PHỤ LỤc danh sách khu vực khoáng sản khai thác tận thu



tải về 174.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích174.05 Kb.
PHỤ LỤC

----------------

DANH SÁCH KHU VỰC KHOÁNG SẢN KHAI THÁC TẬN THU

Ban hành kèm theo Quyết định: Số:426./QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2006

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang



Số

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Điểm góc

Tọa độ UTM

(Indian 1960)

Tọa độ VN2000

1


Cát núi san lấp

Núi Ba Thê

Thị trấn Óc Eo

Huyện Thoại Sơn


8,07

1

2

3



4

1133 675

1134 099


1134 009

1133 595


405 848

406 364


406 444

405 947


1133 515

1133 940


1133 850

1133 435


542 640

543 155


543 235

542 740


2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Núi Noom Song

Xã An Cư


Huyện Tịnh Biên

4,80

1

2

3



4

5


1169 340

1169 460


1169 355

1169 180


1169 140

498 625

498 720


498 885

498 870


498 800

1170 133

1170 254


1170 149

1169 974


1169 934

525 361

525 456


525 621

525 606


525 536

3

Cao lanh

Núi Nam Qui

Xã Châu Lăng

Huyện Tri Tôn


4,00

1

2

3



4

1153 685

1153 975


1153 910

1153 610


500 085

500 350


500 425

500 160


1154 484

1154 765


1154 700

1154 400


526 834

527 098


527 174

526 909


4

Sét nguyên liệu sản xuất gạch ngói

Núi Nam Qui

Xã Châu Lăng

Huyện Tri Tôn


3,88

1

2

3



4

1155 834

1155 783


1155 514

1155 552


501 719

501 839


501 726

501 602


1156 626

1156 576


1156 306

1156 344


528 467

528 588


528 475

528 351


5

Than bùn

Xã Ô Lâm

Xã Cô Tô


Huyện Tri Tôn


7,10

1

2

3



4

5

6



7

8


1142 220

1142 200


1142 085

1141 770


1141 505

1141 515


1141 675

1141 970


500 385

500 485


500 450

500 450


500 400

500 300


500 320

500 350


1143 006

1142 986


1142 871

1142 556


1142 291

1142 301


1142 461

1142 756


527 142

527 243


527 208

527 208


527 158

527 058


527 078

527 108


6

Than bùn

Ấp Phước Lộc

Xã Ô Lâm


Huyện Tri Tôn


8,90

1

2

3



4

5

6



1143 095

1143 130


1142 600

1142 300


1142 240

1142 370


495 610

495 720


495 905

496 120


496 065

495 920


1143 753

1143 783


1143 383

1143 083


1143 023

1143 153


522 420

522 520


522 661

522 876


522 821

522 676


7

Than bùn

Ấp Ninh Hòa

Xã An Tức

Huyện Tri Tôn


8,19

1

2

3



4

5

6



7

8


1146 825

1146 920


1146 675

1146 575


1146 365

1146 160


1145 900

1145 900


493 660

493 780


494 000

494 255


494 515

494 635


494 610

494 490


1147 303

1147 148


1146 943

1146 683


1146 683

1146 933


1147 133

1147 228


521 077

521 267


521 388

521 363


521 243

521 248


521 132

521 012


8

Than bùn

Ấp Phú Lâm

Xã Lương An Trà

Huyện Tri Tôn


4,80

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

11


1143 950

1143 945


1143 840

1143 680


1143 515

1143 370


1143 100

1143 130


1143 395

1143 540


1143 715

493 635

493 690


493 660

493 645


493 565

493 515


493 340

493 290


493 475

493 515


493 595

1144 731

1144 727


1144 621

1144 461


1144 296

1144 151


1143 881

1143 911


1144 176

1144 321


1144 496

520 389

520 444


520 414

520 399


520 319

520 269


520 095

520 045


520 229

520 269


520 349

9

Than bùn

Ấp Giồng Cát

Xã Lương An Trà

Huyện Tri Tôn


11,50

1

2

3



4

5

6



7

8

9



1147 070

1147 055


1146 800

1146 545


1146 480

1146 050


1146 110

1146 550


1146 810

490 455

490 555


490 500

490 530


490 505

490 110


490 025

490 425


490 410

1147 850

1147 835


1147 580

1147 325


1147 260

1146 829


1146 889

1147 330


1147 590

517 206

517 306


517 251

517 281


517 256

516 861


516 776

517 176


517 161

10

Than bùn

Ấp Ninh Phước

Xã Lương An Trà

Huyện Tri Tôn

12,90


1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

1145 660

1145 620


1145 420

1145 045


1144 855

1144 655


1144 705

1144 930


1145 065

1145 545


489 775

489 895


489 845

489 830


489 740

489 495


489 430

489 640


489 695

489 735


1146 439

1146 399


1146 199

1145 824


1145 634

1145 434


1145 484

1145 709


1145 844

1146 324


516 526

516 647


516 597

516 582


516 492

516 247


516 182

516 392


516 447

516 487


11

Than bùn

Ấp Cà Na

Xã Lương An Trà

Huyện Tri Tôn


9,20

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

1149 925

1149 915


1149 435

1149 135


1148 825

1148 700


1148 660

1148 810


1149 105

1149 400


486 790

486 855


486 780

486 940


486 900

486 975


486 915

486 810


486 870

486 700


1150 703

1150 693


1150 213

1149 913


1149 603

1149 478


1149 438

1149 588


1149 883

1150 178


513 537

513 602


513 528

513 688


513 648

513 723


513 663

513 558


513 618

513 448


12

Than bùn

Xã Lương An Trà

Xã Ba Chúc

Huyện Tri Tôn



8,00

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

11


1153 325

1153 320


1153 045

1152 700


1152 490

1152 420


1152 225

1152 235


1152 410

1152 720


1153 015

485 485

485 545


485 490

485 470


485 390

485 345


485 300

485 225


485 255

485 390


485 415

1154 103

1154 098


1153 823

1153 478


1153 268

1153 198


1153 003

1153 013


1153 188

1153 498


1153 793

512 229

512 289


512 234

512 215


512 135

512 090


512 045

511 970


512 000

512 135


512 159

13

Cát núi san lấp

Ấp Đây Cà Hom

Xã Văn Giáo

Huyện Tịnh Biên


10,04

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

11

12



13

14

15



16

1170 361

1170 361


1170 353

1170 104


1169 981

1169 941


1169 822

1169 807


1169 835

1169 855


1169 903

1169 895


1169 906

1169 993


1170 061

1170 165


499 593

499 684


499 758

499 953


499 967

499 889


499 970

499 938


499 918

499 878


499 842

499 820


499 801

499 775


499 707

499 642


1171 111

1171 157


1171 148

1170 900


1170 776

1170 736


1170 617

1170 602


1170 631

1170 650


1170 698

1170 690


1170 701

1170 788


1170 856

1170 960


526 329

526 420


526 494

526 689


526 704

526 626


526 706

526 674


526 654

526 614


526 579

526 556


526 537

526 512


526 443

526 378


14

Cát núi san lấp

Xã Núi Voi

Thị trấn Chi Lăng

Huyện Tịnh Biên


21,87

1

2

3



4

1163 717

1164 115


1163 884

1163 483


504 392

505 088


505 210

504 490


1164 514

1164 912


1164 681

1164 279


531 105

531 831


531 953

531 233


15

Cát núi san lấp

Ấp Phú Hòa

Xã An Phú

Huyện Tịnh Biên


18,65

1

2

3



4

5

6



7

8


1173 841

1173 991


1173 773

1174 051


1173 969

1173 666


1173 594

1173 464


497 367

497 636


497 763

499 321


498 363

497 761


497 801

497 576


1174 635

1174 785


1174 568

1174 847


1174 764

1174 461


1174 388

1174 258


524 100

524 368


524 496

526 055


525 096

524 493


524 534

524 309


16

Cát sông san lấp

Xã Mỹ Hòa Hưng

Thành phố

Long Xuyên


11,00

1

2

3



4

1149 097

1148 735


1148 626

1148 974


548 594

549 393


549 340

548 909


1149 923

1149 561


1149 452

1149 800


575 363

576 162


576 109

575 318


17

Cát sông san lấp

Xã Phú Lâm

Huyện Phú Tân



11,30

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

1186 502

1186 444


1186 216

1185 912


1185 700

1185 457


1185 463

1185 714


1185 944

1186 273


530 989

531 050


530 813

530 628


530 555

530 568


531 457

530 450


530 525

530 759


1187 327

1187 269


1187 041

1186 737


1186 525

1186 282


1186 284

1186 359


1186 769

1187 097


557 723

557 784


557 547

557 362
557 289

557 302

557 192


557 182

557 259


557 493

18

Cát sông san lấp

Xã Quốc Thái

Xã Khánh An

Huyện An Phú


8,88

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

11


1208 006

1207 941


1207 694

1207 547


1207 339

1207 132


1206 949

1206 994


1207 184

1207 380


1207 738

511 898

511 971


511 814

511 732


511 636

511 511


511 302

511 265


511 466

511 587


511 736

1208 823

1208 758


1208 511

1208 363


1208 156

1207 949


1207 765

1207 811


1208 000

1208 197


1208 554

538 608

538 628


538 525

538 443
538 347

538 222

538 013


537 977

538 177


538 298

538 446


19

Cát sông san lấp

Xã Bình Thạnh Đông

Huyện Phú Tân



27,20

1

2

3



4

1166 508

1166 591


1166 366

1166 272


533 189

534 361


534 378

533 204


1167 328

1167 412


1167 186

1167 092


559 940

561 111


561 129

559 954


20

Cát sông san lấp

Xã Long Điền A

Huyện Chợ Mới



7,00

1

2

3



4

1166 019

1166 141


1166 068

1165 955


547 265

548 276


548 284

547 273


1166 850

1166 973


1166 900

1166 786


574 020

575 032


575 040

574 028


21

Cát sông san lấp

Xã Vĩnh Hòa

Huyện Tân Châu



19,10

1

2

3



4

1198 761

1198 863


1198 000

1197 907


521 975

522 143


522 649

522 488


1199 583

1199 686


1198 822

1198 729


548 696

548 864


549 371

549 210


22

Cát sông san lấp

Xã Phước Hưng

Xã Vĩnh Lộc

Huyện An Phú


19,30

1

2

3



4

1199 117

1199 127


1198 044

1198 019


509 005

509 156


509 277

509 076


1199 929

1199 939


1198 855

1198 830


535 721

535 872


535 995

535 794



KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

đã ký

Phạm Kim Yên
: vbpq.nsf -> 9e6a1e4b64680bd247256801000a8614
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lạng sơN Độc lập Tự do Hạnh phúc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp – Tù do – H¹nh phóc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1174/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1175/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1176/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương