Ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 158.97 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích158.97 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

straight connector 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

straight arrow connector 1



BỘ ĐƠN GIÁ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH; KHÍ THẢI; NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA; NƯỚC DƯỚI ĐẤT; NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC BIỂN VEN BỜ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/9/2011

của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Mã Hiệu

Thông số

Phương pháp

Đơn giá

(đồng VN)

I. Môi trường không khí xung quanh; khí thải

1

KK1

Nhiệt độ

(TCN của TCKTTV 94TCN6-2001)

38.394

2

KK2

Vận tốc gió; hướng gió

(TCN của TCKTTV 94TCN6-2001)

38.532

3

KK3

Áp suất khí quyển

(TCN của TCKTTV 94TCN6-2001)

35.350


4

KK4

Bụi tổng số (TSP); bụi PM10; bụi PM2.5

(TCVN 5067-1995 và 6152-1996)

187.114

5

KK5

CO

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

317.669

6

KK6

NO2

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

265.492

7

KK7

SO2

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

311.115

8

KK8

O3

(Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

339.372

9

KK9

CO2

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

378.372

10

KK10

HCl

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

320.034

11

KK12

NH3

(TCVN 5293-1995)

305.596

12

KK13

Formandehyde (HCHO)

(Thường quy kỹ thuật YHLĐ Bộ Y tế 1993)

799.065

II. Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1

TO3

L Aeq, L Amax, L A50

(TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982)

129.936


III. Môi trường nước mặt lục địa và nước thải

1

NM1

Nhiệt độ nước; pH

(TCVN 4559-1988)

86.959

2

NM2

Oxy hòa tan (DO)

(TCVN 5499-1995)

95.873

3

NM3

Chất rắn hòa tan (TDS); độ dẫn điện EC

(Đo bằng máy)

81.027

4

NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

(TCVN 4559-1988)

210.216

5

NM5

Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)

(APHA 5210)

175.003

6

NM6

Nhu cầu oxy hoá học (COD)

(APHA 5220)

226.518

7

NM7

Nitơ- amoni (NH4+)

(TCVN 6179-1996)

241.953

8

NM8

Nitrite (NO2-)

(TCVN 6178-1996)

164.792

9

NM9

Nitrate (NO3-)

(TCVN 6180-1996)

226.193

10

NM10

Tổng P

(ALPHA 4500-P)

288.718

11

NM11

Tổng N

(ALPHA 4500-N)

325.773

12

NM12

Sulphat (SO42-)

(TCVN 6200-1996)

206.119

13

NM13

Photphat (PO43-)

(TCVN 6202-1996)

216.850

14

NM14

Clorua (Cl-)

(TCVN 6194-1996)

287.461

15

NM15

Độ cứng theo CaCO3

(APHA 2340C)

217.193

16

NM16

Sunphua (S2-)

(APHA 4500-S2-)

235.099

17

NM17

Florua (F-)

(APHA 4500)

237.714

18

NM18

Cặn toàn phần (TS)

(APHA 2540B)

217.049

19

NM19

Clo dư

(APHA 2540F

224.011

20

NM20

Độ oxy hoá (tính theo KMnO4)

(Thường quy kỹ thuật- Bộ y tế 2002)

208.326

21

NM21

Kim loại nặng Pb; Cd

(TCVN 6193:1996; APHA 3113)

476.376

22

NM22

Kim loaị nặng Hg; As

(TCVN 5991-1995; APHA 3112 )

563.378

23

NM23

Kim loại nặng Cu; Cr

(TCVN 6193:1996 và TCVN 6222:1996)

429.245

24

NM24

Kim loại nặng Fe; Zn; Mn; Sn; Ni; Se; K; Na; Ca; Mg

(TCVN 6193-1995 và TCVN 6222-1996; APHA 3111B)

400.549

25

NM25

Dầu mỡ

(ASTM D3650-1993)

679.350

26

NM26

Coliform; E.coli; Fecal coli

(SMEWW 9222)

527.576

27

NM27

Cyanua

(APHA 4500-CN)

315.720

28

NM28

Phenol

(TCVN 6216:1996)

560.904

IV. Môi trường nước biển ven bờ




1

NB1

pH

(TCVN 4559-1998)

67.048

2

NB2

Nhiệt độ

(TCVN 4559-1988)

73.927

3

NB3

DO

(TCVN 5499-1995)

117.551

4

NB4

Độ đục

(đo trực tiếp/điện cực IR)

182.430

5

NB5

Độ màu

(APHA 2120)

195.895

6

NB6

Độ trong suốt

(TCVN 5501-1991)

180.931

7

NB7

Độ muối

(điện hóa/điện cực kép)

144.654

8

NB8

Chất rắn lơ lửng SS

(TCVN 4559-1988)

168.437

9

NB9

NH4+

(TCVN 6179-1996)

314.606

10

NB10

NO2-

(TCVN 6178-1996)

378.706

11

NB11

SO42-

(TCVN 6200-1996)

267.019

12

NB12

PO43-

(TCVN 6202-1996)

232.719

13

NB13

Tổng N

(ALPHA 4500-N)

350.304

14

NB14

Tổng P

(ALPHA 4500-P)

347.257

15

NB15

COD

(APHA 5220)

284.795

16

NB16

BOD

(APHA 5210)

258.224

17

NB17

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

(ASTM D3650-1993)

785.787

18

NB18

Pb; Cd

(TCVN 6193:1996; APHA 3113)

401.963

19

NB19

Hg; As

(TCVN 5991-1995; APHA 3112 )

521.568

20

NB20

Cu; Zn; Mn; Ni; Cr(V); Cr(VI)

(TCVN 6193:1996 và TCVN 6222:1996)

410.184

21

NB21

Cyanua (CN -)

(APHA 4500-CN)

521.631

22

NB22

Coliform; Fecal

(TCVN 6167-2:1996)

631.200

23

NB23

Phenol

(TCVN 6216:1996)

370.986

24

NB24

Hóa chất BVTV nhóm Clo

(EPA 614Z)

1.689.037

25

NB25

Hóa chất BVTV nhóm photpho

(Sắc kỵ khí EPA 614Z)

1.531.044

V. Môi trường nước dưới đất

1

NN1

pH

(TCVN 4557:1988)

72.056

2

NN2

DO

(TCVN 5499:1995)

150.925

3

NN3

Độ đục; Độ dẫn điện

(Đo bằng máy)

92.550

4

NN4

Chất rắn lơ lửng (SS)

(TCVN 4559:1988)

197.297

5

NN5

Độ cứng theo CaCO3

(APHA 2340C)

188.360

6

NN6

Nitơ amoni (NH4+)

(TCVN 6179:1996)

246.770

7

NN7

Nitrit (NO2-)

(TCVN 6178:1996)

281.929

8

NN8

Nitrat (NO3-)

(TCVN 6180:1996)

226.732

9

NN9

Sulphat (SO42-)

(APHA 4500-SO4E)

206.733

10

NN10

Phôtphat (PO43-)

(TCVN 6202:1996)

216.002

11

NN11

Tổng N

(APHA 4500-N)

316.382

12

NN12

Tổng P

(APHA 4500-P)

323.584

13

NN13

Clorua (Cl-)

(TCVN 6194-1:1996)

285.055

14

NN14

Pb; Cd

(TCVN 6193:1996)

472.931

15

NN15

Hg; As


(TCVN 5991:1995 và APHA 3114)

563.914

16

NN16

Fe; Cu; Zn; Cr; Mn

(TCVN 6193:1996 và TCVN 6222:1996)

397.864

17

NN17

Xác định sunphua (S2-)

(APHA 4500-S2-)

234.281

18

NN18

TS

(APHA 2540B)

217.610

19

NN19

Florua (F-)

(APHA 4500-F)

238.698

20

NN20

Clo dư

(APHA 2540F)

223.164

21

NN21

Độ oxy hoá tính theo KMnO4

(Thường quy kỹ thuật- Bộ y tế 2002)

207.479

22

NN22

Se; Ni; Sn; K; Na; Ca; Mg

(APHA 3114)

386.676

23

NN23

Phenol

(TCVN 6216:1996)

574.543

24

NN24

Cyanua (CN -)

(APHA CN.C)

489.980

25

NN25

Coliform; Fecal

(TCVN 6167-2:1996)

530.403

26

NN26

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666; Lindan; Aldrin; Dieldrin; DDE; DDD; DDT

(EPA 614Z)

2.945.352

27

NN27

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

(Sắc kỵ khí EPA 614Z)

2.868.552


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương