Xác định tương đương dịch thuật Xác định theo ông Kade



tải về 13.6 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2023
Kích13.6 Kb.
#55670
Xác-định-tương-đương-dịch-thuật


Xác định tương đương dịch thuật
Xác định theo ông Kade:
One – to – one equivalence
Từ chuyên ngành, chỉ có duy nhất, một nghĩa
Vd: IT > công nghệ tt
One – to – many equivalence
Từ có nhiều nghĩa, khi dịch sang
Vd: die > chết, hi sinh, nuôi > breed, feed, raise
1 đống > a flock of, a school of
One – to – part – of one equivalence
Từ dịch sang ko thể lột tả được hết ý nghĩa
Vd: Nice > xinh đẹp, tốt bụng, thân thiện
Hào sảng, khí chất > generous…
Nil equivalence
khó dịch, trừu tượng, thường đọc luôn tiếng anh khi nói tiếng việ
Vd: rap, hamburger.

Xác định theo ông Koller:


Denotative equivalence:
nghĩa từ điển, có cùng nghĩa ở thế giới thực
Con voi: an elephant
Tay: hand
Connotative equivalence:
1. speech level:
- tiêu đè văn thơ: My Love Is Like To Ice > Mãnh lực tình yêu
- tiếng lóng, từ thông tục, từ bậy: Be my guest!
- email, thư, thông báo
2. socially determined usage (xã hội sử dụng)
- ngôn ngữ xưng hô quý tộc, nghi thức: khanh, ngài, your highness.
3. medium
- đoạn văn viết, đoạn văn nói
4. stylistic effect
- từ khoa trương (pompous)
garbage or rubbish collector, sanitation worker, an old person, senior citizen
- uyển ngữ (euphemistic) về tình yêu: tôi – cô
prostitute, sex worker
5. frequency
- từ uncommon (mà có 2 cách hiểu trái chiều của bên anh và mỹ): autumn, to fancy, quite
6. register
- từ kỹ thuật, y tế
Surgery: ngoại khoa
7. evaluation
- mỉa mai: hội thoại
8. emotion
- cảm xúc: văn chương
Text- normative equivalence (ko thi)
Pragmatic equivalence (ko thi)
Formal equivalent:
Thường dùng chơi chữ, ẩn dụ, so sánh, nhân hóa, câu thơ, bài hát.
tải về 13.6 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương