ sinh viên trả lời KHÔNG học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp
















4. Sinh viên có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống câu 5

B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây

















4.1 Tỷ lệ sinh viên có việc làm đúng ngành đào tạo (%)
















- Sau 6 tháng tốt nghiệp
















- Sau 12 tháng tốt nghiệp
















4.2 Tỷ lệ sinh viên có việc làm trái ngành đào tạo (%)
















4.3 Thu nhập bình quân/tháng của sinh viên có việc làm
















5. Đánh giá của nhà tuyển dụng về sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng ngành đào tạo:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống kết thúc bảng này



B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây
















5.1 Tỷ lệ sinh viên đáp ứng yêu cầu của công việc, có thể sử dụng được ngay (%)
















5.2 Tỷ lệ sinh viên cơ bản đáp ứng yêu cầu của công việc, nhưng phải đào tạo thêm (%)
















5.3 Tỷ lệ sinh viên phải được đào tạo lại hoặc đào tạo bổ sung ít nhất 6 tháng (%)
















Ghi chú:

- Sinh viên tốt nghiệp là sinh viên có đủ điều kiện để được công nhận tốt nghiệp theo quy định, kể cả những sinh viên chưa nhận được bằng tốt nghiệp.

- Sinh viên có việc làm là sinh viên tìm được việc làm hoặc tạo được việc làm.

- Năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp: 12 tháng kể từ ngày tốt nghiệp.

- Các mục bỏ trống đều được xem là nhà trường không điều tra về việc này.

  1. Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên cao đẳng hệ chính quy:

Các tiêu chí

Năm tốt nghiệp

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

20...-20...

1. Số lượng sinh viên tốt nghiệp (người)
















2. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp so với số tuyển vào (%)
















3. Đánh giá của sinh viên tốt nghiệp về chất lượng đào tạo của nhà trường:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống câu 4

B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây

















3.1 Tỷ lệ sinh viên trả lời đã học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%)
















3.2 Tỷ lệ sinh viên trả lời chỉ học được một phần kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%)
















3.3 Tỷ lệ sinh viên trả lời KHÔNG học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%)
















4. Sinh viên có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống câu 5

B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây

















4.1 Tỷ lệ sinh viên có việc làm đúng ngành đào tạo (%)
















- Sau 6 tháng tốt nghiệp
















- Sau 12 tháng tốt nghiệp
















4.2 Tỷ lệ sinh viên có việc làm trái ngành đào tạo (%)
















4.3 Thu nhập bình quân/tháng của sinh viên có việc làm
















5. Đánh giá của nhà tuyển dụng về sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng ngành đào tạo:

A. Nhà trường không điều tra về vấn đề này  chuyển xuống và kết thúc bảng này



B. Nhà trường có điều tra về vấn đề này  điền các thông tin dưới đây
















5.1 Tỷ lệ sinh viên đáp ứng yêu cầu của công việc, có thể sử dụng được ngay (%)
















5.2 Tỷ lệ sinh viên cơ bản đáp ứng yêu cầu của công việc, nhưng phải đào tạo thêm (%)
















5.3 Tỷ lệ sinh viên phải được đào tạo lại hoặc đào tạo bổ sung ít nhất 6 tháng (%)
















Ghi chú: Sử dụng các chú thích ở câu 27
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương