Mẫu 1g Số: 68/NĐPL



tải về 87.58 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích87.58 Kb.

Mẫu 1g


Số: 68/NĐPL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN

(Đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động)

CHÚ Ý:

1. Đọc kỹ hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.

2. Tổ chức cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của Pháp luật.



KÍNH GỬI : CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN VIỆT NAM

1.1. Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu (nếu là cá nhân đề nghị cấp giấy phép)

Số




Ngày cấp




Cấp tại




1.2. Số Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc số Giấy chứng nhận đầu tư (nếu là tổ chức đề nghị cấp giấy phép)

Số

080029

Ngày cấp

11/8/2000

Cơ quan cấp

Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương

1.3. Số Giấy phép viễn thông



Số




Ngày cấp




Cơ quan cấp




Thời hạn sử dụng:

từ ngày đến ngày

1.4. Tài khoản


Số

231252525001

Ngân hàng

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Thanh toán phí, lệ phí qua Ngân hàng bằng Uỷ nhiệm thu

( x ) Đồng ý

( ) Không đồng ý



1.5. Địa chỉ liên lạc

Phường Phả Lại - Thị xã Chí Nghĩa - tỉnh Hải Dương

1.6. Số FAX/ Số điện thoại

Fax: 03203881338

Tel: 03203881126



1.7. Người kê khai (số điện thoại cố định/di động/email)

Trần Tấn Dũng: 0980808084


2. TỔNG HỢP THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ


( ) Cấp mới cho mạng thông tin (…. tờ của Phụ lục 1)

( ) Gia hạn cho ……giấy phép số ……………. (…… tờ của Phụ lục 2)

( x ) Bổ sung hoặc thay đổi cho 1…giấy phép (…01.tờ của Phụ lục 1)

( ) Ngừng . …giấy phép số …… (… tờ của Phụ lục 3)

3. CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG




4. TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CAM KẾT

4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.

4.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.

4.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng – ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

4.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định.




Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan

(ký tên và đóng dấu)





Làm tại, Hải Dương, ngày tháng năm 2011

Người khai ký và ghi rõ họ tên




PHỤ LỤC 1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC

Cấp mới  Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số 68/GP-GH8



Tờ số: 1/ tổng số tờ của Phụ lục 1: …02…..






1. Tổng số thiết bị trong mạng

50

2. Giờ liên lạc

Hx

3. Phạm vi hoạt động



Trong Công ty - Phường Phả Lại - Thị xã Chí Linh - Hải Dương.


4. Sử dụng mã hoá (khi dùng chung tần số)

( ) Có . Loại mã: ……….

( x ) Không



5. Cấu hình mạng

( x ) Đơn công

( ) Song công/ Bán song công

- Khoảng cách thu/phát tối thiểu (kHz):

- Khoảng cách thu/phát tối đa (kHz):

6. Thời hạn đề nghị cấp giấy phép

từ ngày: đến hết ngày: 02 năm

7. Mục đích sử dụng

Liên lạc nội bộ mạng phục vụ sản xuất

8. Thông số kỹ thuật và khai thác của các loại thiết bị di động

Loại thiết bị (sốlượng)

Thông số kỹ thuật




Motorola

GP338

(49 máy)










8.1. Các mức công suất phát (W)

4w










8.2. Kiểu điều chế

FM










8.3. Phương thức phát

16K0F3E










8.4 Dải thông(kHz) hoặc tốc độ truyền (Kb/s)

25Hz










8.5. Dải tần thiết bị

Phát

400 – 470 MHz










Thu

400 – 470 MHz










8.6.

Ăng-ten


Dải tần làm việc

400 – 470 MHz










Hệ số khuếch đại (dBi)













Độ cao (so với mặt đất) (m)

2 m










8.7. Bổ sung/Thay thế/Huỷ bỏ













8.8. Kinh độ , vĩ độ

Chỉ áp dụng cho mạng nội bộ (vị trí trung tâm của vùng hoạt động)



8.9. Hô hiệu của thiết bị VTĐ di động đề nghị

Máy (1 -- 49)

9. Thông số kỹ thuật và khai thác của các thiết bị cố định




Thiết bị

Thông số kỹ thuật



Motorola GM338











9.1. Các mức công suất phát (W)

25w










9.2. Kiểu điều chế

FM










9.3. Phương thức phát

16K0F3E










9.4. Dải thông (kHz) hoặc tốc độ truyền (Kb/s)

25Hz










9.5. Dải tần thiết bị

Phát

400 – 470 MHz










Thu

400 – 470 MHz










9.6. Địa điểm đặt thiết bị (Thôn, xã, phường, quận, huyện)



Phường Phả Lại - Thị Xã Chí linh - Hải Dương










9.7. Hô hiệu đề nghị

CĐ 01










9.8.

Ăng-ten


Kiểu

DIAMON F22










Dải tần làm việc

400 – 470 MHz










Hệ số khuếch đại

6










Kích thước

3.2m










Độ cao (so với

mặt đất)(m)



15m










Kinh độ ( o ’ ” E)

106o17’32,08” E












Vĩ độ ( o ’ ” N)

21o07’04” N










Góc phương vị của hướng bức xạ chính (o)

Vô hướng










9.9. Bổ sung/Thay thế/Huỷ bỏ













10. CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG

Bổ sung thiết bị lưu động, tăng từ 20 lên 49














Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương