BẢN ĐĂng ký



tải về 313.07 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích313.07 Kb.
BẢN ĐĂNG KÝ S DỤNG MÃ S MÃ VCH APPLICATION FORM






Tên T chc/Doanh nghiệp bằng tiếng Việt:


(Organizations Name in Vietnamese)


Tên T chc/Doanh nghiệp bằng tiếng Anh:

(Organizations Name in English)

Địa chỉ bằng tiếng Việt: (Address in Vietnamese)

Địa chỉ bằng tiếng Anh: (Address in English)

Điện thoại (Tel) ............................ Fax: .....................................................

Website: ....................................... E-mail: ................................................

Tài khoản (Account): ..................................................................................

Ngân hàng (Bank): ...................................................................................

Giy chứng nhận đăng kí kinh doanh/Quyết đnh thành lp (Business Registration Certificate/ Certificate of Establishment): S (No)…………... Ngày cấp (date of issue) ………………….

Cơ quan cp (Issued by) ………………………………………………………..

Lĩnh vực hoạt động (Điền  vào ô trống)

Field of activities (Please tick )

 Sản xuất (Manufacturing)  Thương mại (Trading)  Bán lẻ (Retail)

 Dịch vụ (Service)  Khác (others):



Phân ngành (Branch classification): D

Tổng chủng loại sản phẩm, dịch vụ đăng ký sử dụng MSMV (Total number of registered products/services:.......................................................................

Chúng tôi xin đăng ký sử dụng loại mã (Điền  vào ô trống):

We register for (Please tick ):

 Mã doanh nghiệp (Company Prefix)

Type of Company Prefix registrated (Please tick )

 8 chữ số (8 - digit)  9 chữ số (9 - digit)  10 chữ số (10 - digit)

 Mã số địa điểm toàn cầu GLN (Global Location Number)

 Mã số rút gọn EAN-8 (Short Number):

Danh mục sản phẩm kèm theo (Attached is a list of products)

Đại diện Tổ chc/Doanh nghiệp (Leader)





Chc danh (Title)

Họ tên (Name)




Chc v, đơn vị (Position, Section)

Điện thoại/fax (Tel/Fax)



Hòm thư

điện tử (E-mail)



Đại diện

thm quyền (CEO, Director...)














Người liên lc chính



(Contact person)














Chúng tôi cam đoan thông tin khai trên đúng cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản thuộc "Quy định về cấp, s dụng quản MSMV" theo Quyết định số: 15 /2006/QĐ- BKHCN, ngày 23 tháng 8 năm 2006 của B Khoa học và Công ngh; Thông s 16/2011/TT- BKHCN ngày 30/6/2011 sửa đổi bổ sung một s điều trong “Quy định về việc cp, s dng và quản mã s mã vạch ban hành kèm quyết định s 15/2006/QĐ-BKHCN, các quy định về phí của B Tài chính (Thông s 232/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016) các điều khoản sau đây:

      • Chỉ s dụng mã s đã được cấp cho các sản phm, dch vụ ca mình;

      • Thc hiện đúng các quy định v nộp phí và np phí duy trì trước 30/6 hàng năm;

      • Khi do nào đó (b giải thể hoặc phá sản) không còn nhu cu s dụng mã s đã đưc cp thì chúng tôi s tng báo bằng văn bản cho Tổng cục TCĐLCL trong thời gian một tháng kể từ ngày giải th hoc phá sản;

      • Nếu đổi tên hoặc đổi cách pháp nhân, hoc địa chỉ chúng tôi s thông báo cho Tổng cục TCĐLCL trong thời gian một tháng k từ ngày thay đổi để làm thủ tục đổi giy chứng nhận .

We certify that the above information is true. We have read the Regulation issued by MOST with Decision No: 15/2006/QD-BKHCN dated 23/08/2006; Circular No.16/2011/TT- BKHCN dated June 30th, 2011, and the Fee Regulation issued by MOF (Circular No.232/2016/TT-BTC dated November 11th, 2016) and on behalf of our company agree to abide by the said Regulations, as well as the following clauses:

      • Using the allocated number only for our own products and services;

      • Complying with the fees requirements, paying the annual fee before June 30th annually;

      • In case we have no need to use the allocated number (due to dissolving or bankruption), we will inform the Directorate for Standards and Quality within one month from the date of dissolving or bankruption in written form;

      • If the name or legal status or address of our organization is changed, we will inform the Directorate for Standards and Quality within one month from the date of this change for getting an updated Certificate.




Doanh nghiệp không đin vào ô này. (For GS1 Vietnam office use)

Mã M: 893 ................................


GLN: ....................................

Số GCN: ....................................

Số VS : .....................................

Ngày cấp : ....................................

........…(Place), ny(DD)..... tháng(MM)..... năm (YY)....

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP

(Ký tên và đóng du) (Leaders Signature and Stamp)

BẢNG ĐĂNG KÝ DANH MỤC SN PHẨM SỬ DỤNG MÃ GTIN


(LIST OF REGISTERED PRODUCTS WITH GTIN)
Tên Tổ chc/Doanh nghip (Organization’s name) ...................................................................................................................... Mã doanh nghiệp (Company Prefix): 893.............................................

Số giy chứng nhn (Registered Number): ...................................................






TT
No

Tên sn phm


(Name of products)

vt phẩm/ thùng


(Item/box or case reference)

GTIN


(Global Trade Item Number)

Mô tả sản phẩm (Product Description)

(Đc điểm, loại sn phm, bao gói,

số lượng, khối lượng, kích thước ...) (Characteristics, types, package, weight, size .etc)























































































































































Tổng cng: ....................... loại vt phẩm .............. loại thùng.



( tên và đóng du)

Total: ........................... type of item .........type of boxe or case.
.........…(Place), ngày(DD)….. tháng(MM)..... năm (YY)..........
Đại diện Tổ chức/Doanh nghiệp
(Ký tên và đóng du)





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương