Mã đề thi: 127 KỲ thi học kỳ I năm họC 2011- 2012



tải về 57.03 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích57.03 Kb.

Mã đề thi: 127

KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011- 2012

ĐỀ THI MÔN: Vật Lý 11

Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời giao đề

Đề thi gồm: 02 trang




I. Phần trắc nghiệm: Chọn đáp đúng

Câu 1: Công thức tính công suất của nguôn điện là

A. P=I t B. P= UI C. P= UIt D. P=I

Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. Tỉ lệ với koảng cách giữa hai điện tích đó.

B. Tỉ lệ nghịch với bình phương koảng cách giữa hai điện tích .

C. Tỉ lệ với bìng phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

D. Tỉ lệ nghịch với koảng cách giữa hai điện tích đó.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là kông đúng?

A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R B. cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

C. Công suất của dòng điện qua điện mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó D. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật với bình phương cuờng độ dòng điện và tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua vật.

Câu 4: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

A. Hai quả cầu hút nhau B. Không hút và cũng không đẩy

C. Hai quả cầu đẩy nhau D. Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

Câu 5: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. Khả năng tích điện cho hai cực của nó B. khả năng tác dụng lực của nguồn điện

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 6: .Đối với kim loại khi nhiệt độ tăng thì điện trở của vật dẫn cũng tăng.Nguyên nhân chính là

A. các êlectron tự do bị nóng lên, nên chuyển động chậm hơn

B. các ion dương chuyển động theo chiều điện trường nhanh hơn.

C. các ion kim loại dao động mạnh hơn làm cho êlectron tự do va chạm với các ion nhiều hơn.

D. các êlectron tự do chuyên động nhanh hơn.

Câu 7: Khoảng cách giữa một prôtôn và một êlectron là r=5.10-9(cm) coi rằng prôtôn và êlectron là các điện tích điểm.Lực tương tác giữa chúng là

A. Lực đẩy với F=9,216.10-8(N) B. Lực hút với F=9,216.10-8(N)

C. Lực hút với F=9,216.10-12(N) D. Lực đẩy với F=9,216.10-12(N)

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về điện trường là không đúng?

A. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương,cùng chiều với vécto lực điện tác dụng lên một điện tích điểm đặt tại điểm đó đặt trong điện trường.

B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương,cùng chiều với vécto lực điện tác dụng lên một điện tích điểm dương đặt tại điểm đó trong điện trường

D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên gây ra

Câu 9: Đặt một điện tích âm,khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ.Điện tích sẽ chuyển động

A. vuông góc với đường sức điện trường B. Dọc theo chiều của đường sức điện trường

C. ngược chiều đường sức điện trường D. theo một quỹ đạo bất kì

Câu 10: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anôt bằng bạc.Điện trở của bình điện trở của bình điện phân là R= 2 .Hiệu điện thế đặt vào hai cực U=10(V) cho A=108,n=1.Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là

A. 40,3g B. 8,04g C. 40,kg D. 8,04.10-3kg

Câu 11: Đặt hiệu điện thế không đổi 20 V vào hai đầu điện trở thuần 10Ω, cường độ dòng điện qua điện trở đó có độ lớn

A. 0,5A. B. 8A. C. 4A. D. 2A.

Câu 12: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là

A. tác dụng hoá học B. Tác dụng từ C. tác dung sinh lý D. tác dụng nhiệt

II. Phần tự luận:

Câu1.Cho ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác vuông tai C,AB=4cm,BC=3cm và nằm trong một điện trường đều.Véc tơ cường độ điệ trường song song AC hướng từ A đến C và có độ lớn E=5000V/m.Tính:

a)UAC,UCB,UAB

B)Tính công củ lực điện trường khi một êlectron di chuyển từ Ađến B




Câu 2.Biết răng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1=3đến

R2=10,5 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn cũng tăng gấp hai lần.Tính điện trở trong của nguồn đó.



Câu 3.Cho mạch điện như hình vẽ.Mỗi pin có suất điện động =1,5(v) điện trở trong r=1() điện trở mạch ngoài R=3,5.

a)Tính cường độ dòng điện ở mạch ngoài AB

b)Tính công suất đoạn mạch CB.


----------- HẾT ----------



Họ và tên:...........................................................SBD:....................

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ

MÔN: Lý 11
I.Phần trắc nghiệm 3 điểm

127

1

D

473

1

D

218

1

B

369

1

C

127

2

B

473

2

C

218

2

A

369

2

C

127

3

D

473

3

A

218

3

C

369

3

D

127

4

A

473

4

C

218

4

C

369

4

A

127

5

C

473

5

B

218

5

A

369

5

C

127

6

C

473

6

C

218

6

D

369

6

D

127

7

B

473

7

B

218

7

D

369

7

B

127

8

A

473

8

D

218

8

C

369

8

B

127

9

C

473

9

D

218

9

B

369

9

D

127

10

A

473

10

A

218

10

D

369

10

B

127

11

D

473

11

A

218

11

B

369

11

A

127

12

B

473

12

B

218

12

A

369

12

A


A.Phần trắc nghiệm: 4đ (mỗi câu 0,33đ)



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

C

B

C

B

A

C

B

D

A

D

A


B.Phần tự luận .6đ


câu1

a. từ tam giac vuông ABC,ta có AC2=AB2-BA2=>AC=.cm

UAC=E.AC=5000.10-2=132,28(V)

UCB=0,UAB=UAC+UCB=132,28(V)

b. A=AAC+ACB=AAC(vì ACB=0)

Vậy A=AAC=-e.E.AC=-1,6.10-19.UAC=

=-1,6.10-19.132,28=-2,116.10-17(J)




0,5đ

0,5đ


0,5đ
0,5đ

câu2

-Khi R=R1=3 cường độ dòng điện trong mạch I1 hiệu điện thế hai đầu điện trở U1

-Khi R=R2=10,5 cường độ dòng điện trong mạch I2 hiệu điện thế hai đầu điện trở U2 theo gt U2=2U1 suy ra I1=1,75I2 (1)

-Áp dụng đl ôm ta có =I(R+r)

với R1=3 => =I1(R1+r)

với R2=10,5 => =I2(R2+r)

suy ra I1(3+r) = I2(10,5+r) (2)

từ (1) và (2) ta được r=7


0,5đ
0,5đ

0,5đ

0,5đ


câu3

a. từ hình vẽ ta có b= AC+ CB =3+2=

=5.1,5=7,5(V)

áp dung công thức = =1 (A)

(trong đó rb=rAC+rCB=3+1=4)

b. PCB=UCB.I=()I=2 (W)


0,5đ
0,5đ










Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương