Ôn tập anh văN 12 – chủ ĐỀ I (unit 1, 2, 3) I. TỪ VỰng chọn phương án trả lời thích hợp ứng với A, B, C, d để hoàn thành câu


F. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời thích hợp cho mỗi câu hỏi



tải về 120.5 Kb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu19.06.2022
Kích120.5 Kb.
#52414
1   2   3   4   5   6   7   8
on tap chu de 1 - anh van 12

F. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời thích hợp cho mỗi câu hỏi:
There are a lot of Americans who don’t smoke or drink .They even do not want people to do those things in their houses. It’s always best to ask before you light up a cigarette, if you’re with people you don’t know very well. Non-smokers have become more militant about smoking in public places. Many restaurants, for instance, have established special sections for smokers.
1/ Many Americans don’t……
A. play cards B. smoke C. drink D. smoke and drink
2/ They don’t want the others to smoke and drink in their …….
A. houses B. gardens C. restaurants D. living rooms
3/ What should we do if we want to smoke a cigarette?
A. start a lighter B. borrow a lighter C. ask the host D. smoke naturally
4/ What is the attitude of non-smokers about smoking in public places?
A. agreeable B. acceptable C. interested D. militant
5/ Who have meals in special sections in the restaurants?
A. The rich B. The wealth C. Smokers D. Non smokers


VII. VIẾT
Dùng những từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh:
1. It/ long/ time/ that/ I/ not/ see/ her.
……………………………………………………………………………………………………...
2. high time/ someone/ tell/ him/ stop/ behind/ child.
……………………………………………………………………………………………………...
3. I/ take/ shoes/ avoid/ make/ noise.
……………………………………………………………………………………………………...
4. Thank/ invitation/ your wedding/ beginning/ December.
……………………………………………………………………………………………………...
5. We/ support/ him/ until/ find/ work.
……………………………………………………………………………………………………...
6. He/ apologize/ me/ not reply/ letter.
……………………………………………………………………………………………………...
7. He/ not allow/ us/ go out/ yesterday/ as/ strong wind/ blow.
……………………………………………………………………………………………………...
8. It/ cold/ her family/ have breakfast/ garden.
……………………………………………………………………………………………………...
9. It/ difficult/ him/ get/ used/ eat/ chopsticks.
……………………………………………………………………………………………………...
10. How/ beautiful/ garden.
……………………………………………………………………………………………………...







tải về 120.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương