CỤc thuế tp hà NỘI



tải về 5.84 Mb.
trang15/40
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích5.84 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   40

TOYOTA YAGO



















1.0; 05 chỗ

260

290

320

360

450




TOYOTA WISH



















2.0J; 07 chỗ

290

320

360

400

500




2.0E; 07 chỗ

320

360

400

440

550




2.0G; 07 chỗ

350

390

430

480

600




TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4x2 (PICKUP)



















TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

580

640

710

790

990




TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

600

670

740

820

1030




SR5 4.7L; 06 chỗ

620

690

770

850

1060




SR5 5.7L; 06 chỗ

640

710

790

880

1100




LIMITED 4.7L; 06 chỗ

770

860

960

1070

1340




LIMITED 5.7L; 06 chỗ

810

900

1000

1110

1390




TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4x4 (PICKUP)



















TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

630

700

780

870

1090




TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

670

740

820

910

1140




SR5 4.7L; 06 chỗ

690

770

850

940

1170




SR5 5.7L; 06 chỗ

700

780

870

970

1210




LIMITED 4.7L; 06 chỗ

850

940

1040

1160

1450




LIMITED 5.7L; 06 chỗ

860

960

1070

1190

1490




TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4x2 (PICKUP)



















TUNDRA-GRADE 4.0L; 06 chỗ

510

570

630

700

880




TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

520

580

640

710

890




TUNDRA-GRADE 4.7L LONG BED; 06 chỗ

540

600

670

740

920




TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

540

600

670

740

930




SR5 4.0L; 06 chỗ

540

600

670

740

930




SR5 4.7L; 06 chỗ

560

620

690

770

960




TUNDRA-GRADE 5.7L LONG BED; 06 chỗ

560

620

690

770

960




SR5 4.7L LONG BED; 06 chỗ

570

630

700

780

970




SR5 5.7L; 06 chỗ

590

650

720

800

1000




SR5 5.7L LONG BED; 06 chỗ

590

660

730

810

1010




LIMITED 4.7L; 06 chỗ

710

790

880

980

1230




LIMITED 5.7L; 06 chỗ

750

830

920

1020

1270




TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4x4 (PICKUP)



















TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

580

640

710

790

990




TUNDRA-GRADE 4.7L LONG BED; 06 chỗ

600

670

740

820

1030




TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

610

680

750

830

1040




SR5 4.7L; 06 chỗ

620

690

770

860

1070




TUNDRA-GRADE 5.7L LONG BED; 06 chỗ

620

690

770

860

1070




SR5 4.7L LONG BED; 06 chỗ

620

690

770

860

1080




SR5 5.7L; 06 chỗ

650

720

800

890

1110




SR5 5.7L LONG BED; 06 chỗ

660

730

810

900

1120




LIMITED 4.7L; 06 chỗ

770

860

960

1070

1340




LIMITED 5.7L; 06 chỗ

800

890

990

1100

1380




TOYOTA HILUX (PICKUP)



















3.0; 05 chỗ

330

370

410

450

560

13

NHÃN HIỆU DAIHATSU



















DAIHATSU CHARADE



















1,0; 05 chỗ

160

180

200

220

280




DAIHATSU TERIOS



















1.5; 05 chỗ

290

320

360

400

500




SX 1.5; 05 chỗ

310

340

380

420

520




DAIHATSU SIRION



















1.3; 05 chỗ

290

320

360

400

500

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




Từ 10 đến dưới 15 chỗ

290

320

360

400

500




Từ 15 đến dưới 24 chỗ

450

500

550

610

760




Từ 24 đến dưới 30 chỗ

600

670

740

820

1020




Từ 30 đến dưới 35 chỗ

750

830

920

1020

1280




Từ 35 đến dưới 40 chỗ

900

1000

1110

1230

1540




Từ 40 đến dưới 45 chỗ

1050

1170

1300

1440

1800




Từ 45 đến dưới 50 chỗ

1210

1340

1490

1650

2060




Từ 50 đến dưới 60 chỗ

1350

1500

1670

1860

2320




Từ 60 chỗ trở lên

1500

1670

1850

2060

2580

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI




Trọng tải dưới 750kg

90

100

110

120

150




Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

130

140

150

170

210




Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

150

170

190

210

260




Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

190

210

230

250

310




Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

210

230

260

290

360




Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

240

270

300

330

410




Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

270

300

330

370

460




Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

300

330

370

410

510




Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

330

370

410

450

560




Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

360

400

440

490

610




Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

390

430

480

530

660




Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

410

460

510

570

710




Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

450

500

550

610

760




Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

480

530

590

660

830




Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

530

590

650

720

900




Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

570

630

700

780

970




Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

610

680

750

830

1040




Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

650

720

800

890

1110




Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

690

770

850

940

1180




Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

730

810

900

1000

1250




Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

770

860

950

1060

1320




Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

810

900

1000

1110

1390




Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

860

950

1050

1170

1460




Trọng tải từ 25 tấn trở lên

890

990

1100

1220

1530



1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương