BỘ y tế Sè: 3742 /2001/Q§-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 5.88 Mb.
trang7/28
Chuyển đổi dữ liệu26.05.2018
Kích5.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   28

68

160aii

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)

Natural Extracts (carotenes)

Phẩm màu

81

69

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm Furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

82

70

160b

Chất chiết xuất từ Annatto

Annatto Extracts

Phẩm màu

82

71

999

Chất chiết xuất từ Quillaia

Quillaia Extracts

Tạo bọt

83

72

163ii

Chất chiết xuất từ Vỏ nho

Grape Skin Extract

Phẩm màu

83

73

140

Clorophyl

Chlorophyll

Phẩm màu

84

74

141i

Clorophyl phức đồng

Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

85

75

141ii

Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

85

76

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

Làm bóng, chống oxy hoá, làm ẩm

86

77

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

86

78

1422

Diamidon adipat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Adipat

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

79

1423

Diamidon glyxerol đã axetyl

Acetylated Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

80

1414

Diamidon phosphat đã axetyl hoá

Acetylated Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

81

1411

Diamidon glyxerol

Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

82

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

83

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol

Hydroxypropyl Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

84

1413

Diamidon phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

85

1412

Diamidon phosphat (este hóa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua)

Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

86

450vi

Dicanxi diphosphat

Dicalcium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

90

87

341ii

Dicanxi orthophosphat

Dicalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

91

88

450iv

Dikali diphosphat

Dipotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

92

89

340ii

Dikali orthophosphat

Dipotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

93

90

336ii

Dikali tactrat

Dipotassium Tartrate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

94

91

389

Dilauryl Thiodipropionat

Dilauryl Thiodipropionate

Chống oxy hóa

95

92

450viii

Dimagie diphosphat

Dimagnesium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

95

93

242

Dimetyl dicacbonat

Dimethyl Dicarbonate

Bảo quản

95

94

450i

Dinatri diphosphat

Disodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

96

95

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA)

Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại

97

96

339ii

Dinatri orthophosphat

Disodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

97

97

335ii

Dinatri tactrat

Disodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại

98

98

480

Dioctyl natri sulfosuxinat

Dioctyl Sodium Sulphosuccinate

Nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày

99

99

151

Đen Brilliant PN

Brilliant Black PN

Phẩm màu

100

100

128

Đỏ 2G

Red 2G

Phẩm màu

100

101

129

Đỏ Allura AC

Allura Red AC

Phẩm màu

101

102

123

Đỏ Amaranth (Amaranth)

Amaranth

Phẩm màu

102

103

124

Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R)

Ponceau 4R

Phẩm màu

103

104

472e

Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit béo

Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định

104

105

472b

Este của glycerol với Axit lactic và các axit béo

Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định

105

106

472c

Este của glycerol với Axit xitric và Axit béo

Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

105

107

475

Este của polyglycerol với Axit béo

Polyglycerol Esters Of Fatty Acids

Nhũ hóa, ổn định, làm dày

106

108

473

Este của Sucroza với các axít béo

Sucrose Esters of Fatty acids

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

106

109

160f

Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

107

110

637

Etyl maltol

Ethyl Maltol

Điều vị, ổn định

108

111

214

Etyl p-Hydroxybenzoat

Ethyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

108

112

CQĐ

Gelatin thực phẩm

Gelatin Edible

Làm dày, ổn định, nhũ hoá

109

113

575

Glucono Delta-Lacton

Glucono Delta-Lactone

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp

109

114

1102

Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.)

Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)

Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định

109

115

422

Glycerol

Glycerol

Làm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày

110

116

445

Glycerol Esters của nhựa cây

Glycerol Esters Of Wood Resin

Chất độn, nhũ hoá

110

117

414

Gôm Arabic

Gum Arabic (Acacia Gum)

Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá

110

118

410

Gôm đậu Carob

Carob Bean Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá

111

119

418

Gôm Gellan

Gellan Gum

Làm dày, ổn định

111

120

412

Gôm Gua

Guar Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

121

416

Gôm Karaya

Karaya Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

122

417

Gôm Tara

Tara Gum

Làm dày, ổn định

113

123

413

Gôm Tragacanth

Tragacanth Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

113

124

415

Gôm Xanthan

Xanthan Gum

Làm dày, ổn định

114

125

472f

Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit béo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit béo

Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

114

126

239

Hexametylen Tetramin

Hexamethylene Tetramine

Bảo quản

115

127

132

Indigotin (Indigocarmine)

Indigotine

Phẩm màu

115

128

953

Isomalt

Isomalt

Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng, chất ngọt tổng hợp

116

129

384

Isopropyl xitrat

Isopropyl Citrates

Chống oxy hóa, bảo quản, tạo phức kim loại

116

130

357

Kali adipat (các muối)

Potassium Adipates

Điều chỉnh độ axit

116

131

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

117

132

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

Chống oxy hoá

117

133

261

Kali axetat (các muối)

Potassium Acetates

Điều chỉnh độ axit

117

134

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

Bảo quản

117

135

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại

118

136

501i

Kali cacbonat

Potassium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, ổn định

119

137

508

Kali clorua

Potassium Chloride

Làm dày, ổn định

119

138

332i

Kali dihydro xitrat

Potassium Dihydrogen Citrate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa

120

139

536

Kali ferocyanua

Potassium Ferrocyanide

Chống đông vón

120

140

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị

120

141

525

Kali hydroxit

Potassium Hydroxide

Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày

121

142

326

Kali lactat

Potassium Lactate

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá

121

143

224

Kali meta bisulfit

Potassium Metabisulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

121

144

337

Kali natri tartrat

Potassium Sodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

122

145

252

Kali nitrat

Potassium Nitrate

Bảo quản, ổn định màu

123

146

452ii

Kali polyphosphat

Potassium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

124

147

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định

125

148

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

126

149

942

Khí nitơ oxit

Nitrous oxide

Khí đẩy

127

150

941

Khí nitơ

Nitrogen

Khí đẩy

127

151

322

Lexitin

Lecithins

Chống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định

127

152

1105

Lysozym

Lysozyme

Bảo quản

128

153

504i

Magie cacbonat

Magnesium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu

128

154

530

Magie oxit

Magnesium Oxide

Chống đông vón

129

155

553i

Magie silicat

Magnesium Silicate

Chống đông vón

129

156

CQĐ

Malt carbohydraza

Malt carbohydrase

Enzym

129

157

421

Manitol

Mannitol

Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất ngọt tổng hợp

129

158

636

Maltol

Maltol

Điều vị, ổn định

130

159

465

Metyl etyl xenluloza

Methyl Ethyl Cellulose

Làm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn

130

160

218

Metyl p-Hydroxybenzoat

Methyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

130

161

461

Metyl xenluloza

Methyl Cellulose

Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định

131

162

471

Mono và diglycerit của các axit béo

Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids

Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt

132

163

341i

Monocanxi orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

132

164

1410

Monoamidon phosphat

Monostarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

133

165

622

Monokali glutamat

Monopotassium Glutamate

Điều vị

134

166

340i

Monokali orthophosphat

Monopotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

134

167

336i

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

135

168

343i

Monomagie orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

Điều chỉnh độ axit

136

169

621

Mononatri glutamat

Monosodium Glutamate

Điều vị

136

170

339i

Mononatri orthophosphat

Monosodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

137

171

335i

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

138

172

442

Muối Amoni của axit phosphatidic

Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid

Nhũ hoá

139

173

470

Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)

Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định

139

174

470

Muối của axit oleic (Ca, K, Na)

Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định

139

175

356

Natri adipat (các muối)

Sodium Adipates

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc

140

176

401

Natri alginat

Sodium Alginate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

140

177

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

Chống oxy hoá, ổn định màu

140

178

262i

Natri axetat

Sodium Acetate

Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

141

179

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

Bảo quản

141

180

500i

Natri cacbonat

Sodium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp

142

181

466

Natri cacboxy metyl xenluloza

Sodium Carboxymethyl Cellulose

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

142

182

452iii

Natri canxi polyphosphat

Sodium Calcium Polyphosphate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp

142

183

262ii

Natri diaxetat

Sodium Diacetate

Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

143

184

331i

Natri dihydro xitrat

Sodium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

143

185

535

Natri ferocyanua

Sodium Ferrocyanide

Chống đông vón

143

186

365

Natri fumarat

Sodium Fumarates

Điều chỉnh độ axit

144

187

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Tạo phức kim loại

144

188

500ii

Natri hydro cacbonat

Sodium Hydrogen Carbonate

Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định

144

189

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

95

190

524

Natri hydroxit

Sodium Hydroxide

Điều chỉnh độ axit

145

191

325

Natri lactat

Sodium Lactate

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày

146

192

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại

146

193

541i

Natri nhôm phosphat-axit

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

147

194

541ii

Natri nhôm phosphat-bazơ

Sodium Aluminium Phosphate-Basic

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

148

195

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chống đông vón

148

196

251

Natri nitrat

Sodium Nitrate

Bảo quản, ổn định màu

148

197

452i

Natri polyphosphat

Sodium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

149

198

281

Natri propionat

Sodium Propionate

Bảo quản

150

199

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định

150

200

221

Natri sulfit

Sodium Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

151

201

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

152

202

155

Nâu HT

Brown HT

Phẩm màu

153

203

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Làm rắn chắc, ổn định, tạo xốp

154

204

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Điều chỉnh độ axit, ổn định

154

205

521

Nhôm natri sulphat

Aluminium Sodium Sulphate

Làm rắn chắc

154

206

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chống đông vón

154

207

520

Nhôm sulfat

Aluminium Sulphate

Làm rắn chắc

155

208

314

Nhựa cây Gaiac

Guaiac Resin

Chống oxy hoá

155

209

234

Nisin

Nisin

Bảo quản

155

210

387

Oxystearin

Oxystearin

Tạo phức kim loại, chống tạo bọt

155

211

1101ii

Papain

Papain

Enym, điều vị, xử lý bột, ổn định

156

212

440

Pectin

Pectins

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

156

213

451ii

Pentakali triphosphat

Pentapotassium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

157

214

451i

Pentanatri triphosphat

Pentasodium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

158

215

900a

Polydimetyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chống tạo bọt, chống đông vón

159

216

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Chống tạo bọt, điều vị, làm bóng

160

217

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột

160

218

1201

Polyvinylpyrolidon

Polyvinylpyrrolidone

Làm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày

161

219

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

Chống oxy hoá

161

220

216

Propyl p-Hydroxybenzoat

Propyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

161

221

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định

162

222

405

Propylen glycol alginat

Propylene Glycol Alginate

Làm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định

163

223

1101i

Proteaza

Protease ( A. oryzae var.)

Enym, làm bóng, xử lý bột, điều vị

163

224

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nó)

Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

Chất ngọt tổng hợp, điều vị

163

225

903

Sáp Carnauba

Carnauba Wax

Làm bóng, chống đông vón, chất độn

164

226

902

Sáp Candelila

Candelilla Wax

Làm bóng, chất độn

164

227

905cii

Sáp dầu

Paraffin Wax

Làm bóng, chất độn, chống tạo bọt

164

228

901

Sáp ong (trắng và vàng)

Beeswax, White And Yellow

Làm bóng, chất độn, ổn định

165

229

905ci

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Làm bóng

165

230

381

Sắt amoni xitrat

Ferric Ammonium Citrate

Chống đông vón

165

231

172ii

Sắt oxit, đỏ

Iron Oxide, Red

Phẩm màu

166

232

172i

Sắt oxit, đen

Iron Oxide, Black

Phẩm màu

167

233

172iii

Sắt oxit, vàng

Iron Oxide, Yellow

Phẩm màu

167

234

904

Senlac

Shellac

Làm bóng, chất độn

168

235

551

Silicon dioxit vô định hình

Silicon Dioxide, Amorphous

Chống đông vón

169

236

420

Sorbitol và siro sorbitol

Sorbitol and Sorbitol Syrup

Chất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

169

237

493

Sorbitan Monolaurat

Sorbitan Monolaurate

Nhũ hoá, ổn định

169

238

494

Sorbitan Monooleat

Sorbitan Monooleate

Nhũ hoá, ổn định

170

239

495

Sorbitan Monopalmitat

Sorbitan Monopalmitate

Nhũ hoá, ổn định

170

240

491

Sorbitan Monostearat

Sorbitan Monostearate

Nhũ hoá, ổn định

171

241

492

Sorbitan Tristearat

Sorbitan Tristearate

Nhũ hoá, ổn định

172

242

483

Stearyl tartrat

Stearyl Tartrate

Nhũ hoá, xử lý bột

172

243

484

Stearyl xitrat

Stearyl Citrate

Nhũ hóa

172

244

955

Sucraloza

Sucralose

Chất ngọt tổng hợp

173

245

474

Sucroglyxerit

Sucroglycerides

Nhũ hóa, ổn định, làm dày

173

246

444

Sucroza axetat isobutyrat

Sucrose Acetate Isobutyrate

Nhũ hoá

174

247

220

Sulphua dioxit

Sulphur Dioxide

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

174

248

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone

Chống oxy hoá

175

249

450v

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

176

250

450iii

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

177

251

406

Thạch trắng (Aga)

Agar

Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn

178

252

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

178

253

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng axit

Acid-Treated Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

254

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

255

1404

Tinh bột xử lý oxi hóa

Oxidized Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

256

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

180

257

171

Titan dioxit

Titanium Dioxide

Phẩm màu

180

258

341iii

Tricanxi orthophosphat

Tricalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

180

259

340 iii

Trikali orthophosphat

Tripotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

182

260

332ii

Trikali xitrat

Tripotassium Citrate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại

183

261

343iii

Trimagie orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

183

262

450ii

Trinatri diphosphat

Trisodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

184

263

339iii

Trinatri orthophosphat

Trisodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

185

264

331iii

Trinatri xitrat

Trisodium Citrate

Tạo phức kim loại, ổn định, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá

186

265

100i

Vàng Curcumin (Vàng nghệ)

Curcumin

Phẩm màu

186

266

127

Vàng Erythrosin (Erythrosin)

Erythrosine

Phẩm màu

187

267

104

Vàng Quinolin

Quinoline Yellow

Phẩm màu

188

268

101i

Vàng Riboflavin (Riboflavin)

Riboflavin

Phẩm màu

188

269

110

Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF)

Sunset Yellow FCF

Phẩm màu

189

270

102

Vàng Tartrazin (Tartrazin)

Tartrazine

Phẩm màu

190

271

133

Xanh Brilliant FCF

Brilliant Blue FCF

Phẩm màu

191

272

143

Xanh lục bền (FCF)

Fast Green FCF

Phẩm màu

191

273

142

Xanh S

Green S

Phẩm màu

192

274

460i

Xenluloza vi tinh thể

Microcrystalline Cellulose

Chống đông vón, chất độn, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

193
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương