BỘ giáo dục và



tải về 0.7 Mb.
trang2/9
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích0.7 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

3. Phòng dạy và học lâm sinh phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:

Số TT

Tên

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu cơ bản

Ghi chú

I

Tranh, ảnh, bảng biểu

1

Nội quy phòng học

tờ

1

2

Bản đồ tự nhiên Việt Nam

tờ

1

Tranh màu, khổ 790x540 (mm), cán mờ

Thể hiện được diện tích rừng trong bản đồ

3

Bảm đồ tự nhiên tỉnh, huyện

tờ

2

nt

4

Cấu trúc thực vật rừng

tờ

2

nt

Thể hiện được cấu trúc rừng thuần loại và rừng hỗn giao

5

Quan hệ giữa rừng và môi trường

tờ

1

6

Phẫu diện đất rừng

tờ

1

Đất mặn, đất cát, đất đồi núi.

Tranh màu, khổ 790x540 (mm), cán mờ

7

Sơ đồ quy hoạch vườn ươm cây rừng

tờ

1

nt

8

Các bước tạo cây con rễ trần

tờ

1

nt

9

Các bước tạo cây con có bầu đất

tờ

1

nt

10

Các bước nhân, ươm cây bằng hom

tờ

1

nt

11

Các kiểu dàn che trong vường ươm

tờ

1

nt

12

Trồng cây rễ trần và cây có bầu

tờ

1

nt

13

Sâu, bệnh chính phá hại cây rừng

tờ

2

nt

14

Một số kiểu rừng

tờ

3

nt

thể hiện được các kiểu rừng phổ biến: rừng chống xói mòn, rừng chắn gió, rừng cố định cát.

15

Kỹ thuật trồng rừng theo phương pháp nông, lâm kết hợp

tờ

3

nt

16

Một số loại cây gỗ quý và cây trồng phổ biến ở địa phương

tờ

4-5

nt

II

Đĩa hình

1

Rừng và tài nguyên rừng Việt Nam

đĩa

1

Thời gian 45 phút

Rừng và tài nguyên rừng phía Bắc Việt Nam

Rừng và tài nguyên rừng Tây Nguyên

Rừng và tài nguyên rừng ngập mặn (rừng U Minh, Cà Mau).

2

Quy trình kỹ thuật gieo ươm, cấy cây, giâm hom, chăm sóc cây trong vườn ươm và bao gói, vận chuyển cây đi trồng.

3

Kỹ thuật trồng rừng chống xói mòn, chắn gió, cố định cát

đĩa

1

Thời gian 45 phút

4

Một số loại sâu, bệnh hại cây rừng. Phòng trừ sâu, bệnh hại cây rừng bằng cơ giới và máy bay

đĩa

1

Thời gian 30 phút

5

Một số phương pháp phòng chống cháy rừng

đĩa

1

Thời gian 30 phút

6

Khai thác, chế biến lâm sản

đĩa

1

thời gian 30 phút

III

Mẫu vật

1

Hạt giống, lá, quả của một số loại cây rừng phổ biến.

hộp

5-8

Mỗi hộp gồm hạt, quả, lá của 1 loại cây rừng phổ biến

2

Mẫu một số loại gỗ quý, gỗ cây phổ biến

hộp

5-7

Mẫu đựng trong hộp gỗ có mặt kính

3

Một số loại đất rừng chủ yếu

hộp

5-8

nt

4

Sâu, bệnh phá hại cây rừng

hộp

4-5

nt

5

Phân hóa học

lọ

5-6

Mỗi mẫu đựng vào một lọ thủy tinh, có dán nhãn

6

Thuốc trừ sâu, bệnh

lọ

10-12

nt

IV

Dụng cụ, thiết bị

1

Dao lấy quả

cái

5

2

Móc lấy quả

cái

2

3

Câu liêm

cái

2

4

Kéo cắt cành

cái

12-15

5

Thang

cái

5

Thang gấp hoặc thang tre

6

Dao phát

cái

25-30

7

Dao tay

cái

25-30

8

Búa

cái

5

Loại búa sử dụng trong lâm nghiệp

9

Cưa cung

cái

1

10

Cưa đơn

cái

5

11

Cưa máy

cái

1

12

Cuốc chim

cái

25-30

13

Cuốc bàn

cái

25-30

14

Cào kéo luống

cái

12-15

15

Bàn trang

cái

5

16

Xẻng

cái

10

17

Cọc tre hoặc cọc gỗ

cái

15-20

Cọc nhỏ, nhọn một đầu, dài 18-25cm để căng dây

Dùng để lên luống

18

Thùng tưới có hoa sen

cái

10

Dung tích 10 lít bằng tôn

19

Máy bơm nước

cái

2

20

Ống nhựa

mét

100

Dùng để bơm tưới nước.

21

Bình tưới nước dạng sương mù

cái

2

Dung tích 10 lít

22

Bình bơm thuốc trừ sâu

cái

2

nt

23

Dầm xới đất

cái

25-30

24

Dao cấy cây

cái

25-30

25

Khay men và khay gỗ

cái

25-30

80cm x 100cm x 10 (15)cm

26

Nhiệt kế

cái

25-30

Loại đo được 1000C

27

Thước cuộn

cái

5

28

Thước dây

cái

25-30

29

Thước đo kẹp

cái

2

30

Hộp đo độ pH của đất

hộp

5

31

Bộ dao ghép cây

bộ

25-30

32

Máy đo chiều cao cây

cái

3-4

33

Âm kế

cái

3-4

34

Xô đựng nước

cái

3-4

Bằng tôn hoặc nhựa 10 lít

35

Chậu đựng nước

cái

3-4

Bằng nhựa hoặc nhôm

36

Cân kỹ thuật

cái

2-3

37

Cân bàn và cân móc

cái

2

Loại cân 10kg và 100kg

38

Ấm đun nước bằng điện

cái

2

Loại 2,5lít

39

Ống nghiệm

cái

50-60

40

Bình tam giác

cái

25-30

41

Đĩa petri

cái

25-30

Đĩa thủy tinh có nắp

42

Phễu

cái

25-30

43

Bình đựng nước

bộ

5

Dung tích 500cc

44

Ống đong

cái

25-30

45

Sàng đất bằng lưới thép

cái

3-4

46

Ti vi + đầu VCD

bộ

1

Màn hình 29 in

Dùng chung

47

Máy chiếu qua đầu

cái

1

Dùng chung

48

Giấy trong

hộp

1

V

Đồ dùng

1

Bảng từ chống lóa

cái

1

2

Bàn giáo viên

cái

1

3

Ghế giáo viên

cái

1

4

Bàn học sinh

cái

13-15

Mỗi bàn ngồi được 2 HS

5

Ghế học sinh

cái

13-15

Mỗi ghế ngồi được 2 HS

6

Tử đựng dụng cụ mẫu vật

cái

1

Mặt trước tủ làm bằng kính

7

Tủ giáo viên

cái

1

Tủ gỗ hoặc tủ sắt

Dùng cho giáo viên

8

Giá treo tranh

cái

1

Dùng để treo sản phẩm

9

Mắc áo

cái

40

VI

Vật liêu tiêu hao

1

Túi nilông (PE)

cuộn

10

Nilon màu đen để làm túi bầu

2

Hạt giống các loại

kg

2

3

Hom giống các loại

kg

Tùy loại cây và diện tích giâm hom

4

Phân bón hóa học, phân vi sinh

kg

5-10

Mỗi loại khoảng 1-2kg

5

Thuốc trừ sâu

Dạng chế phẩm

6

Thuốc kích thích tăng trưởng và khử trùng

kg

7

Hóa chất dùng để nuôi cấy mô tế bào

8

Rổ, rá, thúng, bao tải

cái

20

9

Dây buộc

cuộn

5

10

Khẩu trang

cái

25-30

11

Giăng tay mỏng

đôi

25-30

1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương