Danh mục cảng biểN, BẾn cảng khu vực bắc trung bộ (NHÓM 2) giai đOẠN ĐẾn năM 2020



tải về 158.38 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.07.2016
Kích158.38 Kb.
DANH MỤC CẢNG BIỂN, BẾN CẢNG KHU VỰC BẮC TRUNG BỘ (NHÓM 2) GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

T

T


Tên cảng

Hiện trạng

Công năng, phân loại

Quy hoạch phát triển

Ghi chú

Số cầu bến/chiều dài (m)

Cỡ tàu (103DWT)

Diện tích đất (ha)

Đến năm 2015

Đến năm 2020

Công suất (TrT/năm)

Cỡ tàu (103DWT)

Số cầu bến/chiều dài (m)

Diện tích đất (ha)

Công suất (trT/năm)

Cỡ tàu

(103DWT)

Số cầu bến/chiều dài (m)

Diện tích đất (ha)

I

Cảng Nghi Sơn (Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực - Loại I)

1

Khu bến Nam Nghi Sơn










TH, Cont, CD

16

1050 (3.000

4.000 TEU)



13/2855

95.4

22

1050 (3.000

4.000 TEU)



18/4250

171.5




a

Bến tổng hợp (bao gồm hàng rời, sản phẩm thép)

2/390

1030

9.25

TH

16

1050

10/2355

58.4

22

1050

11/2750

78.5




b

Bến Container

Chưa HĐ







Cont

3050 (3.000

4.000 TEU)

2/500

37

3050 (3.000

4.000 TEU)

6/1500

93




c

Bến nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn

Chưa HĐ







CD

-

530

1/-

-

-

530

1/-

-




2

Khu bến Bắc Nghi Sơn










CD, lỏng, rời CN

810

3050

7/-

-

1015

3050

7/-

-




a

Bến nhà máy lọc hóa dầu

Chưa HĐ







CD

810

3050

68

-

1015

3050

68







b

Bến nhà máy XM Nghi Sơn

1/250

1030

-

CD




30

1/-

-




30

1/-







c

Bến chuyên dùng khác

Chưa HĐ













3050










3050










3

Khu bến cảng ngoài khơi Hòn Mê

Chưa HĐ







Nhập dầu thô, chuyển tải, du lịch

8

>100 (bến SPM)

-

-

10

>100 (bến SPM)

-

-




4

Khu bến Lệ Môn

2/218

1

7.5

TH địa phương

0.25

1

2/218

7.5

0.25

1

2/218

7.5




5

Khu bến Quảng Châu

Chưa HĐ







TH địa phương

0.25

1

2/200

6.5

0.75

1

5/500

11.34




II

Cảng Nghệ An (Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực loại I)

1

Khu bến Cửa Lò

a

Khu Nam Cửa Lò

4/656

510

19.75

TH, Cont

3.0

5÷10

4/656

19.75

8÷10

20

6/1156

37.55




b

Khu Bắc Cửa Lò

(QĐ số 3488/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT)

Chưa HĐ







TH, Cont




30÷50

2/515

70




30÷50

4/1010

77




2

Khu bến Đông Hồi

(QĐ số 838/QĐ-BGTVT ngày 28/4/2011 của Bộ GTVT)



Chưa HĐ







CD có bến TH

-

30÷50

-

-

-

30÷50

-

-




3

Bến cảng Bến Thuỷ, Cửa Hội

4/126

12

9.7

TH địa phương có bến CD

0.75

1÷3

4/126

+phao neo



9.7

1.25

1÷3

4/126

+ phao neo



9.7




III

Cảng Sơn Dương-Vũng Áng (Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực - Loại I)

1

Khu bến cảng Vũng Áng










TH, Cont có bến CD

9.510

1590

-

-

1819.5

1590

-

-




a

Bến tổng hợp

2/455

45

11.2

TH

2.02.5

50

3/705

15.8

3.04.0

50

5/1205

26.5




b

Bến Container

Chưa HĐ







Cont










2.02.5

3.000

4.000 (TEU)

1/300

29




c

Bến nhập than các nhà máy nhiệt điện Vũng Áng

Chưa HĐ







CD

6

1590

-

-

11

1590

-

-




d

Bến cảng tổng kho xăng dầu Vũng Áng

1/-

15

-

CD

1.5

15

1 bến

-

2

15

1 bến

-




2

Khu bến cảng Sơn Dương

Chưa HĐ







CD có bến TH

2527

50 cho tàu TH và trên 100 cho tàu CD

-

-

5961

50 cho tàu TH; trên 100 cho tàu CD

-

-

QH chi tiết duyệt riêng

3

Bến cảng Xuân Hải

2/106

2

5.5

TH địa phương vệ tinh

0.25

1

2/106

5.5

0.25

1

2/106

5.5




4

Bến cảng Cửa Sót

-

-

-

TH địa phương vệ tinh

-

-

-

-

-

-

-

-





* Ghi chú:

- Số lượng các bến chuyên dùng phát triển theo thực tế nhu cầu của công nghiệp sau cảng và sẽ được thỏa thuận cụ thể đối với từng dự án theo nhu cầu và năng lực của nhà đầu tư.

- Viết tắt: + TH: tổng hợp;

+ Cont.: container;

+ CD: chuyên dùng.

+ HĐ: hoạt đông.










Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương