BỘ y tế Sè: 3742 /2001/Q§-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 5.88 Mb.
trang3/28
Chuyển đổi dữ liệu26.05.2018
Kích5.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate




141

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate




117

213

Canxi benzoat

Calcium Benzoate




68

214

Etyl p-Hydroxybenzoat

Ethyl p-Hydroxybenzoate




108

216

Propyl p-Hydroxybenzoat

Propyl p-Hydroxybenzoate




161

218

Metyl p-Hydroxybenzoat

Methyl p-Hydroxybenzoate




130

220

Sulphua dioxit

Sulphur Dioxide

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

174

221

Natri sulfit

Sodium Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

151

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

145

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại

146

224

Kali meta bisulfit

Potassium Metabisulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

121

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

126

227

Canxi hydro sulfit

Calcium Hydrogen Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

72

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại

118

234

Nisin

Nisin




155

238

Canxi format

Calcium Formate




71

239

Hexametylen Tetramin

Hexamethylene Tetramine




115

242

Dimetyl dicacbonat

Dimethyl Dicarbonate




95

251

Natri nitrat

Sodium Nitrate

ổn định màu

148

252

Kali nitrat

Potassium Nitrate

ổn định màu

123

280

Axit propionic

Propionic Acid




60

281

Natri propionat

Sodium Propionate




150

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

152

Các chất chống đông vón




343iii

Trimagie orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

183

381

Sắt amoni xitrat

Ferric Ammonium Citrate




165

470

Muối của axit oleic (Ca, K, Na)

Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

Nhũ hoá, ổn định

139

530

Magie oxit

Magnesium Oxide




129

535

Natri ferocyanua

Sodium Ferrocyanide




143

536

Kali ferocyanua

Potassium Ferrocyanide




120

538

Canxi feroxyanua

Calcium Ferrocyanide




71

551

Silicon dioxit vô định hình

Silicon Dioxide, Amorphous




169

552

Canxi silicat

Calcium Silicate




75

553i

Magie silicat

Magnesium Silicate




129

553iii

Bột talc

Talc




64

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate




148

556

Canxi nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate




74

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate




154

Các chất chống oxy hóa




389

Dilauryl Thiodipropionat

Dilauryl Thiodipropionate




95

300

Axit ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

ổn định màu

56

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

ổn định màu

140

302

Canxi ascorbat

Calcium Ascorbate




68

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate




117

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate




53

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate




54

307

Alpha-Tocopherol

Alpha-Tocopherol




49

310

Propyl galat

Gallate, Propyl




161

314

Nhựa cây Gaiac

Guaiac Resin




155

315

Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)

Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

57

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone




175

320

Butylat hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole




65

321

Butylat hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene




66

322

Lexitin

Lecithins

Nhũ hoá, ổn định

127

Các chất chống tạo bọt




1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định

162

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Điều vị, làm bóng

160

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột

160

900a

Polydimetyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chống đông vón

159

Các chất độn

460i

Xenluloza vi tinh thể

Microcrystalline Cellulose

Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

193

903

Sáp Carnauba

Carnauba Wax

Làm bóng, chống đông vón

164

401

Natri alginat

Sodium Alginate

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

140

Các chất ngọt tổng hợp

421

Manitol

Mannitol

Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn

129

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

Điều vị

49

951

Aspartam

Aspartame

Điều vị

55

953

Isomalt

Isomalt

Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng

116

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)

Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

Điều vị

163

420

Sorbitol và siro sorbitol

Sorbitol and Sorbitol Syrup

Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

169

955

Sucraloza

Sucralose




173

Chế phẩm tinh bột

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

86

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng axit

Acid-Treated Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

178

1404

Tinh bột xử lý oxi hóa

Oxidized Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

180

1410

Monoamidon phosphat

Monostarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

133

1411

Diamidon glyxerol

Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

1412

Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)

Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1413

Diamidon phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1414

Diamidon phosphat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1420

Amidon axetat (este hoá với Anhydrit axetic)

Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1421

Amidon axetat este hoá với Vinyl axetat

Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1422

Diamidon adipat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Adipat

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1423

Diamidon glyxerol đã axetyl

Acetylated Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1440

Amidon hyđroxypropyl

Hydroxypropyl Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol

Hydroxypropyl Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1450

Amidon natri octenyl suxinat

Starch Sodium Octenyl Succinate

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

51
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương