BỘ CÔng thưƠng



tải về 182.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích182.32 Kb.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


Số: 3192/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ SỐ 4 VỀ ĐIỆN NÔNG THÔN TRONG BỘ TIÊU CHÍ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI



BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Điện lực ngày 01 tháng 7 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 105/2005/NĐ-CP của Chính phủ ngày 17 tháng 8 năm 2005 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 342/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 12/2008/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về quy định các quy tắc bảo đảm an toàn khi làm việc tại đường dây, thiết bị điện (QCVN 01: 2008/BCT);

Căn cứ Quy phạm trang bị điện: 11 TCL-18-2006 đến 11 TCL-21-2006;

Căn cứ Quyết định số 44/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, ngày 08 tháng 12 năm 2006 về Quy định kỹ thuật điện nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Phương pháp đánh giá thực hiện Tiêu chí số 4 về điện nông thôn trong Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới:



1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

a) Các xã khu vực nông thôn đang sử dụng điện, có trong danh mục xây dựng nông thôn mới của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

b) Đối với các xã đã đánh giá hoàn thành và đạt Tiêu chí số 4 về điện nông thôn mới thì không áp dụng đánh giá lại;

c) Khuyến khích áp dụng trong quá trình thiết kế, xây dựng công trình điện nông thôn, nhưng không phải là điều kiện đủ để nghiệm thu, đưa công trình vào sử dụng;



2. Tiêu chí xã đạt nông thôn mới về điện

Xã đạt nông thôn mới về điện phải đạt các Tiêu chí số 4 trong Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới, bao gồm:

a) Tiêu chí 4.1: Có hệ thống điện (bao gồm các nguồn từ lưới điện quốc gia hoặc ngoài lưới điện quốc gia; hệ thống các trạm biến áp phân phối, các đường dây trung áp, các đường dây hạ áp, công tơ đo đếm phục vụ sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt của nhân dân) đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật của ngành điện;

b) Tiêu chí 4.2: Đạt tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn.



3. Phương pháp đánh giá

3.1. Phương pháp chung:

Phương pháp chung là: Nhận dạng, cập nhật tài liệu pháp lý, tài liệu thống kê để đánh giá. Không tổ chức thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình và những công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư và đơn vị quản lý vận hành;

Phương pháp đánh giá thực hiện Tiêu chí số 4 về điện nông thôn trong Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới: chi tiết như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

3.2. Đánh giá hệ thống điện đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật của ngành điện (tại Tiêu chí 4.1): chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này

3.3. Đánh giá việc sử dụng điện thường xuyên (tại Tiêu chí 4.2):

a) Đối với khu vực sử dụng nguồn từ lưới điện quốc gia: Đảm bảo có điện sử dụng hàng ngày, đủ nguồn năng lượng sử dụng cho các thiết bị sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng trong gia đình;

b) Đối với khu vực sử dụng nguồn từ năng lượng tái tạo: Đảm bảo có điện sử dụng hàng ngày, đủ nguồn năng lượng sử dụng cho các thiết bị sinh hoạt, chiếu sáng trong gia đình. Số giờ cấp điện trong ngày đảm bảo: lớn hơn 12 giờ/ngày đối với khu vực đất liền và lớn hơn 08 giờ/ngày đối với khu vực hải đảo;

c) Tỷ lệ số hộ sử dụng điện thường xuyên: đánh giá chi tiết theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.



3.4. Đánh giá việc sử dụng điện an toàn (tại Tiêu chí 4.2):

a) Hệ thống điện ngoài nhà đạt các tiêu chí theo phương pháp đánh giá nêu trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.

b) Hệ thống điện trong nhà đạt tiêu chí khi đảm bảo:

(i) Trong mỗi nhà phải có bảng điện tổng có cầu chì/aptomat, công tắc, ổ cắm đặt cố định trên tường hoặc khung nhà, đảm bảo cách điện; dây điện sử dụng loại có vỏ cách điện có xuất xứ hàng hóa, dây điện được cố định trên tường hoặc khung nhà, đảm bảo an toàn cho việc đi lại, sinh hoạt của con người;

(ii) Có 100% số hộ trong xã đạt yêu cầu (i).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân và Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng; Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương; Hội đồng thành viên, và Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng giám đốc các Tổng công ty Điện lực: miền Bắc; miền Trung; miền Nam; Thành phố Hà Nội; Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 



Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BCĐTƯ CTMTQG xây dựng NTM;
- Bộ trưởng;
- BCĐ CTMTQG xây dựng NTM các tỉnh, thành phố;
- Vụ TTMN;
- Lưu: VT, TCNL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Quốc Vượng


 

PHỤ LỤC:

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ SỐ 4 VỀ ĐIỆN NÔNG THÔN TRONG BỘ TIÊU CHÍ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI


(kèm theo Quyết định số 3192/QĐ-BCT, ngày 03 tháng 4 năm 2015)

STT

Mục đánh giá

Thành phần đánh giá

Nội dung đánh giá

Nhận dạng đánh giá

Mức đánh giá

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Hệ thống cung cấp điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn (theo quy định tại Điều 1, Mục 3.2 và 3.4).

Hệ thống cung cấp điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn (theo quy định tại Điều 1, Mục 3.2 và 3.4).Hệ thống cung cấp điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn (theo quy định tại Điều 1, Mục 3.2 và 3.4).Hệ thống cung cấp điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn (theo quy định tại Điều 1, Mục 3.2 và 3.4).Đạt

 

1.1

Đường dây trung áp

Đường dây trung áp 

 

Đạt

 

1.1.1

Hồ sơ pháp lý

Dự án đầu tư

Hồ sơ, quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền

Có hồ sơ, có Quyết định phê duyệt

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở Công Thương phối hợp với Công ty Điện lực Tỉnh và đơn vị quản lý bán điện căn cứ các hướng dẫn hiện hành về bàn giao và quản lý điện nông thôn để khắc phục

Hồ sơ thiết kế

Đạt

Hồ sơ nghiệm thu

Đạt

1.1.2

An toàn điện

Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất trong các chế độ làm việc bình thường của đường dây.

Đến mặt đất tự nhiên khu vực đông dân cư

≥ 7m

Đạt

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực ít dân cư

≥ 5,5 m

Đạt

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực khó đến

≥ 4,5 m

Đạt

 

Đến mặt đường ô tô

≥ 7 m

Đạt

 

Đến mặt ray đường sắt

≥ 7,5 m

Đạt

 

Đến mức nước cao nhất ở sông, hồ, kênh có tàu thuyền qua lại

tĩnh không +1,5 m

Đạt

 

Đến bãi sông và nơi ngập nước không có thuyền bè qua lại

≥ 5,5 m

Đạt

 

Đến mức nước cao nhất trên sông, hồ, kênh mà thuyền bè và người không thể qua lại được

≥ 2,5 m

Đạt

 

Từ đường dây điện áp 22kV đến đường dây có cấp điện áp thấp hơn

≥ 2m

Đạt

 

Từ đường dây điện áp 35kV đến đường dây có cấp điện áp thấp hơn

≥ 3m

Đạt

 

Đến đường dây thông tin

≥ 4 m

Đạt

 

Đến mặt đê, đập

≥ 6 m

Đạt

 

Chiều rộng hành lang giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng

Khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh

Dây bọc ≥ 1,5m

Đạt

Không có cây cối có thể đổ hoặc xô cành vào dây dẫn điện

Dây trần ≥ 3m

Đạt

Biển báo an toàn

Có biển báo cấm; biển báo nguy hiểm, cảnh báo; biển chỉ dẫn; biển báo yêu cầu có kích thước theo quy định

100%

Đạt

 

1.1.3

Cung cấp điện

Đảm bảo về nguồn cấp

Dòng điện làm việc lớn nhất dây dẫn

Nhỏ hơn dòng điện phát nóng dây dẫn

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Đảm bảo điện áp

Điện áp phía thứ cấp

Không vượt quá ±5% điện áp định mức

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

1.1.4

An toàn cho người và vật nuôi

Dây tiếp đất

Dây nối đất: dây nối từ xà, dây néo hoặc dây trung tính đến tiếp địa

Không bị rỉ sắt hoặc đứt, có nối vào cọc tiếp đất

Đạt

 

1.1.5

Kết cấu chịu lực

Cột bê tông

Xác định mức độ vỡ, nứt bê tông

Không để hở cốt thép bên trong

Đạt

 

Độ nghiêng dọc hoặc ngang tuyến chiếu xuống từ ngọn, cột

Không nghiêng quá 1/150 xH

Đạt

H: Chiều cao cột

Cột thép

Xác định các thanh thép và bu lông

Đủ các thanh thép không bị cong; sơn hoặc mạ chống gỉ  không bị bong

Đạt

 

Độ nghiêng dọc hoặc ngang tuyến chiếu xuống từ ngọn cột

Không nghiêng quá 1/200 xH

Đạt

H: Chiều cao cột

Kết cấu hỗ trợ chịu lực

Dây néo thép, thanh chống

Có bảo vệ chống gỉ theo quy định

Đạt

 

Móng néo

Được bảo vệ chống xói lở

Đạt

 

Móng cột

Móng bê tông, trụ …

Được bảo vệ không bị xói lở

Đạt

 

Xà giá đỡ

Xà đỡ, néo dây điện

Được bảo vệ chống gỉ, không bị vặn, cong, vênh, được nối đất theo quy định

Đạt

 

Giá đỡ và kết cấu khác

Được bảo vệ chống gỉ sắt, được nối đất theo quy định

Đạt

 

1.1.6

Vận hành

Các quy trình vận hành

Quy trình kiểm tra an toàn vận hành

Có quy trình đầy đủ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Quy trình sửa chữa, khắc phục sự cố

Có quy trình đầy đủ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

1.2

Trạm biến áp phân phối

Trạm biến áp phân phối Trạm biến áp phân phối Trạm biến áp phân phối Đạt

 

1.2.1

Hồ sơ pháp lý

Dự án đầu tư

Hồ sơ, quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền

Có hồ sơ, có Quyết định phê duyệt

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở Công Thương phối hợp với Công ty Điện lực Tỉnh và đơn vị quản lý bán điện căn cứ các hướng dẫn hiện hành về bàn giao và quản lý điện nông thôn để khắc phục

Hồ sơ thiết kế

Đạt

Hồ sơ nghiệm thu

Đạt

1.2.2

An toàn điện

Khoảng cách giữa phần mang điện với các bộ phận, công trình xung quanh

Đến 22 kV

≥ 2,0 m

Đạt

Không có cây cối có thể đổ hoặc xô cành vào các kết cấu công trình trạm biến áp

Đến 35 kV

≥ 3,0 m

Đạt

Nối đất

Dây nối đất an toàn, nối đất làm việc và nối đất chống sét

Có đủ các điểm nối đất, dây nối đất không bị gỉ hoặc bị đứt

Đạt

 

Biển báo an toàn

Biển báo cấm; biển báo nguy hiểm, cảnh báo; biển chỉ dẫn; biển báo yêu cầu có kích thước theo quy định

100%

Đạt

 

1.2.3

Cung cấp điện

Đảm bảo về nguồn cấp

Dung lượng vận hành trạm theo nhu cầu sử dụng điện

£ công suất định mức máy biến áp

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Đảm bảo về chất lượng điện

Điện áp phía hạ áp tại đầu ra

không vượt quá ±5%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

1.2.4

Vận hành

Mua bán điện

Tỷ lệ số công tơ đo đếm điện điện năng khách hàng còn trong thời gian kiểm định, còn nguyên kẹp chì.

100%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Có đồng hồ kiểm tra các thông số vận hành trạm đảm bảo các thông số kỹ thuật đang vận hành

100%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Thao tác, vận hành

Thiết bị đóng cắt được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đóng cắt trước khi thao tác

Có hồ sơ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Thiết bị bảo vệ được kiểm tra, bảo trì theo quy định hiện hành

Có hồ sơ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

1.2.5

Kết cấu chịu lực, bảo vệ

Cột điện

Cột bê tông

Không bị vỡ, nứt bê tông để hở cốt thép bên trong

Đạt

 

Cột thép

Không nghiêng, các thanh thép đầy đủ, được bảo vệ chống gỉ theo quy định

Đạt

 

Móng cột

Móng bê tông, trụ

Được bảo vệ không bị xói lở

Đạt

 

Giá đỡ thiết bị

Xà đỡ, dây néo cột điện

Được bảo vệ chống gỉ, không bị vặn, cong, vềnh, được nối đất theo quy định

Đạt

 

Giá đỡ và kết cấu khác

Được bảo vệ chống gỉ sắt, được nối đất theo quy định

Đạt

 

Cổng, hàng rào bảo vệ  trạm (nếu có)

Hàng rào

Móng bờ rào không bị xói mòn, tường rào không bị bong vữa, thủng lỗ, nứt mạch vữa

Đạt

 

Cổng

Có cửa, khóa, ngăn được người và vật nuôi, không bị cong vênh, vật liệu bằng thép không bị gỉ sắt

Đạt

 

1.3

Đường dây hạ áp

Đường dây hạ ápĐường dây hạ ápĐường dây hạ ápĐạt

 

1.3.1

Hồ sơ pháp lý

Dự án đầu tư

Hồ sơ, quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền

Có hồ sơ, có Quyết định phê duyệt

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở Công Thương phối hợp với Công ty Điện lực Tỉnh và đơn vị quản lý bán điện căn cứ các hướng dẫn hiện hành về bàn giao và quản lý điện nông thôn để khác phục

Hồ sơ thiết kế

Đạt

Hồ sơ nghiệm thu

Đạt

1.3.2

An toàn điện

Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ dây dẫn đến mặt đất tự nhiên và công trình trong các chế độ làm việc bình thường của đường dây.

Đến mặt đất tự nhiên khu vực đông dân cư

≥ 5,5 m

Đạt

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực ít dân cư

≥ 5 m

Đạt

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực khó đến

≥ 4 m

Đạt

 

Đến mặt đường ô tô cấp I, II

≥ 7m

Đạt

 

Đến mặt đường ô tô các cấp còn lại

≥ 6m

Đạt

 

Đến mặt ray đường sắt

≥ 7,5 m

Đạt

 

Đến mức nước cao nhất ở sông, hồ, kênh có tàu thuyền qua lại

tĩnh không +1,5 m

Đạt

 

Đến bãi sông và nơi ngập nước không có thuyền bè qua lại

≥ 5,5 m

Đạt

 

Đến mức nước cao nhất trên sông, hồ, kênh mà thuyền bè và người không thể qua lại được

≥ 2,5 m

Đạt

 

Đến đường dây thông tin

≥ 3 m

Đạt

 

Đến mặt đê, đập

≥ 6 m

Đạt

 

Nối đất

Nối đất lặp lại cho dây trung tính, nối đất vỏ thiết bị.

Không bị đứt hay gỉ sét

Đạt

 

Điện trở nối đất đối với các đường dây đi qua khu vực có nhiều nhà cao tầng, cây cối cao che chắn, khó có thể bị sét đánh trực tiếp.

< 50W

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Điện trở nối đất đối với các đường dây đi qua khu vực trống trải không có nhà cửa, công trình, cây cối che chắn, đường dây dễ bị sét đánh trực tiếp

< 30W

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Biển báo an toàn

Có biển báo cấm; biển báo nguy hiểm, cảnh báo; biển chỉ dẫn; biển báo yêu cầu có kích thước theo quy định

100%

Đạt

 

1.3.3

Chất lượng điện năng

Điện áp

Trong điều kiện bình thường, độ lệch điện áp cho phép so với điện áp danh định của lưới điện và được xác định tại vị trí đặt thiết bị đo đếm điện hoặc tại vị trí khác do hai bên thỏa thuận.

Trong khoảng ± 5%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Đối với lưới điện chưa ổn định sau sự cố, độ lệch điện áp cho phép

từ +5% đến -10%;

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Tần số

Trong điều kiện bình thường, độ lệch tần số hệ thống điện cho phép so với tần số danh định là 50Hz.

Trong phạm vi ± 0,2Hz

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Đối với lưới điện chưa ổn định sau sự cố đơn lẻ, độ lệch tần số cho phép

Trong phạm vi ± 0,5Hz.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

1.3.4

Dây dẫn điện

Kiểu đi dây

Đảm bảo an toàn điện

Lắp trên sứ cách điện có xà đỡ sứ, không mắc dây dẫn điện trên cây xanh, gá trên mái nhà.

Đạt

 

Kết nối dây

Mối nối phải được nối bằng ống nối ép chặt hoặc bắt siết ốc chắc chắn

Số lượng gíp kẹp ≥ 2 bộ.

Đạt

 

An toàn dẫn điện

Dòng điện làm việc lớn nhất dây dẫn

Nhỏ hơn dòng điện phát nóng dây dẫn

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

An toàn cách điện

Dây trần

Có sứ cách điện trên cột

Đạt

 

Dây bọc

Dây không nứt, rách, có sứ cách điện trên cột

Đạt

 

Cáp

Được chôn dưới đất hoặc treo có cáp thép chịu lực.

Đạt

 

An toàn về cơ học

Dây trần và dây bọc

Dây không bị tướp

Đạt

 

1.3.5

Kết cấu chịu lực

Cột điện

Cột bê tông

Không bị vỡ, nứt bê tông để hở cốt thép bên trong

Đạt

 

Cột thép

Không nghiêng, các thanh thép đầy đủ, được bảo vệ chống gỉ theo quy định

Đạt

 

Cột gỗ, tre trên nhánh rẽ về hộ gia đình

Cao tối thiểu 5m, đường kính ngọn tối thiểu 80mm, được xử lý chống mối mục

Đạt

 

Kết cấu hỗ trợ chịu lực

Dây néo thép, thanh chống

Có bảo vệ, chống gỉ theo quy định

Đạt

 

Móng néo

Được bảo vệ chống xói lở

Đạt

 

Móng cột

Móng bê tông, trụ

Được bảo vệ không bị xói lở

Đạt

 

Móng đà cản

Được bảo vệ không bị xói lở

Đạt

 

Móng đất

Được bảo vệ không bị xói lở

Đạt

 

Xà giá đỡ

Xà đỡ, néo dây điện

Được bảo vệ chống gỉ, không bị vặn, cong, vênh, được nối đất theo quy định

Đạt

 

 

Giá đỡ và kết cấu khác

Được bảo vệ chống gỉ sắt, được nối đất theo quy định

Đạt

 

1.3.6

Vận hành

Đường dây

Sơn chỉ rõ tên và mạch trên các vị trí cột



Đạt

 

Các quy trình vận hành

Quy trình kiểm tra an toàn vận hành

Có sổ theo dõi

Đạt

 

Quy trình sửa chữa, khắc phục sự cố

Có sổ theo dõi

Đạt

 

Trong mạch điện ba pha bốn dây

Thiết bị đóng cắt (áp-tô-mát, cầu dao, cầu chì) đặt trên dây pha

Cắt thiết bị các dây không có điện

Đạt

 

Trong mạch điện một pha hai dây

Áp-tô-mát, cầu chì và công tắc đặt trên dây pha

Cắt thiết bị hai dây không có điện

Đạt

 

1.4

Dây dẫn về hộ gia đình và công tơ điện

Dây dẫn về hộ gia đình và công tơ điệnDây dẫn về hộ gia đình và công tơ điệnDây dẫn về hộ gia đình và công tơ điệnĐạt

 

1.4.1

Dây sau công tơ

Loại dây dẫn về hộ gia đình

Tiết diện dây bọc cách điện hoặc cáp điện phải phù hợp với công suất sử dụng của các hộ sử dụng điện

Dây bọc cách điện, tiết diện tối thiểu 2,5mm2

Đạt

 

An toàn treo dây dẫn

Khoảng cách từ công tơ về nhà dưới 20m

Có hãm dây hai đầu trên sứ cách điện hạ áp

Đạt

 

Khoảng cách từ công tơ về nhà từ 20m trở lên.

Có hãm dây hai đầu trên sử cách điện hạ áp, có cột đỡ trung gian

Đạt

 

Dây dẫn căng vượt đường ô tô

Có hãm dây hai đầu trên sứ cách điện hạ áp, có dây văng đỡ dây, khoảng cách an toàn tới đất kiểm tra theo tiêu chuẩn đường dây hạ áp

Đạt

 

Cột đỡ trung gian

Loại cột

Gỗ hoặc tre, cao ≥ 5,0m, đường kính ≥ 80mm

Đạt

 

Bảo vệ an toàn cho cột

Được chôn dưới đất, không bị nghiêng, không ảnh hưởng đến việc giao thông đi lại

Đạt

 

1.4.2

Công tơ điện

Hợp đồng mua bán điện

Các hộ dân ký hợp đồng mua bán điện theo giá quy định của Chính phủ

100%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp

Công tơ điện

Chất lượng

Có kiểm định còn thời hạn, được kẹp chì niêm phong

 

 

Bảo vệ công tơ

Hòm công tơ

Công tơ được đặt trong hòm comporit hoặc sơn tĩnh điện treo trên cột hoặc tường nhà

 

 

II

Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên theo quy định tại Điều 1, Mục 3.3).

Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên theo quy định tại Điều 1, Mục 3.3).Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên theo quy định tại Điều 1, Mục 3.3).Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên theo quy định tại Điều 1, Mục 3.3).Đạt

 

2.1

Khu vực lưới điện kết nối lưới điện quốc gia

Tỷ lệ số hộ dùng điện, thường xuyên

Tỷ lệ số hộ dùng điện thường xuyên đối với vùng Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

≥ 99%

Đạt

 

Đối với vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ, Tây nguyên và Đông bằng sông Cửu Long

≥ 98%

Đạt

 

Đối với vùng trung du miền núi phía Bắc

≥ 95%

Đạt

 

Ngừng, giảm mức cung cấp điện

Thông báo cho khách hàng biết trước thời điểm ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện

≥ 05 ngày

Đạt

 

Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;

Trong 03 ngày liên tiếp

Đạt

 

2.2

Khu vực sử dụng điện từ nguồn năng lượng tái tạo

Nguồn năng lượng tái tạo không nối lưới có công suất ≥ 50KW

Tổ chức có giấy phép hoạt động điện lực

Tỷ lệ hộ dân khu vực nhà máy kết nối ≥ 95%.

Đạt

 

Nguồn năng lượng tái tạo có công suất < 50KW

Tổ chức, cá nhân kinh doanh bán điện trực tiếp

Tỷ lệ hộ dân khu vực nhà máy kết nối ≥ 85%.

Đạt

 

 
: documents -> 10190
documents -> Tr­êng thcs nguyÔn §øc C¶nh Gi¸o ¸n §¹i Sè 7 Ch­¬ngI sè h÷u tØ. sè thùc
documents -> THỦ TƯỚng chính phủ
documents -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh thừa thiên huế Độc lập Tự do Hạnh phúc
documents -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
documents -> Sè: 90/2003/Q§-ub
documents -> Qcvn 01 -124: 2013/bnnptnt
documents -> TIẾp cận c-d-i-o đỂ NÂng cao chất lưỢng đÀo tạO
documents -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 5624-1 : 2009
documents -> BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
10190 -> 1. Quy định này quy định về hoạt động sản xuất (trong đó có sang chiết, pha trộn, đóng gói lại), kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương