UỶ ban nhân dân cộng hào xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lạng sơN Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 14.87 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích14.87 Kb.


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÀO XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LẠNG SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 478 /UB-QĐ-KT Lạng Sơn, ngày 01 tháng 7 năm 1993

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH

V/v mức thu lệ phí vệ sinh môi trường

tại Thị xã Lạng Sơn

__________________
UỶ BAN NHÂN NHÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 30/6/1989;

Căn cứ Tờ trình số 131 /KH-TT ngày 8/6/1993 của Hội đồng thẩm tra luận chứng kinh tế kỹ thuật của tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá tại Tờ trình số 157 /TC-TT ngày 24/6/1993.

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép Công ty trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng thực hiện mức thu lệ phí vệ sinh môi trường trên địa bàn Thị xã Lạng Sơn (có bản phụ lục mức thu cụ thể kèm theo).
Điều 2. Công ty có trách nhiệm đăng ký và nhận biên lai với cơ quan Thuế của tỉnh, đồng thời thông báo rộng rãi đối với các đối tượng thu về mức thu lệ phí.
UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Tài chính-Vật giá kiểm tra điều chỉnh mức thu cho phùhợp với mặt bằng giá của từng thời kỳ. Các ngành có liên quan và UBND Thị xã Lạng Sơn giám sát chặt chẽ mức thu lệ phí của Công ty.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND Thị xã, Giám đốc các Sở Tài chính-Vật giá, Sở Xây dựng, Quản lý thị trường, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh và Giám đốc Công ty trach nhiệm hữu hạn Huy Hoàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./.


TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH


Đã ký: Chu Hạp

Nơi nhận:

- TT Tỉnh uỷ

- TT HĐND tỉnh

- Như điều 3

- Phó Văn phòng

- Các bộ phận NC

- Lưu: VT (T)

QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số 478 QĐ/UB-KT ngày 01tháng 7 năm 1993

của UBND tỉnh Lạng Sơn)

________________________________________

Đơn vị tính: đồng/tháng


1. Khách sạn 30.000

2. Khách sạn có kinh doanh ăn uống 50.000

3. Nhà trọ tư nhân 30.000

4. Dịch vụ rửa xe ô tô-mô tô 30.000

5. Kinh doanh ăn nuống, hàng quà, hàng dong 30.000

6. Hộ kinh doanh hàng tươi sống cua, cá, rau, quả, thịt 30.000

7. Các hộ kinh doanh tại chợ 12.000

8. Các hộ có nhà ở mặt đường có cửa hàng kinh doanh 12.000

9. Các hộ có nhà ở mặt đường không kinh doanh 8.000

10. Các cơ quan, bệnh viện, trường học… trả lệ phí tuỳ thuộc

vào khối lượng thu dọn vệ sinh hàng tháng, theo hợp đồng

ký giữa 2 bên ./.


* *

*



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương