Báo cáo thực tập tốt nghiệp LỜi mở ĐẦU



tải về 3.4 Mb.
trang7/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.4 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   27

Số 03...


Căn cứ …QĐ/BGĐ ngày 02 tháng 04 năm 2010

Của Ban Giám Đốc.

Biên bản kiểm nghiện gồm :

Ông (bà : Lê Thị Hoài ….....Trưởng ban

Ông (bà) : Ngô Tấn Hoàng….Ủy viên

Ông (bà) : Nguyễn Thanh Loan ..Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại :

STT

Tên¸ nhãn hiệu quy cách, phẩm chất vật tư, sản phẩm hàng hóa

Số


Phương thức kiểm nghiệm

Đơn vị

Tính


Số lượng theo chứng từ

Kết quả kiểm nghiệm

Ghi

Chú


SL đúng quy cách, phẩm chất

SL không đúng quy cách, phẩm chất

A

B

C

D

E

1

2

3

4

1

Chỉ đen




Đếm

Cuộn

912

912

0






























ý kiến của ban kiểm nghiệm :sản phẩm đạt chất lượng và quy cách phẩm chất………………………..

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban

( Đã ký) ( Đã ký) ( Đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 01-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC



PHIẾU THU Quyển sổ:……

Ngày 02 tháng 04 năm 2010 Số: 512

Nợ TK 111

Có TK 511, 3331

Họ và tên người nộp tiền: Mai Phương Thúy…………………………….

Địa chỉ: Công ty Tân Thành………………………………..

Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng

Số tiền: 45 468 500 (Viết bằng chữ ) Bốn mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi tám ngàn năm trăm đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) Bốn mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi tám ngàn năm trăm đồng chẵn.


Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)


Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng chữ) Bốn mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi tám ngàn năm trăm đồng chẵn.

Người nhận Ngày 02 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)


+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi………………………………………………………



Ho¸ ®¬n b¸n hµng

THÔNG THƯỜNG Mẫu số :02 GTGT



Liên 2: Giao khách hàng BT/2003B

Ngày 02 tháng 04 năm 2010

Đơn vị: Công ty Sản Xuất và Thương Mại Đại Hoàng Nam

Số tài khoản 1440 205 213 133

Điện thoại :043.755 4789 :

Mã số :

Họ tên người mua hàng: Đoàn Văn Nam

Tên đơn vị :Công ty Tân Thành

Địa chỉ: 26 Lê Đức Thọ- HN

Số tài khoản :711A 232 245 168

Hình thức thanh toán: tiền mặt

Mã số :


STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền




A

B

C

1

2

3




1

Mũ MA 123

Chiếc

150

71.500

10 725 000




2

Mũ VH 262

Chiếc

280

55.000

15 400 000




3

Mũ HVM 468

Chiếc

195

78 000

15 210 000

























Cộng tiền bán hàng hóa dịch vụ: 41 335 000

Số tiền viết bằng chữ: Bốn mươi mốt triệu ba trăm ba mươi lăm ngàn đồng chẵn.





Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị



(ký,ghi rõ họ tên) (ký,ghi rõ họ tên) (ký,ghi rõ họ tên)

(Cần kiểm tra đối chiếu khi nhận hóa đơn ).


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


PHIẾU XUẤT KHO Số 410

Ngày 02 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 632

Có TK 155

Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) Bán hàng

Lý do xuất kho:Bán cho Công ty Tân Thành

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty




STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Mũ MA 123




Chiếc

150

150

42 650

6 397 500

2

Mũ VH 262




Chiếc

280

280

32 143

9 000 040

3

Mũ HVM 468




Chiếc

195

195

46 850

9 135 750




Cộng
















24 533 290

Tổng số tiền (viết bằng chữ) Hai mươi tư triệu năm trăm ba mươi ba ngàn hai trăm chín mươi đồng.

Số chứng từ gốc kèm theo…………………………………………

Ngày 02 tháng 04 năm 2010

Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


Quyển sổ……..

PHIẾU CHI Số: 611

Ngày 02 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 521

Có TK 111

Họ và tên người nhận tiền: Công ty Tân Thành…………………………….

Địa chỉ: 90 Hai Bà Trưng - HN………………………………………

Lý do chi: trả tiền chiết khấu

Số tiền: 454 685(Viết bằng chữ ) Bốn trăm năm mươi tư ngàn sáu trăm tám mươi lăm đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) . Bốn trăm năm mươi tư ngàn sáu trăm tám mươi lăm đồng chẵn.
Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)


Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng chữ) . Bốn trăm năm mươi tư ngàn sáu trăm tám mươi lăm đồng chẵn.
Người nhận Ngày 02 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi……………………………………………………
Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC



PHIẾU XUẤT KHO Số 411

Ngày 03 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Chỉ trắng




Chiếc












Tổng số tiền (viết bằng chữ) ……………………………………

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………
Ngày 02 tháng 04 năm 2010.
Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng Ban



PHIẾU XUẤT KHO Số 412

Ngày 03 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Vải cotton




m












Tổng số tiền (viết bằng chữ) ……………………………………..


Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………
Ngày 03 tháng 04 năm 2010.

Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


PHIẾU XUẤT KHO Số 413

Ngày 03 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Chỉ trẳng




Cuộn












Tổng số tiền (viết bằng chữ) ……………………………………..

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………
Ngày 03 tháng 04 năm 2010.

Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)
Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC



PHIẾU XUẤT KHO Số 414

Ngày 03 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Chỉ đen




Cuộn












Tổng số tiền (viết bằng chữ) ……………………………………..

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………

Ngày 03 tháng 04 năm 2010.


Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)



Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BT


PHIẾU XUẤT KHO Số 415

Ngày 04 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Mũ VH 262




Chiếc

230




32 143

7 392 890




Mũ HV 2426




Chiếc

310




28 510

8 838 100




Mũ TH 1424




Chiếc

250




35 090

8 772 500




Cộng
















25 003 490

Tổng số tiền (viết bằng chữ) Hai mươi lăm triệu không trăm linh ba ngàn bốn trăm chin mươi đồng chẵn.

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………

Ngày 04 tháng 04 năm 2010.

Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng ban

Quyển sổ……..

PHIẾU CHI Số: 612

Ngày 04 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 331

Có TK 111
Họ và tên người nhận tiền: Phạm Đức Nam…………………………….

Địa chỉ: Công ty Phước Bình

Lý do chi: thanh toán tiền hàng

Số tiền: 19 036 000(Viết bằng chữ ) Mười chín triệu không trăm ba mươi sáu ngàn đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) . Mười chín triệu không trăm ba mươi sáu ngàn đồng chẵn.


Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)


Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng chữ) . Mười chín triệu không trăm ba mươi sáu ngàn đồng chẵn.

Người nhận Ngày 04 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi………………………………………


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 01-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


PHIẾU THU Quyển sổ:……

Ngày 05 tháng 04 năm 2010 Số: 513

Nợ TK 111

Có TK 331

Họ và tên người nộp tiền: …………………………….

Địa chỉ: ………………………………..

Lý do nộp: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

Số tiền: 250 000 000 (Viết bằng chữ ) Hai trăm lăm mươi triệu đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) Hai trăm lăm mươi triệu đồng chẵn.


Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)

Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng ) Hai trăm lăm mươi triệu đồng chẵn.

Người nhận Ngày 02 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)


+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi…………………………………………………………


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC

Quyển sổ….

PHIẾU CHI Số: 613

Ngày 04 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 331

Có TK 111

Họ và tên người nhận tiền: Hà Thị Thu…………………………….

Địa chỉ: Công ty Tân Tiến

Lý do chi: thanh toán tiền hàng

Số tiền: 354 200 000(Viết bằng chữ ) Ba trăm lăm mươi tư triệu hai trăm ngàn đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) . Ba trăm lăm mươi tư triệu hai trăm ngàn đồng chẵn.
Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)


Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng chữ) . Ba trăm lăm mươi tư triệu hai trăm ngàn đồng chẵn.

Người nhận Ngày 04 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi………………………………………



Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


PHIẾU XUẤT KHO Số 415

Ngày 05 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 621

Có TK 152
Họ tên người nhận hàng : Nguyễn Mai Lan Địa chỉ(bộ phận) PXSX

Lý do xuất kho: Xuất để sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô): 04 Địa điểm : tại công ty


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Túi nilon




kg












Tổng số tiền (viết bằng chữ) ………………………………

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………
Ngày 05 tháng 04 năm 2010.

Phụ trách Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký
Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC



PHIẾU NHẬP KHO Số 314

Ngày 05 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 152, 133

Có TK 111
Họ tên người giao hàng : Đặng Phương Nam

Theo HĐGTGT số ngày 0235768 tháng 05 năm 2010 của Công ty

Nhập tại kho: 01


STT

Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

Số


Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo chừng

Từ


Thực nhập

A

B

C

D

1

2.

3

4

1

Suốt chỉ




Chiếc

1 750

1 750

423

740 250




























Cộng
















740 250

Tổng số tiền (viết bằng chữ) Bảy trăm bốn mươi ngàn hai trăm lăm mươi đồng chẵn.

Số chứng từ gốc kèm theo……………………………………………

Ngày 05 tháng 04 năm 2010.


Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký) ( đã ký)


Đơn vị: Công ty SX và TM Đại Hoàng Nam Mẫu số: 02-TT

Địa chỉ: Quốc lộ 2-Phú Cường- Sóc Sơn- HN Ban hành QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của bộ

Trưởng BTC


Quyển sổ……..

PHIẾU CHI Số: 614

Ngày 05 tháng 04 năm 2010 Nợ TK 153,133

Có TK 111
Họ và tên người nhận tiền: Hoàng Thị Thu Khánh

Địa chỉ: Công ty Sao Việt

Lý do chi: thanh toán tiền hàng

Số tiền: 740 250(Viết bằng chữ ) . Bảy trăm bốn mươi ngàn hai trăm lăm mươi đồng chẵn.

Kèm theo…………..Chứng từ gốc…………………………………………

+ Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) . Bảy trăm bốn mươi ngàn hai trăm lăm mươi đồng chẵn.


Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nộp

(đã ký) (đã ký) (đã ký ) (đã kí) (đã ký)


Đã nhận đủ số tiền: (Viết bằng chữ) . Bảy trăm bốn mươi ngàn hai trăm lăm mươi đồng chẵn
Người nhận Ngày 05 tháng 04 năm 2010

(ký, họ tên) Thủ quỹ

(ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý)……………………………………

+ Số tiền quy đổi………………………………………
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM

Ngày 05 tháng 04 năm 2010


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương