TuyÓn tËp c¸c bµi tËp dao ®éng c¬ tõ c¸c ®Ò thi thö §¹i häc Câu 1



tải về 281.36 Kb.
trang3/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích281.36 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 105: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: (cm). Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:

A. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s) D. 5(cm/s)



Câu 106: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3( T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:

A. 6 (cm) B. 3(cm) C. D.

Câu 107: Một vật có khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f =2Hz, biên độ 5cm. Lấy gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x0 =-5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:

A. 4,93mJ B. 20(mJ) C. 7,2(mJ) D. 0

Câu 108: Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là:

A. ngược pha B. vuông pha C. cùng pha D. lệch pha /4

Câu 108: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động: , . Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:

A. 16π(cm/s) và(rad) B. 12π(cm/s) và (rad)

C. 12π(cm/s) và (rad) D. 16πcm/s và (rad)

Câu 109: Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật:

A. không đổi B. biến thiên điều hòa cùng tần số ,cùng pha so với li độ

C. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà D. biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ

Câu 110: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có dạng

A. B.

C. D.

Câu 111: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.

C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

Câu 112: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 12N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là 18cm và 27cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m = 100g thì chu kỳ dao động của hệ là:

A. 5,5 (s) B. 0,28 (s) C. 25,5 (s) D. 55 (s)

Câu 113: Chọn câu sai.

A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

B. Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa .

C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.

D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

Câu 114: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm bao nhiêu lần?

A. 5 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 7 lần

Câu 115: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4. Trong 0,3s đầu tiên đã có mấy lần vật đi qua điểm có li độ x = 2cm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 116: Tại thời điểm ban đầu, 2 chất điểm cùng đi qua gốc O theo chiều dương, thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox có cùng biên độ nhưng có chu kỳ T1 = 0,8s và T2 = 2,4s. Hỏi sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì 2 chất điểm đó đi ngang qua nhau?

A. 0,3s B. 0,6s C. 0.4s D. 0,5s

Câu 117: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi:

A. Gia tốc có độ lớn cực đại B. Li độ cực đại C. Li độ bằng không D. Li độ cực tiểu

Câu 118: Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos. Biết tại thời điểm t1(s) li độ x = 4cm. Tại thời điểm t1 + 3(s) có li độ là:

A. – 4 cm B. – 4,8 cm C. + 4cm D. + 3,2 cm

Câu 119: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos(, tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = A/2 và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu bằng:

A. B. + C. D. +

Câu 120: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:

A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

B. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

C. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

Câu 121: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song, cạnh nhau với cùng biên độ và tần số. Vị trí cân bằng của chúng được xem là trùng nhau. Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm chuyển động ngược chiều và độ lớn của li độ đều bằng /2 biên độ. Hiệu số pha của hai dao động này là:

A. /6 B. /3 C. /2 D. /4

Câu 122: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc ở một nơi có g = 10m/s2.Vào thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s = 8cm và có vận tốc v = 20cm/s.Vận tốc cực đại của vật treo là:

A. 0,8m/s B. 0,2m/s C. 0,4m/s D. 1m/s

Câu 123: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên cùng 1 trục Ox có phương trình:

x1= 4cos(; x2 = A2cos(. Phương trình dao động tổng hợp x = 2cos(.



Trong đó . Cặp giá trị nào của A2 sau đây là đúng?

A. 3 ; 0 B. 2 ; /4 C. 3 ; /2 D. 2 ; 0

Câu 124: Biết độ dài tự nhiên của lò xo treo vật nặng là 25cm. Nếu cắt bỏ 9cm lò xo thì chu kỳ dao động riêng của con lắc:

A. Giảm 25% B. Giảm 20% C. Giảm 18% D. Tăng 20%

Câu 125: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4. Trong 1,125s đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là:

A. 32cm B. 36cm C. 48cm D. 24cm

Câu 126: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x =.Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào(kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?

A. 0,2s < t < 0,3s B. 0,0s < t < 0,1s C. 0,3s < t < 0,4s D. 0,1s < t < 0,2s

Câu 127: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:

A. Chậm pha /2 so với li độ B. Ngược pha với vận tốc

C. Cùng pha với vận tốc D. Sớm pha /2 so với vận tốc

Câu 128: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:x1 = 3sin(t + ) cm; x2 = 3cost (cm);x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật.

A. cm B. cm

C. cm D. cm

Câu 129: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm

Câu 130: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.

Câu 131: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g = = 10m/s. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

A. 5 B. 4 C. 7 D. 3

Câu 132: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm

Câu 133: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s.

A. 0 B. rad C. rad D. rad

Câu 134: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.

Câu 135: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:

A. . B. 2T. C. T. D. .

Câu 136: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A .Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào?

A. Giảm 3 lần. B. Tăng 9 lần. C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần

Câu 137. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

A. 8 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 4 cm.

Câu 138. Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và a được biên độ tổng hợp là 2a. Hai dao động thành phần đó

A. vuông pha với nhau. B. cùng pha với nhau. C. lệch pha . D. lệch pha .

Câu 139. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

A. . B. . C. . D. .

Câu 140. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. B. độ nhớt của môi trường càng lớn.

C. tần số của lực cưỡng bức lớn. D. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ

Câu 141. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.

D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

Câu 142. Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

A. 10,25 %. B. 5,75%. C. 2,25%. D. 25%.

Câu 143. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. trễ pha /2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ.

C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha /2 so với vận tốc.

Câu 144. Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

A. 6%. B. 3%. C. 94%. D. 9%.

Câu 145. Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T' là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có

A. T' = T. B. T' = T. C. T' = T. D. T' = T.

Câu 146. Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4cm. Lấy π2 = 10, cho g = 10m/s2. Tần số dao động của vật là

A. 2,5Hz. B. 5,0Hz. C. 4,5Hz. D. 2,0Hz.

Câu 147. Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải

A. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát. B. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian. C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn. D. cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

Câu 148: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong đầu tiên là:

A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm.

Câu 149: Phương trình dao động điều hoà của chất điểm là x =Acos()cm.Gốc thời gian được chọn vào lúc:

A. Chất điểm ở vị trí biên dương ( x = + A). B. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C. Chất điểm ở vị trí biên âm ( x = - A). D. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 150: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có phương trình:

A. . B. .

C. . D.

Câu 151: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:

A. T = . B. T = . C. T = 2. D. T = 2.

Câu 152: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, biên độ A = 2cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = - cm cùng chiều dương. Phương trình dao động điều hòa của vật là

A. x = 2cos ( B. x = 2cos(πt + )cm



C. x = 2cos (2πt - )cm D. x = 2cos(πt - )cm

Câu 153: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A. Biên độ của dao động tổng hợp là A = khi hai dao động:

A. lệch pha bất kỳ. B. vuông pha( = (2n + 1)/2).Với nZ.

C. cùng pha ( = 2n).Với nZ. D. ngược pha ( = (2n + 1)).Với nZ.

Câu 154: Con lắc lò xo gồm m = 100g, k = 25N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB theo phương thẳng đứng xuống dưới một đoạn 2cm rồi truyền cho vật 1 vận tốc 10cm/s theo phương thẳng đứng chiều hướng lên. Chọn t = 0 là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ O ở VTCB, chiều dương hướng xuống. Cho g = 10m/s2, 2 = 10. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 4cos(5) (cm). B. x = 4cos(5) (cm).


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương