TuyÓn tËp c¸c bµi tËp dao ®éng c¬ tõ c¸c ®Ò thi thö §¹i häc Câu 1



tải về 281.36 Kb.
trang2/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích281.36 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 56. Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần

A. tăng chiều dài lên 2 lần. B. giảm chiều dài 2 lần.

C. tăng chiều dài lên 4 lần. D. giảm chiều dài 4 lần.

Câu 57. Một con lắc đơn: Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α0= 450 rồi thả không vận tốc đầu. Góc lệch của dây treo khi động năng bằng 3 thế năng

A. bằng 220 B. bằng 22,50 C. bằng 230 D. không tính được



Câu 58. Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà biến đổi từ 20cm đến 40 cm, khi lò xo có chiều dài 30 cm thì

A. lực đàn hồi tác dụng vào vật băng không

B. gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

C lực tác dụng vào vật băng một nửa giá trị lực đàn hồi tác dụng vào vật.

D. động năng của vật cực đại.

Câu 59. Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số

A. f ’=0,5f B. f ’=f C. f ’=2f D. f ' = 4f



Câu 60. Một con lắc đơn (l=20cm) treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng góc α=0,1rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng. Biên độ dao động

A. 2 cm B. 2√2cm C. 4√2 cm D. 4 cm



Câu 61. Vật dao động điều hoà theo phương trình : x= cos(πt-2π/3) dm. Thời gian vật đi được quãng đường S=5 cm (kể từ t =0) là

A. ¼ s B. ½ s C. 1/6 s D. 1/12 s



Câu 62. Một con lắc đơn dài 0,5m treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 . Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α=300 rồi thả không vận tốc đầu, tốc độ vật khi Eđ = 2Et bằng

A. 0,94 m/s B. 2,38 m/s C. 3,14 mls D. 1,28 m/s



Câu 63. Trong sự liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà, ta có:

A. Góc quay của bán kính tương ứng với pha của dao động điều hoà.

B. Vận tốc chuyển động tròn đều tương ứng với vận tốc dao động điều hoà

C. Số vòng quay của chuyển động tròn đều trong 1 giây tương ứng với tần số dao động điều hoà.

D. Vận tốc của chuyển động tròn bằng vận tốc trung bình của dao động điều hoà trong một chu kì.

Câu 64: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10cm/s, lấy =10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là

A. 0,2N B. 2N C. 4,0N D. 0,4N

Câu 65: mét vËt dao ®éng ®iÒu hoµ theo phương tr×nh : x = 6cos () cm. quảng đường vËt ®i được trong (s) ®Çu tiªn lµ

A. 6cm B. 12cm C. -6cm D. 24cm

Câu 66: treo vật khối lượng m=100g vào một lò xo nhẹ có độ cứng k= 40 N/m. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc đầu theo phương thẳng đứng hướng lên 100 cm/s . Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, t=0 lúc truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là

A. x= 5cos () cm B. x= 5 cos () cm

C. x= 5 cos20t cm D. x= 5 cos () cm

Câu 67: Nếu chiều dài con lắc đơn đồng hồ giảm 2% thì đồng hồ mỗi ngày sẽ chạy

A. chạy nhanh 877 s B. chạy nhanh 1763,3 s C. chạy chậm 1763 s D. chạy chậm 877 s

Câu 68: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là

A. t = T/2 B. t = T/4 C. t = T/8 D. t = T

Câu 69: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x= Asin.Phương trình vận tốc của chất điểm là:

A. v=Asin(-) B. v=Asin(+) C. v=Acos(+) D. v=Asin



Câu 70: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà với với biên độ A < ( là độ giãn lò xo tại vị trí cân bằng). Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là:

A. Fmin= k(- A) B. Fmin= kA C. Fmin= k D. Fmin= 0

Câu 71: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà với tần số góc =10 (rad/s). Độ giãn lò xo tại vị trí cân bằng là:

A. 10 cm B. 5 cm C. 50 cm D. 100 cm

Câu 72: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo mặt phẳng nghiêng góc =300 so với mặt phẳng ngang. Độ giãn lò xo tại vị trí cân bằng là 5 cm, lấy g=10(m/s2). Chu kì dao động của vật là

A. 1 s B. 0,447 s C. 0,477 s D. 0,628 s

Câu 73: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng K không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m' bằng

A. 100 g B. 800 g C. 200 g D. 50 g

Câu 74: Hai dao động điều hoà cùng phương: x1=5sin(cm); x2=6sin()(cm). Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

A. (rad) B. 0 (rad) C. (rad) D. (rad)

Câu 75: Vật dao động điều hoà với phương trình x=6sin(t-/2)cm. Sau khoảng thời gian t=1/30s vật đi được quãng đường 9cm. Tần số góc của vật là

A. 20 (rad/s) B. 25 (rad/s) C. 10 (rad/s) D. 15 (rad/s)

Câu 76: Một con lắc đơn gồm quả cầu khối lượng m=10g tích điện q= 10-6(C), l = (m) dao động trong điện trường đều E = 105 (v/m) có phương nằm ngang, tại nơi g = = 10 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là

A. 2s B. s C. 2s D. 2 s

Câu 77: Con lắc đơn dao động với chu kì T. Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a= . Chu kì dao động con lắc trong thang máy là

A. B. C. D.

Câu 78: mét vËt dao ®éng ®iÒu hoµ theo phương tr×nh : x = 6sin () cm .Động năng của vật dao động biến đổi với tần số A. 5Hz B. 15Hz C. 10Hz D. 20Hz
Câu 79: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A tần số góc . Gọi M và N là những điểm có tọa độ lần lượt là x = và x = - . Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn MN bằng:

A. B. C. D.



C©u 80. Một đồng hồ đếm giây mỗi ngày đêm chậm 130s. Phải điều chỉnh độ dài của con lắc thế nào so với độ dài hiện tại để đồng hồ chạy đúng?

A. Tăng 0,2% B. Tăng 0,3% C. Giảm 0,3% D. Giảm 0,2%



C©u 81. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc . Con lắc có thế năng bằng động năng của nó khi vật ở vị trí có li độ góc

A. B. C. D.



C©u 82. Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay trên vị trí phí trên của trục bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12m. Lấy g = 10m/s2=10, coi tàu chuyển động thẳng đều. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu là:

A. 15m/s B. 1,5cm/s C. 1,5m/s D. 15cm/s



C©u 83 Con lắc là xo có k = 100N/m dao động điều hòa. Khi vật có động năng 10mJ thì vật đang ở vị trí cách vị trí cân bằng 1cm. Khi vật có động năng 5mJ thì vật sẽ ở vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn

A. cm B. 0,5cm C. 2cm D. cm

C©u 84 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì dao động T. Nếu tại điểm A là

trung điểm của đoạn 0B người ta đóng một cái đinh để chặn một một bên của dây

thì chu kì dao động T mới của con lắc là:

A. T = T B. T = T() C. T = D. T =



C©u 85. Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

A. 6% B. 9% C. 12% D. 3%



C©u 86. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40cm đến 56cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo là:

A. 40cm B. 46,8cm C. 48cm D. 42cm



C©u 87. Do bị đặt trong chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a trên đoạn đường nằm ngang tại nơi có gia tốc trọng trường g nên vị trí cân bằng và chu kì dao động của con lắc đơn bị thay đổi. Gọi là góc hợp bởi dây treo với phương thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng mới và T là chu kì dao động mới . Biểu thức nào sau đây đúng?

A. tan = ; T = B. . tan = ; T =

C. . tan = ; T = D. . tan = ; T =

C©u 88. Khi một vật khối lượng m được treo vào một lò xo có độ dài tự nhiên l0 thì lò xo có độ dài . Kéo vật xuống dưới một đoạn nhỏ a rồi thả cho dao động điều hòa. Chu kì dao động của vật là:

A. T = B. T = C. T = D. T =



Câu 89: Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. Hypebol B. đường cong C. đường thẳng D. đường parabol

C©u 90. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có giản đồ véc tơ như hình vẽ. Biên độ dao động tổng hợp là

A. A = 20,82cm B. A = 15,82cm

C. A = 5,0 cm D. A= cm


Câu 91: Một con lắc đơn treo trong thang máy, khi thang máy đứng yên thì dao động với chu kỳ T. Nếu thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = g thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là

A. T/2 B. 2T C. T D. T/

Câu 92: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B. Hệ số ma sát của lực cản tác dụng lên vật

C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 93: Một con lc xo thng đứng, đu i có 1 vt m dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 13/3. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Tần số dao động là

A. 0,25Hz B. 1,25 Hz C. 2,5Hz D. 0,5Hz

Câu 94: Trong dao động điều hoà, vật đổi chiều chuyển động khi hợp lực tác dụng lên vật

A. đổi chiều B. bằng không C. có giá trị nhỏ nhất D. có giá trị lớn nhất

Câu 95: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20sin2πt (cm). Tại thời điểm t1 vật có li độ là 10cm và đang chuyển động theo chiều dương thì li độ sau thời điểm t1 một khoảng 1/4 (s) là:

A. cm B. C. D. 10(cm)

Câu 96: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+π/4)cm. Gốc thời gian đã được chọn khi có li độ

A. và v0>0 B. và v0>0 C. và v0<0 D. và v0<0

Câu 97: Chọn phát biểu đúng?

A. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở tần số

B. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực ma sát

C. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động

D. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động

Câu 98: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian:

Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:

A (rad/s) B. 2(rad/s) C. (rad/s) D. 4(rad/s)

Câu 99: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động (cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

A. (s) B. (s) C. (s) D. (s)



Câu 100: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s). Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A. (cm) B. (cm)

C. (cm) D. (cm)

Câu 101: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?

A. Tăng 0,2 B. Giảm 0,2 C. Tăng 0,4 D. Giảm 0,4



Câu 102: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần



Câu 103: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:


Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:

A. (cm) B. (cm)

C. (cm) D. (cm)



Câu 104: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ. Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm). Chiều dài của lần lượt là:

A. (cm), (cm) B. (cm), (cm)

C. (cm), (cm) D. (cm), (cm)

1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương