CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc giấy phép khai thác thủy sảN



tải về 388.62 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích388.62 Kb.
1   2   3

PHỤ LỤC 7

KÍCH THƯỚC TỐI THIỂU CỦA CÁC LOÀI THỦY SẢN KINH TẾ SÓNG TRONG CÁC VÙNG NƯỚC TỰ NHIÊN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC


(Kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản)




1. Cá biển: (Kích thước được tính từ đầu mõn đến chẽ vây đuôi)

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Chiều dài nhỏ nhất cho phép khai thác (mm)

1

Cá Trích xương

Sardinella jussieni

80

2

Cá Trích tròn

S.aurita

100

3

Cá Cơm

Anchoviella spp.

(trừ Stolephorus tri)

50

4

Cá nục sồ

Decapterus maruadsi

120

5

Cá Chỉ vàng

Selaroides leptolepis

90

6

Cá Chim đen

Perastromateus niger

310

7

Cá Chim trắng

Pampus argentens

200

8

Cá Thu chấm

Scomberomorus guttatus

320

9

Cá Thu nhật

Scomber japonicus

200

10

Cá Thu vạch

Scomberomarus commerson

730

11

Cá Úc

Arius spp

250

12

Cá Ngừ chù

Auxis thazard

220

13

Cá Ngừ chấm

Euthynnus affinis

360

14

Cá Bạc má

Rastrelliger kanagurta

150

15

Cá Chuồn

Cypselurus spp

120

16

Cá Hố

Trichiurus lepturus

200

17

Cá Hồng đỏ

Lutianus erythropterus

260

18

Cá Mối

Saurida spp.

200

19

Cá Sủ

Miichthys miiuy

330

20

Cá Đường

Otolithoides biauritus

830

21

Cá Nhụ

eleutheronema tetradactylum

820

22

Cá Gộc

Polydactylus plebeius

200

23

Cá Mòi

Clupanodon sppl

200

24

Cá Lạt (dưa)

Muraenesox cinereus

900

25

Cá Cam

Seriolina nigrofasciata

300

26

Cá Bè cam (bò)

Seriola dumerili

560

27

Họ Cá Song

Serranidae (Epinephelus spp., Cephalopholis spp., Serranus Spp)

250

28

Cá lương vàng

Dentex tumifrons

150

29

Cá Lương

Nemipterus spp

150

30

Cá Hè xám

Gymnocranius griseus

150

31

Cá đé

Ilisha elongata

180

2. Tôm biển: (tính từ hố mắt đến cuối đốt đuôi)

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Chiều dài nhỏ nhất cho phép khai thác (mm)

1

Tôm Rảo

Metapenaeus ensis

85

2

Tôm Bộp (chì)

M.affinis

95

3

Tôm vàng

M.joyneri

90

4

Tôm Đuôi xanh

M.intermedius

95

5

Tôm Bạc nghệ

M.tenuipes

85

6

Tôm Nghệ

M.brevicornis

90

7

Tôm He mùa

P.enaeus merguiensis

110

8

Tôm sú

P.monodon

140

9

Tôm He trắng

P.indicus

120

10

Tôm He rắn

P.semisulcatus

120

11

Tôm He Nhật

P.japonicus

120

12

Tôm Hùm ma

Panulirus penicillatus

200

13

Tôm Hùm sỏi

P.homarus

175

14

Tôm Hùm đỏ

P.longipes

160

15

Tôm Hùm lông

P.stimsoni

160

16

Tôm Hùm bông

P.omatus

230

3. Tôm nước ngọt: (Tính từ hố mắt đến cuối đốt đuôi)

1

Tôm Càng xanh

Macrobrachium rosenbergii

100

4. Các loài thủy sản biển:

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Chiều dài nhỏ nhất cho phép khai thác (mm)

1

Mực ống

Loligo edulis

Lokigo chinensis



250

200


2

Mực lá

Sepioteuthis lessoniana

120

3

Mực nang

Sepia pharaonis

100

4

Bào ngư

Haliotis diversicolor

70

5

Sò huyết

Arca granosa

30

6

Điệp tròn

Placuna placenta

75

7

Điệp quạt

Chlamys nobilis

60

8

Hải sâm

Holothuria vagabunda

170

9

Cua

Scylla serrata

100







Scylla paramamosaim

100

10

Sá sùng

Sipunculus nudus

100

11

Ngao

Meretrix lusoria

50

12

Cua Huỳnh đế

Ranina ranina

100

13

Cầu gai sọ dừ

Tripneustes grarilla

50

14

Sò lông

A.antiquata

55

15

Dòm nâu

Modiolus philippinarum

120

16

Ốc hương

Babylonia areolate

55

17

Nghêu lụa

Meretrix lyrata

30

18

Ghẹ xanh

Portunus pelagicus

100

19

Ghẹ ba chấm

P.sangulnolentus

100

20

Mực ống beka

Logig beka

60

21

Trai tai tượng

Tridacna maxima

340







Tridacna crocea

140







Tridacna squamosa

350

5. Cá nước ngọt (Tính từ mõm đến chẽ vây đuôi)

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Chiều dài nhỏ nhất cho phép khai thác (mm)

1

Cá Chép

Cyprinus carpio

150

2

Cá Sình gai

Onychostoma laticeps

200

3

Cá Hòa

Labeo tonkinensis

430

4

Cá Rầm xanh (lòa)

Bangana lemassoni

130

5

Cá Trôi

Cirrhina molitorella

220

6

Cá Chày đất

Spinibarbus hollandi

150

7

Cá Bông

Spinibarbichthys denticulatus

400

8

Cá Trắm đen

Mylopharyngodon piceus

470

9

Cá Trắm cỏ

Ctenopharyngodon idellus

550

10

Cá Mè trắng

Hypophthalmichthys molitrix

300

11

Lươn

Monopterus albus

360

12

Cá Chiên

Bagarius rutilus

450

13

Cá Viền

Megalobrama terminalis

230

14

Cá Tra

Pangasianodon hypophthalmus

300

15

Cá Bông (cá lóc bông)

Channa micropeltes

380

16

Cá Trê vàng

Clarias macrocephalus

200

17

Cá Trê trắng

Clarias batrachus

200

18

Cá Sặt rắn

Trichogaster pectoralis

100

19

Cá Duồng bay

Cirrhinus microlepis

170

20

Cá Cóc

Cyclocheilichthys enoplos

200

21

Cá Dầy

Cyprinus centralus

160

22

Cá Sình

Onychostoma gerlachi

210

23

Cá Chát trắng

Acrossochelllus krempfi

200

24

Cá He vàng

Barbonymus altus

100

25

Cá Ngão gù

Erythroculter recuvirostris

260

26

Cá Chày mắt đỏ

Squaliobalbus curriculus

170

27

Cá Ngựa nam

Mampala macrolepidota

180

28

Cá Ngạch

Cranogalnis sinensis

210

29

Cá Rô đồng

Anabas testudineus

80

30

Cá Chạch sông

Mastacembelus armatus

200

31

Cá lóc (cá Quả)

Channa striata

220

32

Cá Linh ông

Henicorhynchus siamensis

50

33

Cá Mè vinh

Barbonymus gonionotus

100

34

Cá Bống tượng

Oxyeleotris marmorata

200

35

Cá Thát lát

Notopterus notopterus

200

36

Cá Chài

Leptobarbus hoevenii

200

37

Cá Lăng chốm

Hemibargrus gruttatus

560

38

Cá Lăng đen (Quất)

Hemibargrus pluriradiatus

500

39

Cá chình

Angulla marmorata

500

40

Cá Nhưng

Carassioides cantonensis

150

Tỷ lệ cho phép lẫn các đối tượng nhỏ hơn kích thước quy định không quá 15% sản lượng thủy sản khai thác được (lấy tối thiểu 3 mẫu ngẫu nhiên để tính tỷ lệ bình quân).

PHỤ LỤC 8



(Kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2005 của Bộ Thủy sản)



: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương