BỘ y tế Sè: 3742 /2001/Q§-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 5.88 Mb.
trang5/28
Chuyển đổi dữ liệu26.05.2018
Kích5.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28

Các chất tạo bọt










999

Chất chiết xuất từ Quillaia

Quillaia Extracts




83

Các chất tạo phức kim loại







384

Isopropyl xitrat

Isopropyl Citrates

Chống oxy hóa, bảo quản

116

385

Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat

Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy hóa, bảo quản

70

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)

Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy hóa, bảo quản

97

387

Oxystearin

Oxystearin

Chống tạo bọt

155

450iii

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

177

450v

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

176

450viii

Dimagie diphosphat

Dimagnesium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

95

451i

Pentanatri triphosphat

Pentasodium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

158

451ii

Pentakali triphosphat

Pentapotassium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

157

452i

Natri polyphosphat

Sodium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

149

452ii

Kali polyphosphat

Potassium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

124

452iii

Natri canxi polyphosphat

Sodium Calcium Polyphosphate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp

142

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate




144

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Điều chỉnh độ axit, điều vị

120

Các chất tạo xốp










503i

Amoni cacbonat

Ammonium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp

51

500i

Natri cacbonat

Sodium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp

142

Chất xử lý bột










927a

Azodicacbonamit

Azodicarbonamide




63



Phần II. Mục 2

DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM XẾP THEO INS

INS

TÊN PHỤ GIA




Trang




Tiếng Việt

Tiếng Anh




100i

Vàng Curcumin (Vàng nghệ)

Curcumin

186

101i

Vàng Riboflavin (Riboflavin)

Riboflavin

188

102

Vàng Tartrazin (Tartrazin)

Tartrazine

190

104

Vàng Quinolin

Quinoline Yellow

188

110

Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF)

Sunset Yellow FCF

189

120

Carmin

Carmines

80

122

Carmoisine

Azorubine (Carmoisine)

80

123

Đỏ Amaranth (Amaranth)

Amaranth

102

124

Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R)

Ponceau 4R

103

127

Vàng Erythrosin (Erythrosin)

Erythrosine

187

128

Đỏ 2G

Red 2G

100

129

Đỏ Allura AC

Allura Red AC

101

132

Indigotin (Indigocarmine)

Indigotine

115

133

Xanh Brilliant FCF

Brilliant Blue FCF

191

140

Clorophyl

Chlorophyll

84

141i

Clorophyl phức đồng

Chlorophyll Copper Complex

85

141ii

Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

135

142

Xanh S

Green S

192

143

Xanh lục bền (FCF)

Fast Green FCF

191

150a

Caramen nhóm I (không xử lý)

Caramel I- Plain

77

150c

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

Caramel III - Ammonia Process

78

150d

Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)

Caramel IV - Ammonia Sulphite Process

79

151

Đen Brilliant PN

Brilliant Black PN

100

155

Nâu HT

Brown HT

153

160ai

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Carotene (Synthetic)

64

160aii

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)

Natural Extracts (carotenes)

81

160b

Chất chiết xuất từ Annatto

Annatto Extracts

82

160e

Beta-Apo-Carotenal

Beta-Apo-Carotenal

63

160f

Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

107

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthine

66

163ii

Chất chiết xuất từ vỏ nho

Grape Skin Extract

83

170i

Canxi cacbonat

Calcium Carbonate

69

171

Titan dioxit

Titanium Dioxide

180

172i

Sắt oxit, đen

Iron Oxide, Black

167

172ii

Sắt oxit, đỏ

Iron Oxide, Red

166

172iii

Sắt oxit, vàng

Iron Oxide, Yellow

167

200

Axit sorbic

Sorbic Acid

61

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

150

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

125

203

Canxi sorbat

Calcium Sorbate

76

210

Axit benzoic

Benzoic Acid

56

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

141

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

117

213

Canxi benzoat

Calcium Benzoate

68

214

Etyl p-Hydroxybenzoat

Ethyl p-Hydroxybenzoate

108

216

Propyl p-Hydroxybenzoat

Propyl p-Hydroxybenzoate

161

218

Metyl p-Hydroxybenzoat

Methyl p-Hydroxybenzoate

130

220

Sulphua dioxit

Sulphur Dioxide

174

221

Natri sulfit

Sodium Sulphite

151

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulphite

145

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

146

224

Kali meta bisulfit

Potassium Metabisulphite

121

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

126

227

Canxi hydro sulfit

Calcium Hydrogen Sulphite

72

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

118

234

Nisin

Nisin

155

238

Canxi format

Calcium Formate

71

239

Hexametylen Tetramin

Hexamethylene Tetramine

115

242

Dimetyl dicacbonat

Dimethyl Dicarbonate

95

251

Natri nitrat

Sodium Nitrate

148

252

Kali nitrat

Potassium Nitrate

123

260

Axit axetic băng

Acetic Acid, Glacial

56

261

Kali axetat (các muối)

Potassium Acetates

117

262i

Natri axetat

Sodium Acetate

141

262ii

Natri diaxetat

Sodium Diacetate

143

263

Canxi axetat

Calcium Acetate

68

270

Axit lactic (L-, D- và DL-)

Lactic Acid (L-, D- and DL-)

59

280

Axit propionic

Propionic Acid

60

281

Natri propionat

Sodium Propionate

150

296

Axit malic

Malic Acid (DL-)

59

297

Axit fumaric

Fumaric Acid

58

300

Axit ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

56

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

140

302

Canxi ascorbat

Calcium Ascorbate

68

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

117

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate

53

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate

54

307

Alpha-Tocopherol

Alpha-Tocopherol

49

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

161

314

Nhựa cây Gaiac

Guaiac Resin

155

315

Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)

Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

57

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone

175

320

Butylat hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole

65

321

Butylat hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

66

322

Lexitin

Lecithins

127

325

Natri lactat

Sodium Lactate

146

326

Kali lactat

Potassium Lactate

121

327

Canxi lactat

Calcium Lactate

73

330

Axit xitric

Citric Acid

63

331i

Natri dihydro xitrat

Sodium Dihydrogen Citrate

143

331iii

Trinatri xitrat

Trisodium Citrate

186

332i

Kali dihydro xitrat

Potassium Dihydrogen Citrate

120

332ii

Trikali xitrat

Tripotassium Citrate

183

333

Canxi xitrat

Calcium Citrates

77

334

Axit tartric

Tartaric Acid (L (+)-)

62

335i

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

138

335ii

Dinatri tactrat

Disodium Tartrate

98

336i

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

135

336ii

Dikali tactrat

Dipotassium Tartrate

94

337

Kali natri tartrat

Potassium Sodium Tartrate

122

338

Axit orthophosphoric

Orthophosphoric Acid

59

339i

Mononatri orthophosphat

Monosodium Orthophosphate

137

339ii

Dinatri orthophosphat

Disodium Orthophosphate

97

339iii

Trinatri orthophosphat

Trisodium Orthophosphate

185

340 iii

Trikali orthophosphat

Tripotassium Orthophosphate

182

340i

Monokali orthophosphat

Monopotassium Orthophosphate

134

340ii

Dikali orthophosphat

Dipotassium Orthophosphate

93

341i

Monocanxi orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

132

341ii

Dicanxi orthophosphat

Dicalcium Orthophosphate

91

341iii

Tricanxi orthophosphat

Tricalcium Orthophosphate

180

343i

Monomagie orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

136

343iii

Trimagie orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

183

352ii

Canxi malat

Calcium Malate

73

355

Axit adipic

Adipic Acid

55

356

Natri adipat (các muối)

Sodium Adipates

140

357

Kali adipat (các muối)

Potassium Adipates

116

365

Natri fumarat

Sodium Fumarates

144

381

Sắt amoni xitrat

Ferric Ammonium Citrate

165

384

Isopropyl xitrat

Isopropyl Citrates

116

385

Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat

Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

70

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)

Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

97

387

Oxystearin

Oxystearin

155

389

Dilauryl Thiodipropionat

Dilauryl Thiodipropionate

95

400

Axit alginic

Alginic Acid

55

401

Natri alginat

Sodium Alginate

140

402

Kali alginat

Potassium Alginate

117

403

Amoni alginat

Ammonium Alginate

51

404

Canxi alginat

Calcium Alginate

67

405

Propylen glycol alginat

Propylene Glycol Alginate

163

406

Thạch trắng (Aga)

Agar

178

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)

82

410

Gôm đậu Carob

Carob Bean Gum

111

412

Gôm Gua

Guar Gum

112

413

Gôm Tragacanth

Tragacanth Gum

113

414

Gôm Arabic

Gum Arabic (Acacia Gum)

110

415

Gôm Xanthan

Xanthan Gum

114

416

Gôm Karaya

Karaya Gum

112

417

Gôm Tara

Tara Gum

113

418

Gôm Gellan

Gellan Gum

111

420

Sorbitol và siro sorbitol

Sorbitol and Sorbitol Syrup

169

421

Manitol

Mannitol

129

422

Glycerol

Glycerol

110

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

160

440

Pectin

Pectins

156

442

Muối Amoni của axit phosphatidic

Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid

139

444

Sucroza axetat isobutyrat

Sucrose Acetate Isobutyrate

174

445

Glycerol Esters của nhựa cây

Glycerol Esters Of Wood Resin

110

450i

Dinatri diphosphat

Disodium Diphosphate

96

450ii

Trinatri diphosphat

Trisodium Diphosphate

184

450iii

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium Diphosphate

177

450iv

Dikali diphosphat

Dipotassium Diphosphate

92

450v

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium Diphosphate

176

450vi

Dicanxi diphosphat

Dicalcium Diphosphate

90

450vii

Canxi dihydro diphosphat

Calcium Dihydrogen Diphosphate

70

450viii

Dimagie diphosphat

Dimagnesium Diphosphate

95

451i

Pentanatri triphosphat

Pentasodium Triphosphate

158

451ii

Pentakali triphosphat

Pentapotassium Triphosphate

157

452i

Natri polyphosphat

Sodium Polyphosphate

149

452ii

Kali polyphosphat

Potassium Polyphosphate

124

452iii

Natri canxi polyphosphat

Sodium Calcium Polyphosphate

142

452iv

Canxi polyphosphat

Calcium Polyphosphates

74

452v

Amoni polyphosphat

Ammonium Polyphosphates

53

460i

Xenluloza vi tinh thể

Microcrystalline Cellulose

193

461

Metyl xenluloza

Methyl Cellulose

131

465

Metyl etyl xenluloza

Methyl Ethyl Cellulose

130

466

Natri cacboxy metyl xenluloza

Sodium Carboxymethyl Cellulose

142

470

Muối của axit myristic, palmitic và stearic ( NH4, Ca, K, Na)

Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)

139

470

Muối của axit oleic ( Ca, K, Na)

Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

139

471

Mono và diglycerit của các axit béo

Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids

132

472b

Este của glycerol với Axit lactic và các axit béo

Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

105

472c

Este của glycerol với Axit xitric và Axit béo

Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

105

472e

Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béo

Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

104

472f

Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo

Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

114

473

Este của Sucroza với các axít béo

Sucrose Esters of Fatty acids

106

474

Sucroglyxerit

Sucroglycerides

173

475

Este của polyglycerol với Axit béo

Polyglycerol Esters Of Fatty Acids

106

480

Dioctyl natri sulfosuxinat

Dioctyl Sodium Sulphosuccinate

99

483

Stearyl tartrat

Stearyl Tartrate

172

484

Stearyl xitrat

Stearyl Citrate

172

491

Sorbitan Monostearat

Sorbitan Monostearate

171

492

Sorbitan Tristearat

Sorbitan Tristearate

172

493

Sorbitan Monolaurat

Sorbitan Monolaurate

169

494

Sorbitan Monooleat

Sorbitan Monooleate

170

495

Sorbitan Monopalmitat

Sorbitan Monopalmitate

170

500i

Natri cacbonat

Sodium Carbonate

142

500ii

Natri hydro cacbonat

Sodium Hydrogen Carbonate

144

501i

Kali cacbonat

Potassium Carbonate

119

503i

Amoni cacbonat

Ammonium Carbonate

51

503ii

Amoni hydro cacbonat

Ammonium Hydrogen Carbonate

52

504i

Magie cacbonat

Magnesium Carbonate

128

508

Kali clorua

Potassium Chloride

119

509

Canxi clorua

Calcium Chloride

69

516

Canxi sulfat

Calcium Sulphate

77

520

Nhôm sulfat

Aluminium Sulphate

155

521

Nhôm natri sulphat

Aluminium Sodium Sulphate

154

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

154

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

154

524

Natri hydroxit

Sodium Hydroxide

146

525

Kali hydroxit

Potassium Hydroxide

121

526

Canxi hydroxit

Calcium Hydroxide

73

529

Canxi oxit

Calcium Oxide

74

530

Magie oxit

Magnesium Oxide

129

535

Natri ferocyanua

Sodium Ferrocyanide

143

536

Kali ferocyanua

Potassium Ferrocyanide

120

538

Canxi feroxyanua

Calcium Ferrocyanide

71

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

152

541i

Natri nhôm phosphat-axit

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

147

541ii

Natri nhôm phosphat-bazơ

Sodium Aluminium Phosphate-Basic

148

551

Silicon dioxit vô định hình

Silicon Dioxide, Amorphous

169

552

Canxi silicat

Calcium Silicate

75

553i

Magie silicat

Magnesium Silicate

129

553iii

Bột talc

Talc

64

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

148

556

Canxi nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate

74

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

154

575

Glucono Delta-Lacton

Glucono Delta-Lactone

109

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

144

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

120

578

Canxi gluconat

Calcium Gluconate

71

620

Axit glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L (+)-)

58

621

Mononatri glutamat

Monosodium Glutamate

136

622

Monokali glutamat

Monopotassium Glutamate

134

623

Canxi glutamat

Calcium Glutamate

71

626

Axit guanylic

Guanylic Acid

58

630

Axit inosinic

Inosinic Acid

58

636

Maltol

Maltol

130

637

Etyl maltol

Ethyl Maltol

108

900a

Polydimetyl siloxan

Polydimethylsiloxane

159

901

Sáp ong (trắng và vàng)

Beeswax, White And Yellow

165

902

Sáp Candelila

Candelilla Wax

164

903

Sáp Carnauba

Carnauba Wax

164

904

Senlac

Shellac

168

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

86

905ci

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

165

905cii

Sáp dầu

Paraffin Wax

164

927a

Azodicacbonamit

Azodicarbonamide

63

941

Khí nitơ

Nitrogen

127

942

Khí nitơ oxit

Nitrous oxide

127

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

49

951

Aspartam

Aspartame

55

953

Isomalt

Isomalt

116

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)

Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

163

955

Sucraloza

Sucralose

173

999

Chất chiết xuất từ Quillaia

Quillaia Extracts

83

1100

Amylaza (các loại)

Amylases

53

1101i

Proteaza

Protease ( A. oryzae var.)

163

1101ii

Papain

Papain

156

1101iii

Bromelain

Bromelain

65

1102

Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)

Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)

109

1105

Lysozym

Lysozyme

128

1201

Polyvinylpyrolidon

Polyvinylpyrrolidone

161

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

86

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng axit

Acid-Treated Starch

179

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

179

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

178

1404

Tinh bột xử lý oxi hóa

Oxidized Starch

179

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

180

1410

Monoamidon phosphat

Monostarch Phosphate

133

1411

Diamidon glyxerol

Distarch Glycerol

88

1412

Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)

Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

89

1413

Diamidon phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

89

1414

Diamidon phosphat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Phosphate

87

1420

Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)

Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

50

1421

Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat

Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

50

1422

Diamidon adipat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Adipat

87

1423

Diamidon glyxerol đã axetyl

Acetylated Distarch Glycerol

87

1440

Amidon hyđroxypropyl

Hydroxypropyl Starch

50

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

88

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol

Hydroxypropyl Distarch Glycerol

89

1450

Amidon natri octenyl suxinat

Starch Sodium Octenyl Succinate

51

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

162

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

160

CQĐ

Gelatin thực phẩm

Gelatin Edible

109

CQĐ

Malt carbohydraza

Malt carbohydrase

129
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương